FinFoolish

TGG

UPCoM

Công ty Cổ phần The Golden Group

Xây dựng & vật liệu · Vốn hoá

2.370
-6,69% · 15/09/2023
KL 238 nghìn

Điểm sức khoẻ

49trên 100 · kỳ 4 quý tới Q2/2026

Xu hướng kỹ thuật

giá so MA20/MA50 và MACD

Định giá Graham

Giá trị hợp lý

Đắt hơn giá trị hợp lý
Giá
2.370
15/09/2023
Giá trị hợp lý
2.221
đ/cp
Rẻ hơn
-7%
đang đắt
  • Giá trị sổ sách 4.339 × P/B trung vị 5 năm 0,51 = 2.221

P/E·P/B lấy theo ngày từ 21/09/2021 đến 18/09/2026 (362 điểm P/E, 1166 điểm P/B). Dùng trung vị vì trung bình bị vài giai đoạn lãi mỏng kéo lệch.

Radar báo cáo tài chính

Có dấu hiệu cần soi1/5 dấu hiệu
Lãi trên giấyKhông

Cả năm tiền thu về có âm trong khi vẫn báo lãi?

Cách tính

CFO 4 quý (Q2/2026, Q1/2026, Q4/2025, Q3/2025): -3 tỷ, 4 tỷ, 27 tỷ, -3 tỷ → cả năm 25 tỷ · LNST cùng kỳ: 2 tỷ, -2 tỷ, -3 tỷ, -3 tỷ → cả năm -5 tỷ → không đủ điều kiện

Số gốc đã dùng
Tiền thu từ kinh doanh từng quý
-2,6 tỷ · 3,6 tỷ · 26,9 tỷ · -2,8 tỷ
Lợi nhuận sau thuế từng quý
2,1 tỷ · -1,7 tỷ · -2,9 tỷ · -2,9 tỷ
Tiền thu từ kinh doanh cả năm
25,2 tỷ
Lợi nhuận sau thuế cả năm
-5,5 tỷ
Các quý đã dùng
Q2/2026, Q1/2026, Q4/2025, Q3/2025
Lấy từ dòng nào của BCTC

Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh · Lợi nhuận sau thuế

Mở báo cáo gốc theo quý →
Nơi giấu rácKhông

Phải thu khác, cho vay, đầu tư khác có chiếm quá 40% tài sản?

Cách tính

(Phải thu khác 56 tỷ + cho vay 0 tỷ + đầu tư khác 10 tỷ) / tổng tài sản 259 tỷ = 25% ≤ 40% (Q2/2026)

Số gốc đã dùng
Tỷ trọng trên tổng tài sản
25,5%
Kỳ
Q2/2026
Tổng tài sản
259,4 tỷ
Phải thu khác
55,5 tỷ
Cho vay dài hạn
0,00
Cho vay ngắn hạn
0,00
Đầu tư khác dài hạn
9,8 tỷ
Phải thu khác dài hạn
0,8 tỷ
Lấy từ dòng nào của BCTC

Phải thu khác · Tổng tài sản

Mở báo cáo gốc theo quý →
Nợ nguy hiểmCÓ dấu hiệu

Lãi vay có ăn gần hết lợi nhuận, hoặc nợ vay ròng vượt 1,5 lần vốn chủ?

Cách tính

ICR = (LNTT -5 tỷ + lãi vay 5 tỷ) / lãi vay = -0,1 lần (ngưỡng < 1,5) · (nợ vay 65 tỷ − tiền 5 tỷ) / vốn chủ 168 tỷ = 0,36 (ngưỡng > 1,5)

Số gốc đã dùng
Nợ vay dài hạn
0,00
Nợ vay ngắn hạn
65,4 tỷ
ICR — lợi nhuận trước lãi chia lãi vay
-0,05 lần
Tiền và tương đương tiền
4,9 tỷ
Nợ vay (ngắn + dài hạn)
65,4 tỷ
Vốn chủ sở hữu
167,8 tỷ
Lợi nhuận trước thuế cả năm
-5,4 tỷ
Lãi suất ngầm (lãi vay / nợ vay)
7,8%
Chi phí lãi vay cả năm
5,1 tỷ
Nợ vay ròng / vốn chủ
0,36 lần
Lấy từ dòng nào của BCTC

Lợi nhuận trước thuế · Chi phí lãi vay · Nợ vay ngắn hạn · Nợ vay dài hạn · Tiền và tương đương tiền · Vốn chủ sở hữu

Mở báo cáo gốc theo quý →
Doanh thu khó tinKhông

Phải thu và tồn kho có tăng nhanh hơn doanh thu quá 30 điểm %?

Cách tính

Phải thu + tồn kho Q2/2026 78 tỷ so Q2/2025 105 tỷ: -26% · doanh thu 84 tỷ so 100 tỷ: -16% → chênh -10 điểm (≤ 30)

Số gốc đã dùng
Chênh lệch hai tăng trưởng
-9,7%
Tăng trưởng phải thu + tồn kho
-26,0%
Tăng trưởng doanh thu
-16,3%
Lấy từ dòng nào của BCTC

Doanh thu thuần · Phải thu ngắn hạn khách hàng · Tồn kho

Mở báo cáo gốc theo quý →
Lợi nhuận bất thườngKhông

Quá nửa lợi nhuận có đến từ ngoài hoạt động chính?

Cách tính

Lợi nhuận khác 0 tỷ / LNTT 1 tỷ = 24% ≤ 50% (Q2/2026)

Số gốc đã dùng
Lợi nhuận trước thuế
1,5 tỷ
Tỷ trọng lợi nhuận khác trong LNTT
23,9%
Kỳ
Q2/2026
Lợi nhuận khác
0,3 tỷ
Lấy từ dòng nào của BCTC

Lợi nhuận khác (ngoài hoạt động chính) · Lợi nhuận trước thuế

Mở báo cáo gốc theo quý →
Xem BCTC gốcKỳ Q2/2026 · tính lúc 20/09/2026

Cổ tức tiền mặt hàng năm

Chưa ghi nhận lần trả cổ tức tiền mặt nào — chưa có dữ liệu, không kết luận là doanh nghiệp không trả.

Gộp theo năm chia cổ tức (một năm có thể trả nhiều đợt). Lợi tức = tiền mặt một năm chia giá hiện tại, nên năm cũ chỉ để so sánh mức trả, không phải lợi tức anh nhận được khi mua bây giờ.

Thuế phải nộp Nhà nước

Thuế phải nộp · Q2/2026
14 triệu
Tiền + tiền gửi ngắn hạn
24,2 tỷ
Gấp
dưới 0,1 lần
KỳThuế phải nộpTiền + tiền gửi NHGấp
Q2/202614 triệu24,2 tỷdưới 0,1 lần
Q1/2026370 triệu40,7 tỷdưới 0,1 lần
Q4/2025242 triệu35,9 tỷdưới 0,1 lần
Q3/2025673 triệu19,6 tỷdưới 0,1 lần
Q2/2025143 triệu27,9 tỷdưới 0,1 lần
Q1/202536 triệu25,4 tỷdưới 0,1 lần
Q4/202493 triệu23,7 tỷdưới 0,1 lần
Q3/2024919 triệu32,6 tỷdưới 0,1 lần

Số dư dòng “Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước” trên bảng cân đối kế toán, gồm cả thuế của kỳ vừa rồi chưa tới hạn nộp — không phải danh sách cưỡng chế nợ thuế của cơ quan thuế.

Nến ngày · 1 năm · MA20 vàng, MA50 xanh, MA200 tím

Chưa có nến ngày cho TGG.

Nến trong phiên 15m / 5m / 1m

Cần gói VIPXem gói VIP