SBD
UPCoMCông ty Cổ phần Công nghệ Sao Bắc Đẩu
Công nghệ thông tin · Vốn hoá 106 tỷ
Điểm sức khoẻ
Xu hướng kỹ thuật
Định giá Graham
Kỹ thuật hôm nay
phiên 21/09/2026Thế Bò–Gấu
Giằng cogiá và MA50 không cùng phía MA200
So VN-Index 3 tháng
Dẫn sóng
3 tháng +10,1%, hơn chỉ số 14,1 điểm %
1 năm +7,2%, kém chỉ số 26,9 điểm %
RSI 14 phiên
54,4 Trung tính
dưới 30 = bán quá đà, trên 70 = mua quá đà
Vùng kháng cự — trên giá 7.600
- Đỉnh 20 phiên8.000 +5,3%
- Đỉnh 52 tuần (đóng cửa)8.860 +16,6%
Vùng hỗ trợ — dưới giá
- MA2007.215 −5,1%
- MA207.190 −5,4%
- MA507.186 −5,4%
- Đáy 20 phiên6.200 −18,4%
- Đáy 52 tuần (đóng cửa)6.200 −18,4%
Nhật ký 20 phiên gần nhất
| Phiên | Giá | Đổi | KL so TB20 | Sự kiện |
|---|---|---|---|---|
| 21/09/2026 | 7.600 | +4,1% | 0,3 lần | MACD cắt lên tín hiệu |
| 18/09/2026 | 7.300 | +17,7% | 1,1 lần | Cắt lên MA200Cắt lên MA50 |
| 17/09/2026 | 6.200 | −13,9% | 2,9 lần | MACD cắt xuống tín hiệuĐáy 52 tuần mới |
| 16/09/2026 | 7.200 | −4,0% | 0,2 lần | Cắt xuống MA200Cắt xuống MA50Chuyển sang Gấu |
| 15/09/2026 | 7.500 | +4,2% | 0,0 lần | Cắt lên MA200Cắt lên MA50Chuyển sang Bò |
| 14/09/2026 | 7.200 | −4,0% | 0,1 lần | Cắt xuống MA200Cắt xuống MA50 |
| 11/09/2026 | Không khớp lệnh nào trong phiên | |||
| 10/09/2026 | 7.500 | 0,0% | 0,1 lần | — |
| 09/09/2026 | 7.500 | +4,2% | 0,0 lần | Cắt lên MA200Cắt lên MA50Chuyển sang Bò |
| 08/09/2026 | 7.200 | +2,9% | 0,3 lần | — |
| 07/09/2026 | 7.000 | −1,4% | 0,8 lần | — |
| 04/09/2026 | Không khớp lệnh nào trong phiên | |||
| 03/09/2026 | 7.100 | −5,3% | 0,1 lần | Cắt xuống MA200Cắt xuống MA50 |
| 28/08/2026 | 7.500 | 0,0% | 0,8 lần | — |
| 27/08/2026 | 7.500 | +4,2% | 2,8 lần | Cắt lên MA50 |
| 26/08/2026 | 7.200 | −5,3% | 0,2 lần | Cắt xuống MA50 |
| 25/08/2026 | 7.600 | +10,1% | 0,8 lần | Cắt lên MA200Cắt lên MA50Chuyển sang BòMACD cắt lên tín hiệu |
| 24/08/2026 | 6.900 | 0,0% | 0,6 lần | — |
| 21/08/2026 | Không khớp lệnh nào trong phiên | |||
| 20/08/2026 | 6.900 | 0,0% | 1,9 lần | MACD cắt xuống tín hiệu |
Khối lượng đột biến = khối lượng phiên gấp từ 3 lần trung bình 20 phiên VÀ giá trị giao dịch phiên từ 1 tỷ đồng trở lên (mã thanh khoản mỏng nhảy vài nghìn cổ phiếu không tính).
Vùng giá là các mức thị trường đã chạm: đỉnh/đáy 20 phiên (giá cao/thấp nhất trong phiên), đỉnh/đáy 52 tuần (giá đóng cửa) và ba đường trung bình. Đây là trạng thái đo được, không phải giá mục tiêu hay khuyến nghị.
Giá trị hợp lý
Bẫy giá trị- EPS 4 quý 1.857 × P/E trung vị 5 năm 14,4 = 26.695
- Giá trị sổ sách 11.722 × P/B trung vị 5 năm 0,73 = 8.552
- Giá trị hợp lý = trung bình hai cách trên.
Bẫy giá trị: rẻ so với giá trị hợp lý nhưng radar BCTC đang báo nhiều dấu hiệu xấu — rẻ vì có lý do.
P/E·P/B lấy theo ngày từ 15/12/2021 đến 18/09/2026 (550 điểm P/E, 730 điểm P/B). Dùng trung vị vì trung bình bị vài giai đoạn lãi mỏng kéo lệch.
Radar báo cáo tài chính
Lãi trên giấyCÓ dấu hiệuCả năm tiền thu về có âm trong khi vẫn báo lãi?
Cả năm tiền thu về có âm trong khi vẫn báo lãi?
CFO 4 quý (Q2/2026, Q1/2026, Q4/2025, Q3/2025): 32 tỷ, -103 tỷ, 5 tỷ, -38 tỷ → cả năm -104 tỷ · LNST cùng kỳ: -2 tỷ, 8 tỷ, -0 tỷ, 20 tỷ → cả năm 26 tỷ → cả năm thu tiền về âm trong khi vẫn báo lãi
- Tiền thu từ kinh doanh từng quý
- 32,4 tỷ · -103,1 tỷ · 5,0 tỷ · -38,5 tỷ
- Lợi nhuận sau thuế từng quý
- -1,6 tỷ · 7,8 tỷ · -0,2 tỷ · 19,6 tỷ
- Tiền thu từ kinh doanh cả năm
- -104,2 tỷ
- Lợi nhuận sau thuế cả năm
- 25,6 tỷ
- Các quý đã dùng
- Q2/2026, Q1/2026, Q4/2025, Q3/2025
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh · Lợi nhuận sau thuế
Mở báo cáo gốc theo quý →Nơi giấu rácKhôngPhải thu khác, cho vay, đầu tư khác có chiếm quá 40% tài sản?
Phải thu khác, cho vay, đầu tư khác có chiếm quá 40% tài sản?
(Phải thu khác 76 tỷ + cho vay 0 tỷ + đầu tư khác 3 tỷ) / tổng tài sản 700 tỷ = 11% ≤ 40% (Q2/2026)
- Tỷ trọng trên tổng tài sản
- 11,3%
- Kỳ
- Q2/2026
- Tổng tài sản
- 700,0 tỷ
- Phải thu khác
- 66,3 tỷ
- Cho vay dài hạn
- 0,00
- Cho vay ngắn hạn
- 0,00
- Đầu tư khác dài hạn
- 2,9 tỷ
- Phải thu khác dài hạn
- 9,9 tỷ
Nợ nguy hiểmCÓ dấu hiệuLãi vay có ăn gần hết lợi nhuận, hoặc nợ vay ròng vượt 1,5 lần vốn chủ?
Lãi vay có ăn gần hết lợi nhuận, hoặc nợ vay ròng vượt 1,5 lần vốn chủ?
ICR = (LNTT 30 tỷ + lãi vay 25 tỷ) / lãi vay = 2,2 lần (ngưỡng < 1,5) · (nợ vay 394 tỷ − tiền 84 tỷ) / vốn chủ 163 tỷ = 1,90 (ngưỡng > 1,5)
- Nợ vay dài hạn
- 43,0 tỷ
- Nợ vay ngắn hạn
- 351,2 tỷ
- ICR — lợi nhuận trước lãi chia lãi vay
- 2,21 lần
- Tiền và tương đương tiền
- 84,1 tỷ
- Nợ vay (ngắn + dài hạn)
- 394,2 tỷ
- Vốn chủ sở hữu
- 163,2 tỷ
- Lợi nhuận trước thuế cả năm
- 30,3 tỷ
- Lãi suất ngầm (lãi vay / nợ vay)
- 6,3%
- Chi phí lãi vay cả năm
- 24,9 tỷ
- Nợ vay ròng / vốn chủ
- 1,90 lần
Lợi nhuận trước thuế · Chi phí lãi vay · Nợ vay ngắn hạn · Nợ vay dài hạn · Tiền và tương đương tiền · Vốn chủ sở hữu
Mở báo cáo gốc theo quý →Doanh thu khó tinKhôngPhải thu và tồn kho có tăng nhanh hơn doanh thu quá 30 điểm %?
Phải thu và tồn kho có tăng nhanh hơn doanh thu quá 30 điểm %?
Phải thu + tồn kho Q2/2026 515 tỷ so Q2/2025 342 tỷ: 51% · doanh thu 211 tỷ so 74 tỷ: 186% → chênh -135 điểm (≤ 30)
- Chênh lệch hai tăng trưởng
- -135,2%
- Tăng trưởng phải thu + tồn kho
- 50,6%
- Tăng trưởng doanh thu
- 185,8%
Doanh thu thuần · Phải thu ngắn hạn khách hàng · Tồn kho
Mở báo cáo gốc theo quý →Lợi nhuận bất thườngChưa đủ số để phánQuá nửa lợi nhuận có đến từ ngoài hoạt động chính?
Quá nửa lợi nhuận có đến từ ngoài hoạt động chính?
LNTT Q2/2026 ≤ 0 (-2 tỷ) — không xét tỷ trọng.
- Lợi nhuận trước thuế
- -1,6 tỷ
- Lợi nhuận khác
- 2,5 tỷ
Lợi nhuận khác (ngoài hoạt động chính) · Lợi nhuận trước thuế
Mở báo cáo gốc theo quý →Cổ tức tiền mặt hàng năm
2 năm liền có trả · trung bình 10,3%/năm| Năm | Tiền mặt / cp | Số lần trả | Lợi tức theo giá nay |
|---|---|---|---|
| 2025 | 500 | 1 | 6,8% |
| 2020 | 1.000 | 1 | 13,7% |
Gộp theo năm chia cổ tức (một năm có thể trả nhiều đợt). Lợi tức = tiền mặt một năm chia giá hiện tại, nên năm cũ chỉ để so sánh mức trả, không phải lợi tức anh nhận được khi mua bây giờ.
Thuế phải nộp Nhà nước
| Kỳ | Thuế phải nộp | Tiền + tiền gửi NH | Gấp |
|---|---|---|---|
| Q2/2026 | 1,6 tỷ | 84,1 tỷ | dưới 0,1 lần |
| Q1/2026 | 9,7 tỷ | 39,0 tỷ | 0,2 lần |
| Q4/2025 | 2,6 tỷ | 83,5 tỷ | dưới 0,1 lần |
| Q3/2025 | 2,2 tỷ | 33,6 tỷ | dưới 0,1 lần |
| Q2/2025 | 939 triệu | 14,4 tỷ | dưới 0,1 lần |
| Q1/2025 | 2,6 tỷ | 12,1 tỷ | 0,2 lần |
| Q4/2024 | 4,8 tỷ | 36,4 tỷ | 0,1 lần |
| Q3/2024 | 1,7 tỷ | 31,2 tỷ | dưới 0,1 lần |
Số dư dòng “Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước” trên bảng cân đối kế toán, gồm cả thuế của kỳ vừa rồi chưa tới hạn nộp — không phải danh sách cưỡng chế nợ thuế của cơ quan thuế.