FinFoolish

SJF

UPCoM

Công ty Cổ phần Đầu tư Sao Thái Dương

Tài nguyên cơ bản · Vốn hoá

1.790
-5,79% · 10/11/2023
KL 1,8 triệu

Điểm sức khoẻ

33trên 100 · kỳ 4 quý tới Q2/2026

Xu hướng kỹ thuật

giá so MA20/MA50 và MACD

Định giá Graham

Giá trị hợp lý

Đắt hơn giá trị hợp lý
Giá
1.790
10/11/2023
Giá trị hợp lý
1.672
đ/cp
Rẻ hơn
-7%
đang đắt
  • Giá trị sổ sách 5.413 × P/B trung vị 5 năm 0,31 = 1.672

P/E·P/B lấy theo ngày từ 21/09/2021 đến 18/09/2026 (558 điểm P/E, 1232 điểm P/B). Dùng trung vị vì trung bình bị vài giai đoạn lãi mỏng kéo lệch.

Radar báo cáo tài chính

Nhiều dấu hiệu xấu2/4 dấu hiệu
Lãi trên giấyKhông

Cả năm tiền thu về có âm trong khi vẫn báo lãi?

Cách tính

CFO 4 quý (Q2/2026, Q1/2026, Q4/2025, Q3/2025): -3 tỷ, 6 tỷ, -1 tỷ, 4 tỷ → cả năm 5 tỷ · LNST cùng kỳ: -1 tỷ, -3 tỷ, -3 tỷ, -21 tỷ → cả năm -28 tỷ → không đủ điều kiện

Số gốc đã dùng
Tiền thu từ kinh doanh từng quý
-2,8 tỷ · 5,5 tỷ · -1,5 tỷ · 4,1 tỷ
Lợi nhuận sau thuế từng quý
-0,7 tỷ · -3,5 tỷ · -3,2 tỷ · -21,0 tỷ
Tiền thu từ kinh doanh cả năm
5,3 tỷ
Lợi nhuận sau thuế cả năm
-28,3 tỷ
Các quý đã dùng
Q2/2026, Q1/2026, Q4/2025, Q3/2025
Lấy từ dòng nào của BCTC

Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh · Lợi nhuận sau thuế

Mở báo cáo gốc theo quý →
Nơi giấu rácCÓ dấu hiệu

Phải thu khác, cho vay, đầu tư khác có chiếm quá 40% tài sản?

Cách tính

(Phải thu khác 557 tỷ + cho vay 0 tỷ + đầu tư khác 0 tỷ) / tổng tài sản 847 tỷ = 66% > 40% (Q2/2026)

Số gốc đã dùng
Tỷ trọng trên tổng tài sản
65,7%
Kỳ
Q2/2026
Tổng tài sản
846,9 tỷ
Phải thu khác
455,1 tỷ
Cho vay dài hạn
0,00
Cho vay ngắn hạn
0,00
Đầu tư khác dài hạn
0,2 tỷ
Phải thu khác dài hạn
101,5 tỷ
Lấy từ dòng nào của BCTC

Phải thu khác · Tổng tài sản

Mở báo cáo gốc theo quý →
Nợ nguy hiểmCÓ dấu hiệu

Lãi vay có ăn gần hết lợi nhuận, hoặc nợ vay ròng vượt 1,5 lần vốn chủ?

Cách tính

ICR = (LNTT -27 tỷ + lãi vay 6 tỷ) / lãi vay = -3,5 lần (ngưỡng < 1,5) · (nợ vay 177 tỷ − tiền 5 tỷ) / vốn chủ 479 tỷ = 0,36 (ngưỡng > 1,5)

Số gốc đã dùng
Nợ vay dài hạn
99,7 tỷ
Nợ vay ngắn hạn
77,2 tỷ
ICR — lợi nhuận trước lãi chia lãi vay
-3,52 lần
Tiền và tương đương tiền
4,5 tỷ
Nợ vay (ngắn + dài hạn)
176,9 tỷ
Vốn chủ sở hữu
479,0 tỷ
Lợi nhuận trước thuế cả năm
-26,8 tỷ
Lãi suất ngầm (lãi vay / nợ vay)
3,3%
Chi phí lãi vay cả năm
5,9 tỷ
Nợ vay ròng / vốn chủ
0,36 lần
Lấy từ dòng nào của BCTC

Lợi nhuận trước thuế · Chi phí lãi vay · Nợ vay ngắn hạn · Nợ vay dài hạn · Tiền và tương đương tiền · Vốn chủ sở hữu

Mở báo cáo gốc theo quý →
Doanh thu khó tinKhông

Phải thu và tồn kho có tăng nhanh hơn doanh thu quá 30 điểm %?

Cách tính

Phải thu + tồn kho Q2/2026 500 tỷ so Q2/2025 642 tỷ: -22% · doanh thu 21 tỷ so 6 tỷ: 225% → chênh -248 điểm (≤ 30)

Số gốc đã dùng
Chênh lệch hai tăng trưởng
-247,6%
Tăng trưởng phải thu + tồn kho
-22,1%
Tăng trưởng doanh thu
225,5%
Lấy từ dòng nào của BCTC

Doanh thu thuần · Phải thu ngắn hạn khách hàng · Tồn kho

Mở báo cáo gốc theo quý →
Lợi nhuận bất thườngChưa đủ số để phán

Quá nửa lợi nhuận có đến từ ngoài hoạt động chính?

Cách tính

LNTT Q2/2026 ≤ 0 (-0 tỷ) — không xét tỷ trọng.

Số gốc đã dùng
Lợi nhuận trước thuế
-0,2 tỷ
Lợi nhuận khác
-82.173,00
Lấy từ dòng nào của BCTC

Lợi nhuận khác (ngoài hoạt động chính) · Lợi nhuận trước thuế

Mở báo cáo gốc theo quý →
Xem BCTC gốcKỳ Q2/2026 · tính lúc 20/09/2026

Cổ tức tiền mặt hàng năm

Chưa ghi nhận lần trả cổ tức tiền mặt nào — chưa có dữ liệu, không kết luận là doanh nghiệp không trả.

Gộp theo năm chia cổ tức (một năm có thể trả nhiều đợt). Lợi tức = tiền mặt một năm chia giá hiện tại, nên năm cũ chỉ để so sánh mức trả, không phải lợi tức anh nhận được khi mua bây giờ.

Thuế phải nộp Nhà nước

Thuế phải nộp · Q2/2026
2,1 tỷ
Tiền + tiền gửi ngắn hạn
194 tỷ
Gấp
dưới 0,1 lần
KỳThuế phải nộpTiền + tiền gửi NHGấp
Q2/20262,1 tỷ194 tỷdưới 0,1 lần
Q1/20262,1 tỷ166 tỷdưới 0,1 lần
Q4/20252,1 tỷ3,3 tỷ0,6 lần
Q3/20252,3 tỷ12,2 tỷ0,2 lần
Q2/20252,1 tỷ9,0 tỷ0,2 lần
Q1/20252,1 tỷ5,4 tỷ0,4 lần
Q4/20242,1 tỷ3,0 tỷ0,7 lần
Q3/20242,1 tỷ13,7 tỷ0,2 lần

Số dư dòng “Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước” trên bảng cân đối kế toán, gồm cả thuế của kỳ vừa rồi chưa tới hạn nộp — không phải danh sách cưỡng chế nợ thuế của cơ quan thuế.

Nến ngày · 1 năm · MA20 vàng, MA50 xanh, MA200 tím

Chưa có nến ngày cho SJF.

Nến trong phiên 15m / 5m / 1m

Cần gói VIPXem gói VIP