FinFoolish

SII

UPCoM

Công ty Cổ phần Hạ tầng Nước Sài Gòn

Điện, nước & xăng dầu khí đốt · Vốn hoá 1,1 nghìn tỷ

16.300
-14,66% · 21/08/2026
KL 100

Điểm sức khoẻ

28trên 100 · kỳ 4 quý tới Q2/2026

Xu hướng kỹ thuật

giá so MA20/MA50 và MACD

Định giá Graham

Kỹ thuật hôm nay

phiên 21/08/2026

Thế Bò–Gấu

chưa đủ 200 phiên

So VN-Index 3 tháng

Đi sau

3 tháng −33,7%, kém chỉ số 70,1 điểm %

RSI 14 phiên

47,6 Trung tính

dưới 30 = bán quá đà, trên 70 = mua quá đà

Vùng kháng cự — trên giá 16.300

  • MA2016.655 +2,2%
  • Đỉnh 20 phiên19.100 +17,2%

Vùng hỗ trợ — dưới giá

  • Đáy 20 phiên14.700 −9,8%

Nhật ký 20 phiên gần nhất

PhiênGiáĐổiKL so TB20Sự kiện
21/09/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
18/09/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
17/09/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
16/09/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
15/09/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
14/09/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
11/09/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
10/09/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
09/09/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
08/09/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
07/09/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
04/09/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
03/09/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
28/08/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
27/08/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
26/08/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
25/08/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
24/08/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
21/08/202616.300−14,7%0,2 lần
20/08/2026Không khớp lệnh nào trong phiên

Khối lượng đột biến = khối lượng phiên gấp từ 3 lần trung bình 20 phiên VÀ giá trị giao dịch phiên từ 1 tỷ đồng trở lên (mã thanh khoản mỏng nhảy vài nghìn cổ phiếu không tính).

Vùng giá là các mức thị trường đã chạm: đỉnh/đáy 20 phiên (giá cao/thấp nhất trong phiên), đỉnh/đáy 52 tuần (giá đóng cửa) và ba đường trung bình. Đây là trạng thái đo được, không phải giá mục tiêu hay khuyến nghị.

Giá trị hợp lý

Đắt hơn giá trị hợp lý
Giá
16.300
21/08/2026
Giá trị hợp lý
11.592
đ/cp
Rẻ hơn
-41%
đang đắt
  • EPS 4 quý 235 × P/E trung vị 5 năm 2,4 = 557
  • Giá trị sổ sách 21.041 × P/B trung vị 5 năm 1,08 = 22.627
  • Giá trị hợp lý = trung bình hai cách trên.

P/E·P/B lấy theo ngày từ 21/09/2021 đến 18/09/2026 (407 điểm P/E, 1233 điểm P/B). Dùng trung vị vì trung bình bị vài giai đoạn lãi mỏng kéo lệch.

Radar báo cáo tài chính

Nhiều dấu hiệu xấu2/4 dấu hiệu
Lãi trên giấyCÓ dấu hiệu

Cả năm tiền thu về có âm trong khi vẫn báo lãi?

Cách tính

CFO 4 quý (Q2/2026, Q1/2026, Q4/2025, Q3/2025): 107 tỷ, -113 tỷ, -157 tỷ, 58 tỷ → cả năm -105 tỷ · LNST cùng kỳ: -6 tỷ, -8 tỷ, 42 tỷ, -5 tỷ → cả năm 22 tỷ → cả năm thu tiền về âm trong khi vẫn báo lãi

Số gốc đã dùng
Tiền thu từ kinh doanh từng quý
107,1 tỷ · -112,5 tỷ · -157,1 tỷ · 57,7 tỷ
Lợi nhuận sau thuế từng quý
-6,2 tỷ · -8,3 tỷ · 41,9 tỷ · -5,0 tỷ
Tiền thu từ kinh doanh cả năm
-104,8 tỷ
Lợi nhuận sau thuế cả năm
22,4 tỷ
Các quý đã dùng
Q2/2026, Q1/2026, Q4/2025, Q3/2025
Lấy từ dòng nào của BCTC

Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh · Lợi nhuận sau thuế

Mở báo cáo gốc theo quý →
Nơi giấu rácKhông

Phải thu khác, cho vay, đầu tư khác có chiếm quá 40% tài sản?

Cách tính

(Phải thu khác 11 tỷ + cho vay 0 tỷ + đầu tư khác 143 tỷ) / tổng tài sản 2.858 tỷ = 5% ≤ 40% (Q2/2026)

Số gốc đã dùng
Tỷ trọng trên tổng tài sản
5,4%
Kỳ
Q2/2026
Tổng tài sản
2.858,3 tỷ
Phải thu khác
10,7 tỷ
Cho vay dài hạn
0,00
Cho vay ngắn hạn
0,00
Đầu tư khác dài hạn
143,2 tỷ
Phải thu khác dài hạn
0,1 tỷ
Lấy từ dòng nào của BCTC

Phải thu khác · Tổng tài sản

Mở báo cáo gốc theo quý →
Nợ nguy hiểmCÓ dấu hiệu

Lãi vay có ăn gần hết lợi nhuận, hoặc nợ vay ròng vượt 1,5 lần vốn chủ?

Cách tính

ICR = (LNTT 27 tỷ + lãi vay 68 tỷ) / lãi vay = 1,4 lần (ngưỡng < 1,5) · (nợ vay 829 tỷ − tiền 22 tỷ) / vốn chủ 1.460 tỷ = 0,55 (ngưỡng > 1,5)

Số gốc đã dùng
Nợ vay dài hạn
510,0 tỷ
Nợ vay ngắn hạn
319,3 tỷ
ICR — lợi nhuận trước lãi chia lãi vay
1,40 lần
Tiền và tương đương tiền
21,8 tỷ
Nợ vay (ngắn + dài hạn)
829,3 tỷ
Vốn chủ sở hữu
1.460,3 tỷ
Lợi nhuận trước thuế cả năm
27,2 tỷ
Lãi suất ngầm (lãi vay / nợ vay)
8,2%
Chi phí lãi vay cả năm
68,2 tỷ
Nợ vay ròng / vốn chủ
0,55 lần
Lấy từ dòng nào của BCTC

Lợi nhuận trước thuế · Chi phí lãi vay · Nợ vay ngắn hạn · Nợ vay dài hạn · Tiền và tương đương tiền · Vốn chủ sở hữu

Mở báo cáo gốc theo quý →
Doanh thu khó tinKhông

Phải thu và tồn kho có tăng nhanh hơn doanh thu quá 30 điểm %?

Cách tính

Phải thu + tồn kho Q2/2026 45 tỷ so Q2/2025 1.020 tỷ: -96% · doanh thu 80 tỷ so 75 tỷ: 7% → chênh -103 điểm (≤ 30)

Số gốc đã dùng
Chênh lệch hai tăng trưởng
-102,6%
Tăng trưởng phải thu + tồn kho
-95,6%
Tăng trưởng doanh thu
7,0%
Lấy từ dòng nào của BCTC

Doanh thu thuần · Phải thu ngắn hạn khách hàng · Tồn kho

Mở báo cáo gốc theo quý →
Lợi nhuận bất thườngChưa đủ số để phán

Quá nửa lợi nhuận có đến từ ngoài hoạt động chính?

Cách tính

LNTT Q2/2026 ≤ 0 (-5 tỷ) — không xét tỷ trọng.

Số gốc đã dùng
Lợi nhuận trước thuế
-4,8 tỷ
Lợi nhuận khác
0,4 tỷ
Lấy từ dòng nào của BCTC

Lợi nhuận khác (ngoài hoạt động chính) · Lợi nhuận trước thuế

Mở báo cáo gốc theo quý →
Xem BCTC gốcKỳ Q2/2026 · tính lúc 20/09/2026

Cổ tức tiền mặt hàng năm

Chưa ghi nhận lần trả cổ tức tiền mặt nào — chưa có dữ liệu, không kết luận là doanh nghiệp không trả.

Gộp theo năm chia cổ tức (một năm có thể trả nhiều đợt). Lợi tức = tiền mặt một năm chia giá hiện tại, nên năm cũ chỉ để so sánh mức trả, không phải lợi tức anh nhận được khi mua bây giờ.

Thuế phải nộp Nhà nước

Thuế phải nộp · Q2/2026
4,4 tỷ
Tiền + tiền gửi ngắn hạn
808 tỷ
Gấp
dưới 0,1 lần
KỳThuế phải nộpTiền + tiền gửi NHGấp
Q2/20264,4 tỷ808 tỷdưới 0,1 lần
Q1/20263,0 tỷ775 tỷdưới 0,1 lần
Q4/20254,6 tỷ31,2 tỷ0,1 lần
Q3/20254,0 tỷ43,1 tỷdưới 0,1 lần
Q2/20253,2 tỷ54,7 tỷdưới 0,1 lần
Q1/20252,7 tỷ264 tỷdưới 0,1 lần
Q4/20244,7 tỷ311 tỷdưới 0,1 lần
Q3/20244,3 tỷ52,7 tỷdưới 0,1 lần

Số dư dòng “Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước” trên bảng cân đối kế toán, gồm cả thuế của kỳ vừa rồi chưa tới hạn nộp — không phải danh sách cưỡng chế nợ thuế của cơ quan thuế.

Nến ngày · 1 năm · MA20 vàng, MA50 xanh, MA200 tím

Nến trong phiên 15m / 5m / 1m

Cần gói VIPXem gói VIP