FinFoolish

TIS

UPCoM

Công ty Cổ phần Gang thép Thái Nguyên

Tài nguyên cơ bản · Vốn hoá 828 tỷ

4.500
+9,76% · 18/09/2026
KL 10 nghìn

Điểm sức khoẻ

42trên 100 · kỳ 4 quý tới Q2/2026

Xu hướng kỹ thuật

Tănggiá so MA20/MA50 và MACD

Định giá Graham

Kỹ thuật hôm nay

phiên 18/09/2026

Thế Bò–Gấu

Gấu

giá dưới MA200 và MA50 dưới MA200

So VN-Index 3 tháng

Đi cùng

3 tháng −4,3%, kém chỉ số 3,4 điểm %

1 năm −15,1%, kém chỉ số 25,6 điểm %

RSI 14 phiên

57,3 Trung tính

dưới 30 = bán quá đà, trên 70 = mua quá đà

Vùng kháng cự — trên giá 4.500

  • MA2004.703 +4,5%
  • Đỉnh 52 tuần (đóng cửa)5.400 +20,0%

Vùng hỗ trợ — dưới giá

  • Đỉnh 20 phiên4.500 0,0%
  • MA204.205 −6,6%
  • MA504.188 −6,9%
  • Đáy 20 phiên4.000 −11,1%
  • Đáy 52 tuần (đóng cửa)3.800 −15,6%

Nhật ký 20 phiên gần nhất

PhiênGiáĐổiKL so TB20Sự kiện
21/09/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
18/09/20264.500+9,8%2,1 lần
Cắt lên MA50
17/09/20264.100−4,7%3,2 lần
Cắt xuống MA50
16/09/20264.3000,0%0,1 lần
15/09/20264.300+7,5%0,0 lần
Cắt lên MA50MACD cắt lên tín hiệu
14/09/20264.000−4,8%1,2 lần
MACD cắt xuống tín hiệu
11/09/20264.2000,0%0,0 lần
10/09/20264.2000,0%0,4 lần
MACD cắt lên tín hiệu
09/09/20264.200+2,4%0,8 lần
08/09/20264.1000,0%0,7 lần
MACD cắt xuống tín hiệu
07/09/20264.100−4,7%0,4 lần
Cắt xuống MA50
04/09/20264.300−2,3%0,2 lần
03/09/20264.400+7,3%0,2 lần
Cắt lên MA50
28/08/20264.100−2,4%0,6 lần
27/08/20264.200+2,4%0,5 lần
26/08/20264.100−8,9%1,1 lần
Cắt xuống MA50
25/08/20264.500+4,7%0,1 lần
Cắt lên MA50
24/08/20264.300+7,5%2,6 lần
MACD cắt lên tín hiệu
21/08/20264.000−2,4%1,0 lần
MACD cắt xuống tín hiệu
20/08/20264.1000,0%0,3 lần

Khối lượng đột biến = khối lượng phiên gấp từ 3 lần trung bình 20 phiên VÀ giá trị giao dịch phiên từ 1 tỷ đồng trở lên (mã thanh khoản mỏng nhảy vài nghìn cổ phiếu không tính).

Vùng giá là các mức thị trường đã chạm: đỉnh/đáy 20 phiên (giá cao/thấp nhất trong phiên), đỉnh/đáy 52 tuần (giá đóng cửa) và ba đường trung bình. Đây là trạng thái đo được, không phải giá mục tiêu hay khuyến nghị.

Giá trị hợp lý

Đắt hơn giá trị hợp lý
Giá
4.500
18/09/2026
Giá trị hợp lý
4.045
đ/cp
Rẻ hơn
-11%
đang đắt
  • EPS 4 quý 103 × P/E trung vị 5 năm 28,2 = 2.911
  • Giá trị sổ sách 8.245 × P/B trung vị 5 năm 0,63 = 5.180
  • Giá trị hợp lý = trung bình hai cách trên.

P/E·P/B lấy theo ngày từ 21/09/2021 đến 18/09/2026 (605 điểm P/E, 1240 điểm P/B). Dùng trung vị vì trung bình bị vài giai đoạn lãi mỏng kéo lệch.

Radar báo cáo tài chính

Nhiều dấu hiệu xấu2/5 dấu hiệu
Lãi trên giấyKhông

Cả năm tiền thu về có âm trong khi vẫn báo lãi?

Cách tính

CFO 4 quý (Q2/2026, Q1/2026, Q4/2025, Q3/2025): -102 tỷ, 102 tỷ, 148 tỷ, -84 tỷ → cả năm 64 tỷ · LNST cùng kỳ: 8 tỷ, 15 tỷ, 8 tỷ, -12 tỷ → cả năm 19 tỷ → không đủ điều kiện

Số gốc đã dùng
Tiền thu từ kinh doanh từng quý
-101,7 tỷ · 102,2 tỷ · 147,9 tỷ · -83,9 tỷ
Lợi nhuận sau thuế từng quý
8,2 tỷ · 14,9 tỷ · 8,1 tỷ · -12,3 tỷ
Tiền thu từ kinh doanh cả năm
64,5 tỷ
Lợi nhuận sau thuế cả năm
18,9 tỷ
Các quý đã dùng
Q2/2026, Q1/2026, Q4/2025, Q3/2025
Lấy từ dòng nào của BCTC

Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh · Lợi nhuận sau thuế

Mở báo cáo gốc theo quý →
Nơi giấu rácKhông

Phải thu khác, cho vay, đầu tư khác có chiếm quá 40% tài sản?

Cách tính

(Phải thu khác 131 tỷ + cho vay 0 tỷ + đầu tư khác 28 tỷ) / tổng tài sản 10.804 tỷ = 1% ≤ 40% (Q2/2026)

Số gốc đã dùng
Tỷ trọng trên tổng tài sản
1,5%
Kỳ
Q2/2026
Tổng tài sản
10.803,9 tỷ
Phải thu khác
83,4 tỷ
Cho vay dài hạn
0,00
Cho vay ngắn hạn
0,00
Đầu tư khác dài hạn
27,6 tỷ
Phải thu khác dài hạn
47,5 tỷ
Lấy từ dòng nào của BCTC

Phải thu khác · Tổng tài sản

Mở báo cáo gốc theo quý →
Nợ nguy hiểmCÓ dấu hiệu

Lãi vay có ăn gần hết lợi nhuận, hoặc nợ vay ròng vượt 1,5 lần vốn chủ?

Cách tính

ICR 1,3 lần KHÔNG ĐO ĐƯỢC: lãi suất ngầm = lãi vay 113 tỷ / nợ vay 4.374 tỷ = 2,57%/năm < 3% → lãi vay đã vốn hoá vào dự án, không lấy ICR làm bằng chứng an toàn · (nợ vay 4.374 tỷ − tiền 70 tỷ) / vốn chủ 1.538 tỷ = 2,80 (ngưỡng > 1,5)

Số gốc đã dùng
Nợ vay dài hạn
1.720,4 tỷ
Nợ vay ngắn hạn
2.653,6 tỷ
ICR — lợi nhuận trước lãi chia lãi vay
1,30 lần
Tiền và tương đương tiền
69,8 tỷ
Nợ vay (ngắn + dài hạn)
4.373,9 tỷ
Vốn chủ sở hữu
1.537,7 tỷ
Lợi nhuận trước thuế cả năm
34,0 tỷ
Lãi suất ngầm (lãi vay / nợ vay)
2,6%
Chi phí lãi vay cả năm
112,5 tỷ
Nợ vay ròng / vốn chủ
2,80 lần
Lấy từ dòng nào của BCTC

Lợi nhuận trước thuế · Chi phí lãi vay · Nợ vay ngắn hạn · Nợ vay dài hạn · Tiền và tương đương tiền · Vốn chủ sở hữu

Mở báo cáo gốc theo quý →
Doanh thu khó tinCÓ dấu hiệu

Phải thu và tồn kho có tăng nhanh hơn doanh thu quá 30 điểm %?

Cách tính

Phải thu + tồn kho Q2/2026 2.800 tỷ so Q2/2025 2.095 tỷ: 34% · doanh thu 3.260 tỷ so 3.399 tỷ: -4% → chênh 38 điểm (> 30)

Số gốc đã dùng
Chênh lệch hai tăng trưởng
37,8%
Tăng trưởng phải thu + tồn kho
33,7%
Tăng trưởng doanh thu
-4,1%
Lấy từ dòng nào của BCTC

Doanh thu thuần · Phải thu ngắn hạn khách hàng · Tồn kho

Mở báo cáo gốc theo quý →
Lợi nhuận bất thườngKhông

Quá nửa lợi nhuận có đến từ ngoài hoạt động chính?

Cách tính

Lợi nhuận khác -1 tỷ / LNTT 13 tỷ = -7% ≤ 50% (Q2/2026)

Số gốc đã dùng
Lợi nhuận trước thuế
12,7 tỷ
Tỷ trọng lợi nhuận khác trong LNTT
-7,1%
Kỳ
Q2/2026
Lợi nhuận khác
-0,9 tỷ
Lấy từ dòng nào của BCTC

Lợi nhuận khác (ngoài hoạt động chính) · Lợi nhuận trước thuế

Mở báo cáo gốc theo quý →
Xem BCTC gốcKỳ Q2/2026 · tính lúc 20/09/2026

Cổ tức tiền mặt hàng năm

Chưa ghi nhận lần trả cổ tức tiền mặt nào — chưa có dữ liệu, không kết luận là doanh nghiệp không trả.

Gộp theo năm chia cổ tức (một năm có thể trả nhiều đợt). Lợi tức = tiền mặt một năm chia giá hiện tại, nên năm cũ chỉ để so sánh mức trả, không phải lợi tức anh nhận được khi mua bây giờ.

Thuế phải nộp Nhà nước

Thuế phải nộp · Q2/2026
29,7 tỷ
Tiền + tiền gửi ngắn hạn
74,3 tỷ
Gấp
0,4 lần
KỳThuế phải nộpTiền + tiền gửi NHGấp
Q2/202629,7 tỷ74,3 tỷ0,4 lần
Q1/202626,7 tỷ110 tỷ0,2 lần
Q4/202531,6 tỷ139 tỷ0,2 lần
Q3/2025111 tỷ38,6 tỷ2,9 lần
Q2/2025102 tỷ135 tỷ0,8 lần
Q1/202521,6 tỷ39,1 tỷ0,6 lần
Q4/202429,9 tỷ186 tỷ0,2 lần
Q3/202467,0 tỷ201 tỷ0,3 lần

Số dư dòng “Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước” trên bảng cân đối kế toán, gồm cả thuế của kỳ vừa rồi chưa tới hạn nộp — không phải danh sách cưỡng chế nợ thuế của cơ quan thuế.

Nến ngày · 1 năm · MA20 vàng, MA50 xanh, MA200 tím

Nến trong phiên 15m / 5m / 1m

Cần gói VIPXem gói VIP