FinFoolish

TH1

UPCoM

Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Tổng hợp I Việt Nam

Bán lẻ · Vốn hoá 77 tỷ

5.700
-3,39% · 21/09/2026
KL 11 nghìn

Điểm sức khoẻ

52trên 100 · kỳ 4 quý tới Q2/2026

Xu hướng kỹ thuật

Giảmgiá so MA20/MA50 và MACD

Định giá Graham

Kỹ thuật hôm nay

phiên 21/09/2026

Thế Bò–Gấu

chưa đủ 200 phiên

So VN-Index 3 tháng

Dẫn sóng

3 tháng +5,6%, hơn chỉ số 5,5 điểm %

RSI 14 phiên

41,3 Trung tính

dưới 30 = bán quá đà, trên 70 = mua quá đà

Vùng kháng cự — trên giá 5.700

  • MA206.120 +7,4%
  • MA506.314 +10,8%
  • Đỉnh 20 phiên7.000 +22,8%

Vùng hỗ trợ — dưới giá

  • Đáy 20 phiên5.600 −1,8%

Nhật ký 20 phiên gần nhất

PhiênGiáĐổiKL so TB20Sự kiện
21/09/20265.700−3,4%2,1 lần
18/09/20265.900+1,7%1,0 lần
17/09/20265.800−1,7%0,5 lần
16/09/20265.9000,0%0,6 lần
15/09/20265.9000,0%0,9 lần
14/09/20265.900−3,3%1,0 lần
11/09/20266.100+1,7%0,0 lần
10/09/20266.000−3,2%1,0 lần
09/09/20266.200−3,1%0,5 lần
Cắt xuống MA50
08/09/20266.400+6,7%0,0 lần
Cắt lên MA50
07/09/20266.000−7,7%1,0 lần
Cắt xuống MA50
04/09/20266.500+4,8%0,2 lần
03/09/20266.2000,0%1,0 lần
28/08/20266.200−4,6%0,7 lần
27/08/20266.500+3,2%0,9 lần
26/08/20266.300+3,3%1,7 lần
Cắt lên MA50
25/08/20266.1000,0%0,9 lần
24/08/20266.100−3,2%0,0 lần
Cắt xuống MA50
21/08/20266.300−1,6%0,4 lần
20/08/20266.400+1,6%0,1 lần

Khối lượng đột biến = khối lượng phiên gấp từ 3 lần trung bình 20 phiên VÀ giá trị giao dịch phiên từ 1 tỷ đồng trở lên (mã thanh khoản mỏng nhảy vài nghìn cổ phiếu không tính).

Vùng giá là các mức thị trường đã chạm: đỉnh/đáy 20 phiên (giá cao/thấp nhất trong phiên), đỉnh/đáy 52 tuần (giá đóng cửa) và ba đường trung bình. Đây là trạng thái đo được, không phải giá mục tiêu hay khuyến nghị.

Giá trị hợp lý

Đắt hơn giá trị hợp lý
Giá
5.900
18/09/2026
Giá trị hợp lý
5.490
đ/cp
Rẻ hơn
-7%
đang đắt
  • EPS 4 quý 3.707 × P/E trung vị 5 năm 1,5 = 5.689
  • Giá trị sổ sách 3.624 × P/B trung vị 5 năm 1,46 = 5.291
  • Giá trị hợp lý = trung bình hai cách trên.

P/E·P/B lấy theo ngày từ 31/12/2021 đến 18/09/2026 (979 điểm P/E, 877 điểm P/B). Dùng trung vị vì trung bình bị vài giai đoạn lãi mỏng kéo lệch.

Radar báo cáo tài chính

Nhiều dấu hiệu xấu2/5 dấu hiệu
Lãi trên giấyCÓ dấu hiệu

Cả năm tiền thu về có âm trong khi vẫn báo lãi?

Cách tính

CFO 4 quý (Q2/2026, Q1/2026, Q4/2025, Q3/2025): -70 tỷ, -54 tỷ, 58 tỷ, -73 tỷ → cả năm -140 tỷ · LNST cùng kỳ: 24 tỷ, 8 tỷ, 6 tỷ, 12 tỷ → cả năm 50 tỷ → cả năm thu tiền về âm trong khi vẫn báo lãi

Số gốc đã dùng
Tiền thu từ kinh doanh từng quý
-70,3 tỷ · -54,0 tỷ · 57,7 tỷ · -73,4 tỷ
Lợi nhuận sau thuế từng quý
23,9 tỷ · 7,6 tỷ · 6,4 tỷ · 12,3 tỷ
Tiền thu từ kinh doanh cả năm
-140,0 tỷ
Lợi nhuận sau thuế cả năm
50,2 tỷ
Các quý đã dùng
Q2/2026, Q1/2026, Q4/2025, Q3/2025
Lấy từ dòng nào của BCTC

Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh · Lợi nhuận sau thuế

Mở báo cáo gốc theo quý →
Nơi giấu rácKhông

Phải thu khác, cho vay, đầu tư khác có chiếm quá 40% tài sản?

Cách tính

(Phải thu khác 7 tỷ + cho vay 0 tỷ + đầu tư khác 1 tỷ) / tổng tài sản 1.063 tỷ = 1% ≤ 40% (Q2/2026)

Số gốc đã dùng
Tỷ trọng trên tổng tài sản
0,8%
Kỳ
Q2/2026
Tổng tài sản
1.062,6 tỷ
Phải thu khác
7,4 tỷ
Cho vay dài hạn
0,00
Cho vay ngắn hạn
0,00
Đầu tư khác dài hạn
1,2 tỷ
Phải thu khác dài hạn
0,1 tỷ
Lấy từ dòng nào của BCTC

Phải thu khác · Tổng tài sản

Mở báo cáo gốc theo quý →
Nợ nguy hiểmCÓ dấu hiệu

Lãi vay có ăn gần hết lợi nhuận, hoặc nợ vay ròng vượt 1,5 lần vốn chủ?

Cách tính

ICR = (LNTT 50 tỷ + lãi vay 42 tỷ) / lãi vay = 2,2 lần (ngưỡng < 1,5) · (nợ vay 874 tỷ − tiền 54 tỷ) / vốn chủ 49 tỷ = 16,70 (ngưỡng > 1,5)

Số gốc đã dùng
Nợ vay dài hạn
173,5 tỷ
Nợ vay ngắn hạn
700,3 tỷ
ICR — lợi nhuận trước lãi chia lãi vay
2,21 lần
Tiền và tương đương tiền
54,5 tỷ
Nợ vay (ngắn + dài hạn)
873,8 tỷ
Vốn chủ sở hữu
49,1 tỷ
Lợi nhuận trước thuế cả năm
50,2 tỷ
Lãi suất ngầm (lãi vay / nợ vay)
4,8%
Chi phí lãi vay cả năm
41,5 tỷ
Nợ vay ròng / vốn chủ
16,70 lần
Lấy từ dòng nào của BCTC

Lợi nhuận trước thuế · Chi phí lãi vay · Nợ vay ngắn hạn · Nợ vay dài hạn · Tiền và tương đương tiền · Vốn chủ sở hữu

Mở báo cáo gốc theo quý →
Doanh thu khó tinKhông

Phải thu và tồn kho có tăng nhanh hơn doanh thu quá 30 điểm %?

Cách tính

Phải thu + tồn kho Q2/2026 350 tỷ so Q2/2025 331 tỷ: 6% · doanh thu 658 tỷ so 481 tỷ: 37% → chênh -31 điểm (≤ 30)

Số gốc đã dùng
Chênh lệch hai tăng trưởng
-30,9%
Tăng trưởng phải thu + tồn kho
5,8%
Tăng trưởng doanh thu
36,8%
Lấy từ dòng nào của BCTC

Doanh thu thuần · Phải thu ngắn hạn khách hàng · Tồn kho

Mở báo cáo gốc theo quý →
Lợi nhuận bất thườngKhông

Quá nửa lợi nhuận có đến từ ngoài hoạt động chính?

Cách tính

Lợi nhuận khác 10 tỷ / LNTT 24 tỷ = 41% ≤ 50% (Q2/2026)

Số gốc đã dùng
Lợi nhuận trước thuế
23,9 tỷ
Tỷ trọng lợi nhuận khác trong LNTT
41,5%
Kỳ
Q2/2026
Lợi nhuận khác
9,9 tỷ
Lấy từ dòng nào của BCTC

Lợi nhuận khác (ngoài hoạt động chính) · Lợi nhuận trước thuế

Mở báo cáo gốc theo quý →
Xem BCTC gốcKỳ Q2/2026 · tính lúc 20/09/2026

Cổ tức tiền mặt hàng năm

Chưa ghi nhận lần trả cổ tức tiền mặt nào — chưa có dữ liệu, không kết luận là doanh nghiệp không trả.

Gộp theo năm chia cổ tức (một năm có thể trả nhiều đợt). Lợi tức = tiền mặt một năm chia giá hiện tại, nên năm cũ chỉ để so sánh mức trả, không phải lợi tức anh nhận được khi mua bây giờ.

Thuế phải nộp Nhà nước

Thuế phải nộp · Q2/2026
0 triệu
Tiền + tiền gửi ngắn hạn
513 tỷ
Gấp
dưới 0,1 lần
KỳThuế phải nộpTiền + tiền gửi NHGấp
Q2/20260 triệu513 tỷdưới 0,1 lần
Q1/2026605 triệu563 tỷdưới 0,1 lần
Q4/2025149 triệu487 tỷdưới 0,1 lần
Q3/20251,6 tỷ642 tỷdưới 0,1 lần
Q2/20251,2 tỷ579 tỷdưới 0,1 lần
Q1/202529 triệu400 tỷdưới 0,1 lần
Q4/202429 triệu295 tỷdưới 0,1 lần
Q3/2024606 triệu221 tỷdưới 0,1 lần

Số dư dòng “Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước” trên bảng cân đối kế toán, gồm cả thuế của kỳ vừa rồi chưa tới hạn nộp — không phải danh sách cưỡng chế nợ thuế của cơ quan thuế.

Nến ngày · 1 năm · MA20 vàng, MA50 xanh, MA200 tím

Nến trong phiên 15m / 5m / 1m

Cần gói VIPXem gói VIP