FinFoolish

THP

UPCoM

Công ty Cổ phần Thủy sản và Thương mại Thuận Phước

Thực phẩm & đồ uống · Vốn hoá 205 tỷ

9.500
0,00% · 16/09/2026
KL 900

Điểm sức khoẻ

43trên 100 · kỳ 4 quý tới Q2/2026

Xu hướng kỹ thuật

Đi nganggiá so MA20/MA50 và MACD

Định giá Graham

Kỹ thuật hôm nay

phiên 16/09/2026

Thế Bò–Gấu

chưa đủ 200 phiên

So VN-Index 3 tháng

Đi cùng

3 tháng +8,8%, hơn chỉ số 4,6 điểm %

RSI 14 phiên

58,6 Trung tính

dưới 30 = bán quá đà, trên 70 = mua quá đà

Vùng kháng cự — trên giá 9.500

Giá đang ở trên mọi mức đo được (đỉnh mới).

Vùng hỗ trợ — dưới giá

  • Đỉnh 20 phiên9.500 0,0%
  • MA509.028 −5,0%
  • MA208.935 −5,9%
  • Đáy 20 phiên8.000 −15,8%

Nhật ký 20 phiên gần nhất

PhiênGiáĐổiKL so TB20Sự kiện
21/09/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
18/09/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
17/09/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
16/09/20269.5000,0%0,4 lần
15/09/20269.5000,0%0,4 lần
14/09/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
11/09/20269.5000,0%0,4 lần
10/09/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
09/09/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
08/09/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
07/09/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
04/09/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
03/09/20269.500+5,6%0,7 lần
Cắt lên MA50MACD cắt lên tín hiệu
28/08/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
27/08/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
26/08/20269.000+8,4%0,3 lần
25/08/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
24/08/20268.300+3,8%0,0 lần
21/08/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
20/08/20268.000−5,9%1,5 lần
Cắt xuống MA200

Khối lượng đột biến = khối lượng phiên gấp từ 3 lần trung bình 20 phiên VÀ giá trị giao dịch phiên từ 1 tỷ đồng trở lên (mã thanh khoản mỏng nhảy vài nghìn cổ phiếu không tính).

Vùng giá là các mức thị trường đã chạm: đỉnh/đáy 20 phiên (giá cao/thấp nhất trong phiên), đỉnh/đáy 52 tuần (giá đóng cửa) và ba đường trung bình. Đây là trạng thái đo được, không phải giá mục tiêu hay khuyến nghị.

Giá trị hợp lý

Vừa giá
Giá
9.500
16/09/2026
Giá trị hợp lý
10.241
đ/cp
Rẻ hơn
7%
chưa tới 20%
  • EPS 4 quý 1.959 × P/E trung vị 5 năm 7,0 = 13.794
  • Giá trị sổ sách 18.178 × P/B trung vị 5 năm 0,37 = 6.689
  • Giá trị hợp lý = trung bình hai cách trên.

P/E·P/B lấy theo ngày từ 08/09/2022 đến 18/09/2026 (999 điểm P/E, 999 điểm P/B). Dùng trung vị vì trung bình bị vài giai đoạn lãi mỏng kéo lệch.

Radar báo cáo tài chính

Nhiều dấu hiệu xấu3/5 dấu hiệu
Lãi trên giấyCÓ dấu hiệu

Cả năm tiền thu về có âm trong khi vẫn báo lãi?

Cách tính

CFO 4 quý (Q2/2026, Q1/2026, Q4/2025, Q3/2025): -527 tỷ, -18 tỷ, 610 tỷ, -317 tỷ → cả năm -253 tỷ · LNST cùng kỳ: 13 tỷ, 4 tỷ, 10 tỷ, 15 tỷ → cả năm 42 tỷ → cả năm thu tiền về âm trong khi vẫn báo lãi

Số gốc đã dùng
Tiền thu từ kinh doanh từng quý
-527,3 tỷ · -18,1 tỷ · 609,5 tỷ · -317,5 tỷ
Lợi nhuận sau thuế từng quý
13,4 tỷ · 3,7 tỷ · 10,0 tỷ · 15,3 tỷ
Tiền thu từ kinh doanh cả năm
-253,3 tỷ
Lợi nhuận sau thuế cả năm
42,3 tỷ
Các quý đã dùng
Q2/2026, Q1/2026, Q4/2025, Q3/2025
Lấy từ dòng nào của BCTC

Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh · Lợi nhuận sau thuế

Mở báo cáo gốc theo quý →
Nơi giấu rácKhông

Phải thu khác, cho vay, đầu tư khác có chiếm quá 40% tài sản?

Cách tính

(Phải thu khác 29 tỷ + cho vay 0 tỷ + đầu tư khác 0 tỷ) / tổng tài sản 1.956 tỷ = 1% ≤ 40% (Q2/2026)

Số gốc đã dùng
Tỷ trọng trên tổng tài sản
1,5%
Kỳ
Q2/2026
Tổng tài sản
1.955,9 tỷ
Phải thu khác
28,8 tỷ
Cho vay dài hạn
0,00
Cho vay ngắn hạn
0,00
Đầu tư khác dài hạn
0,00
Phải thu khác dài hạn
0,00
Lấy từ dòng nào của BCTC

Phải thu khác · Tổng tài sản

Mở báo cáo gốc theo quý →
Nợ nguy hiểmCÓ dấu hiệu

Lãi vay có ăn gần hết lợi nhuận, hoặc nợ vay ròng vượt 1,5 lần vốn chủ?

Cách tính

ICR = (LNTT 48 tỷ + lãi vay 46 tỷ) / lãi vay = 2,0 lần (ngưỡng < 1,5) · (nợ vay 1.367 tỷ − tiền 15 tỷ) / vốn chủ 393 tỷ = 3,44 (ngưỡng > 1,5)

Số gốc đã dùng
Nợ vay dài hạn
29,2 tỷ
Nợ vay ngắn hạn
1.337,5 tỷ
ICR — lợi nhuận trước lãi chia lãi vay
2,03 lần
Tiền và tương đương tiền
15,2 tỷ
Nợ vay (ngắn + dài hạn)
1.366,7 tỷ
Vốn chủ sở hữu
392,8 tỷ
Lợi nhuận trước thuế cả năm
47,9 tỷ
Lãi suất ngầm (lãi vay / nợ vay)
3,4%
Chi phí lãi vay cả năm
46,5 tỷ
Nợ vay ròng / vốn chủ
3,44 lần
Lấy từ dòng nào của BCTC

Lợi nhuận trước thuế · Chi phí lãi vay · Nợ vay ngắn hạn · Nợ vay dài hạn · Tiền và tương đương tiền · Vốn chủ sở hữu

Mở báo cáo gốc theo quý →
Doanh thu khó tinCÓ dấu hiệu

Phải thu và tồn kho có tăng nhanh hơn doanh thu quá 30 điểm %?

Cách tính

Phải thu + tồn kho Q2/2026 1.502 tỷ so Q2/2025 1.197 tỷ: 25% · doanh thu 697 tỷ so 792 tỷ: -12% → chênh 37 điểm (> 30)

Số gốc đã dùng
Chênh lệch hai tăng trưởng
37,4%
Tăng trưởng phải thu + tồn kho
25,5%
Tăng trưởng doanh thu
-12,0%
Lấy từ dòng nào của BCTC

Doanh thu thuần · Phải thu ngắn hạn khách hàng · Tồn kho

Mở báo cáo gốc theo quý →
Lợi nhuận bất thườngKhông

Quá nửa lợi nhuận có đến từ ngoài hoạt động chính?

Cách tính

Lợi nhuận khác 5 tỷ / LNTT 15 tỷ = 35% ≤ 50% (Q2/2026)

Số gốc đã dùng
Lợi nhuận trước thuế
15,2 tỷ
Tỷ trọng lợi nhuận khác trong LNTT
34,7%
Kỳ
Q2/2026
Lợi nhuận khác
5,3 tỷ
Lấy từ dòng nào của BCTC

Lợi nhuận khác (ngoài hoạt động chính) · Lợi nhuận trước thuế

Mở báo cáo gốc theo quý →
Xem BCTC gốcKỳ Q2/2026 · tính lúc 20/09/2026

Cổ tức tiền mặt hàng năm

5 năm liền có trả · trung bình 3,4%/năm
NămTiền mặt / cpSố lần trảLợi tức theo giá nay
202530013,2%
202440024,2%
202330013,2%
202230013,2%
202130013,2%

Gộp theo năm chia cổ tức (một năm có thể trả nhiều đợt). Lợi tức = tiền mặt một năm chia giá hiện tại, nên năm cũ chỉ để so sánh mức trả, không phải lợi tức anh nhận được khi mua bây giờ.

Thuế phải nộp Nhà nước

Thuế phải nộp · Q2/2026
1,9 tỷ
Tiền + tiền gửi ngắn hạn
22,5 tỷ
Gấp
dưới 0,1 lần
KỳThuế phải nộpTiền + tiền gửi NHGấp
Q2/20261,9 tỷ22,5 tỷdưới 0,1 lần
Q1/20269 triệu39,0 tỷdưới 0,1 lần
Q4/20254,7 tỷ44,4 tỷ0,1 lần
Q3/2025485 triệu16,1 tỷdưới 0,1 lần
Q2/2025543 triệu13,0 tỷdưới 0,1 lần
Q1/202560 triệu14,8 tỷdưới 0,1 lần
Q4/20242,0 tỷ69,3 tỷdưới 0,1 lần
Q3/20242,3 tỷ23,9 tỷdưới 0,1 lần

Số dư dòng “Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước” trên bảng cân đối kế toán, gồm cả thuế của kỳ vừa rồi chưa tới hạn nộp — không phải danh sách cưỡng chế nợ thuế của cơ quan thuế.

Nến ngày · 1 năm · MA20 vàng, MA50 xanh, MA200 tím

Nến trong phiên 15m / 5m / 1m

Cần gói VIPXem gói VIP