FinFoolish

TTS

UPCoM

Công ty Cổ phần Cán thép Thái Trung

Tài nguyên cơ bản · Vốn hoá 305 tỷ

6.000
+9,09% · 21/09/2026
KL 100

Điểm sức khoẻ

26trên 100 · kỳ 4 quý tới Q2/2026

Xu hướng kỹ thuật

giá so MA20/MA50 và MACD

Định giá Graham

Kỹ thuật hôm nay

phiên 21/09/2026

Thế Bò–Gấu

chưa đủ 200 phiên

So VN-Index 3 tháng

RSI 14 phiên

47,6 Trung tính

dưới 30 = bán quá đà, trên 70 = mua quá đà

Vùng kháng cự — trên giá 6.000

  • Đỉnh 20 phiên7.200 +20,0%

Vùng hỗ trợ — dưới giá

  • MA205.940 −1,0%
  • Đáy 20 phiên5.200 −13,3%

Nhật ký 20 phiên gần nhất

PhiênGiáĐổiKL so TB20Sự kiện
21/09/20266.000+9,1%0,3 lần
MACD cắt lên tín hiệu
18/09/20265.500−6,8%1,2 lần
17/09/20265.900+7,3%0,6 lần
16/09/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
15/09/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
14/09/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
11/09/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
10/09/20265.5000,0%0,6 lần
09/09/20265.5000,0%0,3 lần
08/09/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
07/09/20265.500−5,2%0,3 lần
04/09/20265.800−3,3%0,3 lần
03/09/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
28/08/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
27/08/20266.000+9,1%0,6 lần
26/08/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
25/08/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
24/08/20265.500−8,3%0,3 lần
21/08/20266.000+1,7%3,3 lần
20/08/20265.900+7,3%0,3 lần

Khối lượng đột biến = khối lượng phiên gấp từ 3 lần trung bình 20 phiên VÀ giá trị giao dịch phiên từ 1 tỷ đồng trở lên (mã thanh khoản mỏng nhảy vài nghìn cổ phiếu không tính).

Vùng giá là các mức thị trường đã chạm: đỉnh/đáy 20 phiên (giá cao/thấp nhất trong phiên), đỉnh/đáy 52 tuần (giá đóng cửa) và ba đường trung bình. Đây là trạng thái đo được, không phải giá mục tiêu hay khuyến nghị.

Giá trị hợp lý

Rẻ hơn giá trị hợp lý
Giá
5.500
18/09/2026
Giá trị hợp lý
7.237
đ/cp
Rẻ hơn
24%
trên 20%
  • Giá trị sổ sách 6.000 × P/B trung vị 5 năm 1,21 = 7.237

P/E·P/B lấy theo ngày từ 11/03/2022 đến 18/09/2026 (875 điểm P/E, 1123 điểm P/B). Dùng trung vị vì trung bình bị vài giai đoạn lãi mỏng kéo lệch.

Radar báo cáo tài chính

Có dấu hiệu cần soi1/4 dấu hiệu
Lãi trên giấyKhông

Cả năm tiền thu về có âm trong khi vẫn báo lãi?

Cách tính

CFO 4 quý (Q2/2026, Q1/2026, Q4/2025, Q3/2025): -8 tỷ, 9 tỷ, 12 tỷ, 12 tỷ → cả năm 25 tỷ · LNST cùng kỳ: -1 tỷ, -2 tỷ, 1 tỷ, -0 tỷ → cả năm -2 tỷ → không đủ điều kiện

Số gốc đã dùng
Tiền thu từ kinh doanh từng quý
-8,4 tỷ · 8,8 tỷ · 12,2 tỷ · 12,2 tỷ
Lợi nhuận sau thuế từng quý
-0,9 tỷ · -1,8 tỷ · 0,8 tỷ · -0,1 tỷ
Tiền thu từ kinh doanh cả năm
24,7 tỷ
Lợi nhuận sau thuế cả năm
-2,1 tỷ
Các quý đã dùng
Q2/2026, Q1/2026, Q4/2025, Q3/2025
Lấy từ dòng nào của BCTC

Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh · Lợi nhuận sau thuế

Mở báo cáo gốc theo quý →
Nơi giấu rácKhông

Phải thu khác, cho vay, đầu tư khác có chiếm quá 40% tài sản?

Cách tính

(Phải thu khác 0 tỷ + cho vay 0 tỷ + đầu tư khác 0 tỷ) / tổng tài sản 1.057 tỷ = 0% ≤ 40% (Q2/2026)

Số gốc đã dùng
Tỷ trọng trên tổng tài sản
0,0%
Kỳ
Q2/2026
Tổng tài sản
1.057,4 tỷ
Phải thu khác
0,3 tỷ
Cho vay dài hạn
0,00
Cho vay ngắn hạn
0,00
Đầu tư khác dài hạn
0,00
Phải thu khác dài hạn
0,00
Lấy từ dòng nào của BCTC

Phải thu khác · Tổng tài sản

Mở báo cáo gốc theo quý →
Nợ nguy hiểmCÓ dấu hiệu

Lãi vay có ăn gần hết lợi nhuận, hoặc nợ vay ròng vượt 1,5 lần vốn chủ?

Cách tính

ICR = (LNTT -3 tỷ + lãi vay 19 tỷ) / lãi vay = 0,9 lần (ngưỡng < 1,5) · (nợ vay 248 tỷ − tiền 0 tỷ) / vốn chủ 305 tỷ = 0,81 (ngưỡng > 1,5)

Số gốc đã dùng
Nợ vay dài hạn
0,00
Nợ vay ngắn hạn
248,0 tỷ
ICR — lợi nhuận trước lãi chia lãi vay
0,86 lần
Tiền và tương đương tiền
0,1 tỷ
Nợ vay (ngắn + dài hạn)
248,0 tỷ
Vốn chủ sở hữu
304,8 tỷ
Lợi nhuận trước thuế cả năm
-2,6 tỷ
Lãi suất ngầm (lãi vay / nợ vay)
7,6%
Chi phí lãi vay cả năm
18,8 tỷ
Nợ vay ròng / vốn chủ
0,81 lần
Lấy từ dòng nào của BCTC

Lợi nhuận trước thuế · Chi phí lãi vay · Nợ vay ngắn hạn · Nợ vay dài hạn · Tiền và tương đương tiền · Vốn chủ sở hữu

Mở báo cáo gốc theo quý →
Doanh thu khó tinKhông

Phải thu và tồn kho có tăng nhanh hơn doanh thu quá 30 điểm %?

Cách tính

Phải thu + tồn kho Q2/2026 473 tỷ so Q2/2025 493 tỷ: -4% · doanh thu 1.603 tỷ so 1.582 tỷ: 1% → chênh -6 điểm (≤ 30)

Số gốc đã dùng
Chênh lệch hai tăng trưởng
-5,5%
Tăng trưởng phải thu + tồn kho
-4,2%
Tăng trưởng doanh thu
1,4%
Lấy từ dòng nào của BCTC

Doanh thu thuần · Phải thu ngắn hạn khách hàng · Tồn kho

Mở báo cáo gốc theo quý →
Lợi nhuận bất thườngChưa đủ số để phán

Quá nửa lợi nhuận có đến từ ngoài hoạt động chính?

Cách tính

LNTT Q2/2026 ≤ 0 (-1 tỷ) — không xét tỷ trọng.

Số gốc đã dùng
Lợi nhuận trước thuế
-0,9 tỷ
Lợi nhuận khác
-0,0 tỷ
Lấy từ dòng nào của BCTC

Lợi nhuận khác (ngoài hoạt động chính) · Lợi nhuận trước thuế

Mở báo cáo gốc theo quý →
Xem BCTC gốcKỳ Q2/2026 · tính lúc 20/09/2026

Cổ tức tiền mặt hàng năm

Chưa ghi nhận lần trả cổ tức tiền mặt nào — chưa có dữ liệu, không kết luận là doanh nghiệp không trả.

Gộp theo năm chia cổ tức (một năm có thể trả nhiều đợt). Lợi tức = tiền mặt một năm chia giá hiện tại, nên năm cũ chỉ để so sánh mức trả, không phải lợi tức anh nhận được khi mua bây giờ.

Thuế phải nộp Nhà nước

Gấp 39,4 lần tiền
Thuế phải nộp · Q2/2026
4,4 tỷ
Tiền + tiền gửi ngắn hạn
113 triệu
Gấp
39,4 lần
KỳThuế phải nộpTiền + tiền gửi NHGấp
Q2/20264,4 tỷ113 triệu39,4 lần
Q1/20261,3 tỷ7,2 tỷ0,2 lần
Q4/20251,7 tỷ176 triệu9,9 lần
Q3/20259,7 tỷ660 triệu14,6 lần
Q2/20258,3 tỷ439 triệu18,9 lần
Q1/20253,4 tỷ186 triệu18,5 lần
Q4/202412,0 tỷ917 triệu13,1 lần
Q3/202416,6 tỷ642 triệu25,8 lần

Số dư dòng “Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước” trên bảng cân đối kế toán, gồm cả thuế của kỳ vừa rồi chưa tới hạn nộp — không phải danh sách cưỡng chế nợ thuế của cơ quan thuế.

Nến ngày · 1 năm · MA20 vàng, MA50 xanh, MA200 tím

Nến trong phiên 15m / 5m / 1m

Cần gói VIPXem gói VIP