FinFoolish

XHC

UPCoM

Công ty Cổ phần Xuân Hòa Việt Nam

Hàng cá nhân & gia dụng · Vốn hoá 335 tỷ

15.900
-3,46% · 21/09/2026
KL 200

Điểm sức khoẻ

43trên 100 · kỳ 4 quý tới Q2/2026

Xu hướng kỹ thuật

Tănggiá so MA20/MA50 và MACD

Định giá Graham

Kỹ thuật hôm nay

phiên 21/09/2026

Thế Bò–Gấu

chưa đủ 200 phiên

So VN-Index 3 tháng

Đi sau

3 tháng +2,2%, kém chỉ số 6,5 điểm %

RSI 14 phiên

56,6 Trung tính

dưới 30 = bán quá đà, trên 70 = mua quá đà

Vùng kháng cự — trên giá 15.900

  • Đỉnh 20 phiên16.470 +3,6%

Vùng hỗ trợ — dưới giá

  • MA2014.859 −6,5%
  • MA5014.164 −10,9%
  • Đáy 20 phiên13.490 −15,2%

Nhật ký 20 phiên gần nhất

PhiênGiáĐổiKL so TB20Sự kiện
21/09/202615.900−3,5%0,4 lần
18/09/202616.470+2,8%1,3 lần
17/09/202616.0200,0%0,6 lần
16/09/202616.0200,0%0,7 lần
15/09/202616.020+2,8%1,6 lần
14/09/202615.580−2,7%1,2 lần
Cắt xuống MA200Chuyển sang Gấu
11/09/202616.020+7,2%0,4 lần
Cắt lên MA200
10/09/202614.950+1,8%1,8 lần
09/09/202614.690+3,2%0,2 lần
08/09/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
07/09/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
04/09/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
03/09/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
28/08/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
27/08/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
26/08/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
25/08/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
24/08/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
21/08/202614.240+3,9%0,2 lần
Cắt lên MA50
20/08/202613.710+0,7%0,4 lần

Khối lượng đột biến = khối lượng phiên gấp từ 3 lần trung bình 20 phiên VÀ giá trị giao dịch phiên từ 1 tỷ đồng trở lên (mã thanh khoản mỏng nhảy vài nghìn cổ phiếu không tính).

Vùng giá là các mức thị trường đã chạm: đỉnh/đáy 20 phiên (giá cao/thấp nhất trong phiên), đỉnh/đáy 52 tuần (giá đóng cửa) và ba đường trung bình. Đây là trạng thái đo được, không phải giá mục tiêu hay khuyến nghị.

Giá trị hợp lý

Đắt hơn giá trị hợp lý
Giá
16.470
18/09/2026
Giá trị hợp lý
11.131
đ/cp
Rẻ hơn
-48%
đang đắt
  • EPS 4 quý 56 × P/E trung vị 5 năm 8,6 = 480
  • Giá trị sổ sách 17.021 × P/B trung vị 5 năm 1,28 = 21.781
  • Giá trị hợp lý = trung bình hai cách trên.

P/E·P/B lấy theo ngày từ 08/09/2022 đến 18/09/2026 (998 điểm P/E, 999 điểm P/B). Dùng trung vị vì trung bình bị vài giai đoạn lãi mỏng kéo lệch.

Radar báo cáo tài chính

Nhiều dấu hiệu xấu2/5 dấu hiệu
Lãi trên giấyKhông

Cả năm tiền thu về có âm trong khi vẫn báo lãi?

Cách tính

CFO 4 quý (Q2/2026, Q1/2026, Q4/2025, Q3/2025): -33 tỷ, 24 tỷ, -44 tỷ, 54 tỷ → cả năm 1 tỷ · LNST cùng kỳ: 1 tỷ, 0 tỷ, -0 tỷ, 0 tỷ → cả năm 1 tỷ → không đủ điều kiện

Số gốc đã dùng
Tiền thu từ kinh doanh từng quý
-32,8 tỷ · 24,0 tỷ · -43,7 tỷ · 53,9 tỷ
Lợi nhuận sau thuế từng quý
0,6 tỷ · 0,4 tỷ · -0,0 tỷ · 0,2 tỷ
Tiền thu từ kinh doanh cả năm
1,4 tỷ
Lợi nhuận sau thuế cả năm
1,2 tỷ
Các quý đã dùng
Q2/2026, Q1/2026, Q4/2025, Q3/2025
Lấy từ dòng nào của BCTC

Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh · Lợi nhuận sau thuế

Mở báo cáo gốc theo quý →
Nơi giấu rácKhông

Phải thu khác, cho vay, đầu tư khác có chiếm quá 40% tài sản?

Cách tính

(Phải thu khác 147 tỷ + cho vay 0 tỷ + đầu tư khác 0 tỷ) / tổng tài sản 664 tỷ = 22% ≤ 40% (Q2/2026)

Số gốc đã dùng
Tỷ trọng trên tổng tài sản
22,1%
Kỳ
Q2/2026
Tổng tài sản
664,1 tỷ
Phải thu khác
104,3 tỷ
Cho vay dài hạn
0,00
Cho vay ngắn hạn
0,00
Đầu tư khác dài hạn
0,00
Phải thu khác dài hạn
42,4 tỷ
Lấy từ dòng nào của BCTC

Phải thu khác · Tổng tài sản

Mở báo cáo gốc theo quý →
Nợ nguy hiểmCÓ dấu hiệu

Lãi vay có ăn gần hết lợi nhuận, hoặc nợ vay ròng vượt 1,5 lần vốn chủ?

Cách tính

ICR = (LNTT 1 tỷ + lãi vay 10 tỷ) / lãi vay = 1,2 lần (ngưỡng < 1,5) · (nợ vay 180 tỷ − tiền 32 tỷ) / vốn chủ 359 tỷ = 0,41 (ngưỡng > 1,5)

Số gốc đã dùng
Nợ vay dài hạn
11,0 tỷ
Nợ vay ngắn hạn
169,3 tỷ
ICR — lợi nhuận trước lãi chia lãi vay
1,15 lần
Tiền và tương đương tiền
32,2 tỷ
Nợ vay (ngắn + dài hạn)
180,2 tỷ
Vốn chủ sở hữu
358,9 tỷ
Lợi nhuận trước thuế cả năm
1,5 tỷ
Lãi suất ngầm (lãi vay / nợ vay)
5,4%
Chi phí lãi vay cả năm
9,7 tỷ
Nợ vay ròng / vốn chủ
0,41 lần
Lấy từ dòng nào của BCTC

Lợi nhuận trước thuế · Chi phí lãi vay · Nợ vay ngắn hạn · Nợ vay dài hạn · Tiền và tương đương tiền · Vốn chủ sở hữu

Mở báo cáo gốc theo quý →
Doanh thu khó tinKhông

Phải thu và tồn kho có tăng nhanh hơn doanh thu quá 30 điểm %?

Cách tính

Phải thu + tồn kho Q2/2026 340 tỷ so Q2/2025 403 tỷ: -15% · doanh thu 95 tỷ so 116 tỷ: -18% → chênh 2 điểm (≤ 30)

Số gốc đã dùng
Chênh lệch hai tăng trưởng
2,4%
Tăng trưởng phải thu + tồn kho
-15,5%
Tăng trưởng doanh thu
-17,9%
Lấy từ dòng nào của BCTC

Doanh thu thuần · Phải thu ngắn hạn khách hàng · Tồn kho

Mở báo cáo gốc theo quý →
Lợi nhuận bất thườngCÓ dấu hiệu

Quá nửa lợi nhuận có đến từ ngoài hoạt động chính?

Cách tính

Lợi nhuận khác 1 tỷ / LNTT 1 tỷ = 106% > 50% (Q2/2026)

Số gốc đã dùng
Lợi nhuận trước thuế
0,9 tỷ
Tỷ trọng lợi nhuận khác trong LNTT
105,7%
Kỳ
Q2/2026
Lợi nhuận khác
0,9 tỷ
Lấy từ dòng nào của BCTC

Lợi nhuận khác (ngoài hoạt động chính) · Lợi nhuận trước thuế

Mở báo cáo gốc theo quý →
Xem BCTC gốcKỳ Q2/2026 · tính lúc 20/09/2026

Cổ tức tiền mặt hàng năm

2 năm liền có trả · trung bình 15,2%/năm
NămTiền mặt / cpSố lần trảLợi tức theo giá nay
20254.000224,3%
20241.00016,1%

Gộp theo năm chia cổ tức (một năm có thể trả nhiều đợt). Lợi tức = tiền mặt một năm chia giá hiện tại, nên năm cũ chỉ để so sánh mức trả, không phải lợi tức anh nhận được khi mua bây giờ.

Thuế phải nộp Nhà nước

Thuế phải nộp · Q2/2026
247 triệu
Tiền + tiền gửi ngắn hạn
32,2 tỷ
Gấp
dưới 0,1 lần
KỳThuế phải nộpTiền + tiền gửi NHGấp
Q2/2026247 triệu32,2 tỷdưới 0,1 lần
Q1/2026321 triệu53,2 tỷdưới 0,1 lần
Q4/2025217 triệu26,8 tỷdưới 0,1 lần
Q3/2025845 triệu46,6 tỷdưới 0,1 lần
Q2/2025512 triệu55,5 tỷdưới 0,1 lần
Q1/2025370 triệu39,0 tỷdưới 0,1 lần
Q4/2024336 triệu32,8 tỷdưới 0,1 lần
Q3/2024371 triệu28,2 tỷdưới 0,1 lần

Số dư dòng “Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước” trên bảng cân đối kế toán, gồm cả thuế của kỳ vừa rồi chưa tới hạn nộp — không phải danh sách cưỡng chế nợ thuế của cơ quan thuế.

Nến ngày · 1 năm · MA20 vàng, MA50 xanh, MA200 tím

Nến trong phiên 15m / 5m / 1m

Cần gói VIPXem gói VIP