FinFoolish

TNA

UPCoM

Công ty Cổ phần Thương mại Xuất nhập khẩu Thiên Nam

Tài nguyên cơ bản · Vốn hoá

3.770
-6,91% · 13/09/2024
KL 411 nghìn

Điểm sức khoẻ

39trên 100 · kỳ 4 quý tới Q2/2026

Xu hướng kỹ thuật

giá so MA20/MA50 và MACD

Định giá Graham

Giá trị hợp lý

Bẫy giá trị
Giá
3.770
13/09/2024
Giá trị hợp lý
23.743
đ/cp
Rẻ hơn
84%
trên 20%
  • EPS 4 quý 2.016 × P/E trung vị 5 năm 20,9 = 42.040
  • Giá trị sổ sách 11.703 × P/B trung vị 5 năm 0,47 = 5.446
  • Giá trị hợp lý = trung bình hai cách trên.

Bẫy giá trị: rẻ so với giá trị hợp lý nhưng radar BCTC đang báo nhiều dấu hiệu xấu — rẻ vì có lý do.

P/E·P/B lấy theo ngày từ 21/09/2021 đến 18/09/2026 (675 điểm P/E, 1232 điểm P/B). Dùng trung vị vì trung bình bị vài giai đoạn lãi mỏng kéo lệch.

Radar báo cáo tài chính

Nhiều dấu hiệu xấu2/5 dấu hiệu
Lãi trên giấyCÓ dấu hiệu

Cả năm tiền thu về có âm trong khi vẫn báo lãi?

Cách tính

CFO 4 quý (Q2/2026, Q1/2026, Q4/2025, Q3/2025): -192 tỷ, 4 tỷ, 5 tỷ, -1 tỷ → cả năm -185 tỷ · LNST cùng kỳ: 136 tỷ, -6 tỷ, -21 tỷ, -10 tỷ → cả năm 99 tỷ → cả năm thu tiền về âm trong khi vẫn báo lãi

Số gốc đã dùng
Tiền thu từ kinh doanh từng quý
-192,3 tỷ · 3,7 tỷ · 4,8 tỷ · -0,9 tỷ
Lợi nhuận sau thuế từng quý
135,5 tỷ · -5,6 tỷ · -20,5 tỷ · -10,4 tỷ
Tiền thu từ kinh doanh cả năm
-184,8 tỷ
Lợi nhuận sau thuế cả năm
99,0 tỷ
Các quý đã dùng
Q2/2026, Q1/2026, Q4/2025, Q3/2025
Lấy từ dòng nào của BCTC

Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh · Lợi nhuận sau thuế

Mở báo cáo gốc theo quý →
Nơi giấu rácKhông

Phải thu khác, cho vay, đầu tư khác có chiếm quá 40% tài sản?

Cách tính

(Phải thu khác 402 tỷ + cho vay 0 tỷ + đầu tư khác 120 tỷ) / tổng tài sản 2.363 tỷ = 22% ≤ 40% (Q2/2026)

Số gốc đã dùng
Tỷ trọng trên tổng tài sản
22,1%
Kỳ
Q2/2026
Tổng tài sản
2.363,5 tỷ
Phải thu khác
399,0 tỷ
Cho vay dài hạn
0,00
Cho vay ngắn hạn
0,00
Đầu tư khác dài hạn
120,5 tỷ
Phải thu khác dài hạn
3,3 tỷ
Lấy từ dòng nào của BCTC

Phải thu khác · Tổng tài sản

Mở báo cáo gốc theo quý →
Nợ nguy hiểmKhông

Lãi vay có ăn gần hết lợi nhuận, hoặc nợ vay ròng vượt 1,5 lần vốn chủ?

Cách tính

ICR = (LNTT 132 tỷ + lãi vay 44 tỷ) / lãi vay = 4,0 lần (ngưỡng < 1,5) · (nợ vay 442 tỷ − tiền 11 tỷ) / vốn chủ 570 tỷ = 0,76 (ngưỡng > 1,5)

Số gốc đã dùng
Nợ vay dài hạn
0,00
Nợ vay ngắn hạn
442,3 tỷ
ICR — lợi nhuận trước lãi chia lãi vay
3,97 lần
Tiền và tương đương tiền
10,6 tỷ
Nợ vay (ngắn + dài hạn)
442,3 tỷ
Vốn chủ sở hữu
570,0 tỷ
Lợi nhuận trước thuế cả năm
131,9 tỷ
Lãi suất ngầm (lãi vay / nợ vay)
10,0%
Chi phí lãi vay cả năm
44,4 tỷ
Nợ vay ròng / vốn chủ
0,76 lần
Lấy từ dòng nào của BCTC

Lợi nhuận trước thuế · Chi phí lãi vay · Nợ vay ngắn hạn · Nợ vay dài hạn · Tiền và tương đương tiền · Vốn chủ sở hữu

Mở báo cáo gốc theo quý →
Doanh thu khó tinCÓ dấu hiệu

Phải thu và tồn kho có tăng nhanh hơn doanh thu quá 30 điểm %?

Cách tính

Phải thu + tồn kho Q2/2026 2.016 tỷ so Q2/2025 1.618 tỷ: 25% · doanh thu 48 tỷ so 204 tỷ: -77% → chênh 101 điểm (> 30)

Số gốc đã dùng
Chênh lệch hai tăng trưởng
101,2%
Tăng trưởng phải thu + tồn kho
24,6%
Tăng trưởng doanh thu
-76,6%
Lấy từ dòng nào của BCTC

Doanh thu thuần · Phải thu ngắn hạn khách hàng · Tồn kho

Mở báo cáo gốc theo quý →
Lợi nhuận bất thườngKhông

Quá nửa lợi nhuận có đến từ ngoài hoạt động chính?

Cách tính

Lợi nhuận khác 0 tỷ / LNTT 168 tỷ = 0% ≤ 50% (Q2/2026)

Số gốc đã dùng
Lợi nhuận trước thuế
168,4 tỷ
Tỷ trọng lợi nhuận khác trong LNTT
0,1%
Kỳ
Q2/2026
Lợi nhuận khác
0,1 tỷ
Lấy từ dòng nào của BCTC

Lợi nhuận khác (ngoài hoạt động chính) · Lợi nhuận trước thuế

Mở báo cáo gốc theo quý →
Xem BCTC gốcKỳ Q2/2026 · tính lúc 20/09/2026

Cổ tức tiền mặt hàng năm

Chưa ghi nhận lần trả cổ tức tiền mặt nào — chưa có dữ liệu, không kết luận là doanh nghiệp không trả.

Gộp theo năm chia cổ tức (một năm có thể trả nhiều đợt). Lợi tức = tiền mặt một năm chia giá hiện tại, nên năm cũ chỉ để so sánh mức trả, không phải lợi tức anh nhận được khi mua bây giờ.

Thuế phải nộp Nhà nước

Gấp 7,4 lần tiền
Thuế phải nộp · Q2/2026
78,0 tỷ
Tiền + tiền gửi ngắn hạn
10,6 tỷ
Gấp
7,4 lần
KỳThuế phải nộpTiền + tiền gửi NHGấp
Q2/202678,0 tỷ10,6 tỷ7,4 lần
Q1/202623,5 tỷ12,3 tỷ1,9 lần
Q4/202522,1 tỷ8,8 tỷ2,5 lần
Q3/202522,1 tỷ8,1 tỷ2,7 lần
Q2/202524,2 tỷ9,5 tỷ2,6 lần
Q1/202523,1 tỷ8,0 tỷ2,9 lần
Q4/20244,9 tỷ8,8 tỷ0,6 lần
Q3/20244,5 tỷ31,5 tỷ0,1 lần

Số dư dòng “Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước” trên bảng cân đối kế toán, gồm cả thuế của kỳ vừa rồi chưa tới hạn nộp — không phải danh sách cưỡng chế nợ thuế của cơ quan thuế.

Nến ngày · 1 năm · MA20 vàng, MA50 xanh, MA200 tím

Chưa có nến ngày cho TNA.

Nến trong phiên 15m / 5m / 1m

Cần gói VIPXem gói VIP