FinFoolish

NRC

HNX

Công ty Cổ phần Tập đoàn Bất động sản Quốc gia

Bất động sản · Vốn hoá 426 tỷ

4.600
0,00% · 21/09/2026
KL 1,6 triệu

Điểm sức khoẻ

65trên 100 · kỳ 4 quý tới Q2/2026

Xu hướng kỹ thuật

Đi nganggiá so MA20/MA50 và MACD

Định giá Graham

Kỹ thuật hôm nay

phiên 21/09/2026

Thế Bò–Gấu

Gấu

giá dưới MA200 và MA50 dưới MA200

So VN-Index 3 tháng

Đi sau

3 tháng −20,7%, kém chỉ số 19,3 điểm %

1 năm −24,6%, kém chỉ số 31,4 điểm %

RSI 14 phiên

38,7 Trung tính

dưới 30 = bán quá đà, trên 70 = mua quá đà

Vùng kháng cự — trên giá 4.600

  • MA204.725 +2,7%
  • MA504.968 +8,0%
  • Đỉnh 20 phiên5.100 +10,9%
  • MA2005.780 +25,7%
  • Đỉnh 52 tuần (đóng cửa)7.000 +52,2%

Vùng hỗ trợ — dưới giá

  • Đáy 52 tuần (đóng cửa)4.500 −2,2%
  • Đáy 20 phiên4.400 −4,3%

Nhật ký 20 phiên gần nhất

PhiênGiáĐổiKL so TB20Sự kiện
21/09/20264.6000,0%2,0 lần
18/09/20264.6000,0%0,3 lần
17/09/20264.600+2,2%1,0 lần
MACD cắt lên tín hiệu
16/09/20264.500−2,2%0,7 lần
MACD cắt xuống tín hiệuĐáy 52 tuần mới
15/09/20264.6000,0%0,4 lần
14/09/20264.6000,0%0,5 lần
11/09/20264.6000,0%1,1 lần
10/09/20264.6000,0%0,5 lần
09/09/20264.600−2,1%0,9 lần
08/09/20264.7000,0%0,4 lần
07/09/20264.700−2,1%0,3 lần
04/09/20264.8000,0%0,6 lần
03/09/20264.800−2,0%1,3 lần
28/08/20264.9000,0%0,6 lần
27/08/20264.900+2,1%0,4 lần
26/08/20264.8000,0%0,5 lần
25/08/20264.800−4,0%0,5 lần
24/08/20265.0000,0%0,9 lần
21/08/20265.000+4,2%1,4 lần
20/08/20264.8000,0%0,3 lần

Khối lượng đột biến = khối lượng phiên gấp từ 3 lần trung bình 20 phiên VÀ giá trị giao dịch phiên từ 1 tỷ đồng trở lên (mã thanh khoản mỏng nhảy vài nghìn cổ phiếu không tính).

Vùng giá là các mức thị trường đã chạm: đỉnh/đáy 20 phiên (giá cao/thấp nhất trong phiên), đỉnh/đáy 52 tuần (giá đóng cửa) và ba đường trung bình. Đây là trạng thái đo được, không phải giá mục tiêu hay khuyến nghị.

Giá trị hợp lý

Đắt hơn giá trị hợp lý
Giá
4.600
18/09/2026
Giá trị hợp lý
4.211
đ/cp
Rẻ hơn
-9%
đang đắt
  • EPS 4 quý 205 × P/E trung vị 5 năm 14,3 = 2.920
  • Giá trị sổ sách 11.103 × P/B trung vị 5 năm 0,50 = 5.503
  • Giá trị hợp lý = trung bình hai cách trên.

P/E·P/B lấy theo ngày từ 06/10/2021 đến 18/09/2026 (769 điểm P/E, 1229 điểm P/B). Dùng trung vị vì trung bình bị vài giai đoạn lãi mỏng kéo lệch.

Radar báo cáo tài chính

Có dấu hiệu cần soi1/5 dấu hiệu
Lãi trên giấyKhông

Cả năm tiền thu về có âm trong khi vẫn báo lãi?

Cách tính

CFO 4 quý (Q2/2026, Q1/2026, Q4/2025, Q3/2025): -140 tỷ, 626 tỷ, -25 tỷ, 7 tỷ → cả năm 468 tỷ · LNST cùng kỳ: 5 tỷ, 7 tỷ, -18 tỷ, 24 tỷ → cả năm 17 tỷ → không đủ điều kiện

Số gốc đã dùng
Tiền thu từ kinh doanh từng quý
-140,1 tỷ · 626,2 tỷ · -25,2 tỷ · 6,7 tỷ
Lợi nhuận sau thuế từng quý
5,2 tỷ · 6,6 tỷ · -18,5 tỷ · 23,6 tỷ
Tiền thu từ kinh doanh cả năm
467,6 tỷ
Lợi nhuận sau thuế cả năm
16,9 tỷ
Các quý đã dùng
Q2/2026, Q1/2026, Q4/2025, Q3/2025
Lấy từ dòng nào của BCTC

Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh · Lợi nhuận sau thuế

Mở báo cáo gốc theo quý →
Nơi giấu rácCÓ dấu hiệu

Phải thu khác, cho vay, đầu tư khác có chiếm quá 40% tài sản?

Cách tính

(Phải thu khác 1.800 tỷ + cho vay 0 tỷ + đầu tư khác 0 tỷ) / tổng tài sản 2.087 tỷ = 86% > 40% (Q2/2026)

Số gốc đã dùng
Tỷ trọng trên tổng tài sản
86,3%
Kỳ
Q2/2026
Tổng tài sản
2.086,9 tỷ
Phải thu khác
540,2 tỷ
Cho vay dài hạn
0,00
Cho vay ngắn hạn
0,00
Đầu tư khác dài hạn
0,00
Phải thu khác dài hạn
1.260,0 tỷ
Lấy từ dòng nào của BCTC

Phải thu khác · Tổng tài sản

Mở báo cáo gốc theo quý →
Nợ nguy hiểmKhông

Lãi vay có ăn gần hết lợi nhuận, hoặc nợ vay ròng vượt 1,5 lần vốn chủ?

Cách tính

ICR = (LNTT 22 tỷ + lãi vay 35 tỷ) / lãi vay = 1,6 lần (ngưỡng < 1,5) · (nợ vay 309 tỷ − tiền 2 tỷ) / vốn chủ 1.132 tỷ = 0,27 (ngưỡng > 1,5)

Số gốc đã dùng
Nợ vay dài hạn
38,8 tỷ
Nợ vay ngắn hạn
270,1 tỷ
ICR — lợi nhuận trước lãi chia lãi vay
1,65 lần
Tiền và tương đương tiền
1,6 tỷ
Nợ vay (ngắn + dài hạn)
308,9 tỷ
Vốn chủ sở hữu
1.132,0 tỷ
Lợi nhuận trước thuế cả năm
22,4 tỷ
Lãi suất ngầm (lãi vay / nợ vay)
11,2%
Chi phí lãi vay cả năm
34,6 tỷ
Nợ vay ròng / vốn chủ
0,27 lần
Lấy từ dòng nào của BCTC

Lợi nhuận trước thuế · Chi phí lãi vay · Nợ vay ngắn hạn · Nợ vay dài hạn · Tiền và tương đương tiền · Vốn chủ sở hữu

Mở báo cáo gốc theo quý →
Doanh thu khó tinKhông

Phải thu và tồn kho có tăng nhanh hơn doanh thu quá 30 điểm %?

Cách tính

Phải thu + tồn kho Q2/2026 686 tỷ so Q2/2025 465 tỷ: 47% · doanh thu 122 tỷ so 4 tỷ: 2751% → chênh -2704 điểm (≤ 30)

Số gốc đã dùng
Chênh lệch hai tăng trưởng
-2.703,9%
Tăng trưởng phải thu + tồn kho
47,5%
Tăng trưởng doanh thu
2.751,4%
Lấy từ dòng nào của BCTC

Doanh thu thuần · Phải thu ngắn hạn khách hàng · Tồn kho

Mở báo cáo gốc theo quý →
Lợi nhuận bất thườngKhông

Quá nửa lợi nhuận có đến từ ngoài hoạt động chính?

Cách tính

Lợi nhuận khác 3 tỷ / LNTT 9 tỷ = 37% ≤ 50% (Q2/2026)

Số gốc đã dùng
Lợi nhuận trước thuế
8,8 tỷ
Tỷ trọng lợi nhuận khác trong LNTT
37,2%
Kỳ
Q2/2026
Lợi nhuận khác
3,3 tỷ
Lấy từ dòng nào của BCTC

Lợi nhuận khác (ngoài hoạt động chính) · Lợi nhuận trước thuế

Mở báo cáo gốc theo quý →
Xem BCTC gốcKỳ Q2/2026 · tính lúc 20/09/2026

Cổ tức tiền mặt hàng năm

Chưa ghi nhận lần trả cổ tức tiền mặt nào — chưa có dữ liệu, không kết luận là doanh nghiệp không trả.

Gộp theo năm chia cổ tức (một năm có thể trả nhiều đợt). Lợi tức = tiền mặt một năm chia giá hiện tại, nên năm cũ chỉ để so sánh mức trả, không phải lợi tức anh nhận được khi mua bây giờ.

Thuế phải nộp Nhà nước

Gấp 65,1 lần tiền
Thuế phải nộp · Q2/2026
102 tỷ
Tiền + tiền gửi ngắn hạn
1,6 tỷ
Gấp
65,1 lần
KỳThuế phải nộpTiền + tiền gửi NHGấp
Q2/2026102 tỷ1,6 tỷ65,1 lần
Q1/202697,6 tỷ3,0 tỷ32,7 lần
Q4/202595,8 tỷ1,9 tỷ51,2 lần
Q3/2025104 tỷ1,0 tỷ99,8 lần
Q2/202599,2 tỷ387 triệu256,1 lần
Q1/202594,9 tỷ456 triệu208,0 lần
Q4/202494,3 tỷ470 triệu200,5 lần
Q3/2024106 tỷ678 triệu155,8 lần

Số dư dòng “Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước” trên bảng cân đối kế toán, gồm cả thuế của kỳ vừa rồi chưa tới hạn nộp — không phải danh sách cưỡng chế nợ thuế của cơ quan thuế.

Nến ngày · 1 năm · MA20 vàng, MA50 xanh, MA200 tím

Nến trong phiên 15m / 5m / 1m

Cần gói VIPXem gói VIP