FinFoolish

MDC

HNX

Công ty Cổ phần Than Mông Dương - Vinacomin

Tài nguyên cơ bản · Vốn hoá 180 tỷ

8.400
+5,00% · 17/09/2026
KL 800

Điểm sức khoẻ

27trên 100 · kỳ 4 quý tới Q2/2026

Xu hướng kỹ thuật

Đi nganggiá so MA20/MA50 và MACD

Định giá Graham

Kỹ thuật hôm nay

phiên 17/09/2026

Thế Bò–Gấu

Gấu

giá dưới MA200 và MA50 dưới MA200

So VN-Index 3 tháng

Đi cùng

3 tháng −2,1%, kém chỉ số 2,3 điểm %

1 năm −11,7%, kém chỉ số 26,9 điểm %

RSI 14 phiên

50,9 Trung tính

dưới 30 = bán quá đà, trên 70 = mua quá đà

Vùng kháng cự — trên giá 8.400

  • MA208.425 +0,3%
  • Đỉnh 20 phiên8.700 +3,6%
  • MA2009.085 +8,2%
  • Đỉnh 52 tuần (đóng cửa)11.470 +36,5%

Vùng hỗ trợ — dưới giá

  • MA508.354 −0,5%
  • Đáy 52 tuần (đóng cửa)7.930 −5,6%
  • Đáy 20 phiên7.900 −6,0%

Nhật ký 20 phiên gần nhất

PhiênGiáĐổiKL so TB20Sự kiện
21/09/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
18/09/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
17/09/20268.400+5,0%0,7 lần
Cắt lên MA50
16/09/20268.0000,0%0,1 lần
15/09/20268.000−2,4%9,7 lần
14/09/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
11/09/20268.200−4,7%1,7 lần
Cắt xuống MA50
10/09/20268.600+4,9%0,7 lần
Cắt lên MA50
09/09/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
08/09/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
07/09/20268.200−3,5%0,3 lần
Cắt xuống MA50MACD cắt xuống tín hiệu
04/09/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
03/09/20268.5000,0%0,6 lần
28/08/20268.5000,0%0,6 lần
27/08/20268.5000,0%0,8 lần
MACD cắt lên tín hiệu
26/08/20268.5000,0%0,5 lần
25/08/20268.500+3,7%0,2 lần
Cắt lên MA50
24/08/20268.2000,0%0,6 lần
MACD cắt xuống tín hiệu
21/08/20268.200−4,7%0,9 lần
Cắt xuống MA50
20/08/20268.6000,0%0,0 lần

Khối lượng đột biến = khối lượng phiên gấp từ 3 lần trung bình 20 phiên VÀ giá trị giao dịch phiên từ 1 tỷ đồng trở lên (mã thanh khoản mỏng nhảy vài nghìn cổ phiếu không tính).

Vùng giá là các mức thị trường đã chạm: đỉnh/đáy 20 phiên (giá cao/thấp nhất trong phiên), đỉnh/đáy 52 tuần (giá đóng cửa) và ba đường trung bình. Đây là trạng thái đo được, không phải giá mục tiêu hay khuyến nghị.

Giá trị hợp lý

Đắt hơn giá trị hợp lý
Giá
8.400
17/09/2026
Giá trị hợp lý
7.234
đ/cp
Rẻ hơn
-16%
đang đắt
  • EPS 4 quý 1.079 × P/E trung vị 5 năm 4,6 = 5.012
  • Giá trị sổ sách 13.189 × P/B trung vị 5 năm 0,72 = 9.456
  • Giá trị hợp lý = trung bình hai cách trên.

P/E·P/B lấy theo ngày từ 25/08/2022 đến 18/09/2026 (992 điểm P/E, 1006 điểm P/B). Dùng trung vị vì trung bình bị vài giai đoạn lãi mỏng kéo lệch.

Radar báo cáo tài chính

Chưa thấy dấu hiệu xấu0/5 dấu hiệu
Lãi trên giấyKhông

Cả năm tiền thu về có âm trong khi vẫn báo lãi?

Cách tính

CFO 4 quý (Q2/2026, Q1/2026, Q4/2025, Q3/2025): 15 tỷ, 58 tỷ, -142 tỷ, 89 tỷ → cả năm 21 tỷ · LNST cùng kỳ: 1 tỷ, 5 tỷ, 12 tỷ, 5 tỷ → cả năm 23 tỷ → không đủ điều kiện

Số gốc đã dùng
Tiền thu từ kinh doanh từng quý
15,2 tỷ · 58,2 tỷ · -142,2 tỷ · 89,4 tỷ
Lợi nhuận sau thuế từng quý
0,7 tỷ · 5,1 tỷ · 12,4 tỷ · 4,9 tỷ
Tiền thu từ kinh doanh cả năm
20,7 tỷ
Lợi nhuận sau thuế cả năm
23,1 tỷ
Các quý đã dùng
Q2/2026, Q1/2026, Q4/2025, Q3/2025
Lấy từ dòng nào của BCTC

Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh · Lợi nhuận sau thuế

Mở báo cáo gốc theo quý →
Nơi giấu rácKhông

Phải thu khác, cho vay, đầu tư khác có chiếm quá 40% tài sản?

Cách tính

(Phải thu khác 22 tỷ + cho vay 0 tỷ + đầu tư khác 0 tỷ) / tổng tài sản 1.157 tỷ = 2% ≤ 40% (Q2/2026)

Số gốc đã dùng
Tỷ trọng trên tổng tài sản
1,9%
Kỳ
Q2/2026
Tổng tài sản
1.157,5 tỷ
Phải thu khác
0,7 tỷ
Cho vay dài hạn
0,00
Cho vay ngắn hạn
0,00
Đầu tư khác dài hạn
0,00
Phải thu khác dài hạn
21,1 tỷ
Lấy từ dòng nào của BCTC

Phải thu khác · Tổng tài sản

Mở báo cáo gốc theo quý →
Nợ nguy hiểmKhông

Lãi vay có ăn gần hết lợi nhuận, hoặc nợ vay ròng vượt 1,5 lần vốn chủ?

Cách tính

ICR = (LNTT 29 tỷ + lãi vay 20 tỷ) / lãi vay = 2,5 lần (ngưỡng < 1,5) · (nợ vay 421 tỷ − tiền 3 tỷ) / vốn chủ 282 tỷ = 1,48 (ngưỡng > 1,5)

Số gốc đã dùng
Nợ vay dài hạn
182,3 tỷ
Nợ vay ngắn hạn
239,0 tỷ
ICR — lợi nhuận trước lãi chia lãi vay
2,47 lần
Tiền và tương đương tiền
2,5 tỷ
Nợ vay (ngắn + dài hạn)
421,3 tỷ
Vốn chủ sở hữu
282,5 tỷ
Lợi nhuận trước thuế cả năm
29,2 tỷ
Lãi suất ngầm (lãi vay / nợ vay)
4,7%
Chi phí lãi vay cả năm
19,9 tỷ
Nợ vay ròng / vốn chủ
1,48 lần
Lấy từ dòng nào của BCTC

Lợi nhuận trước thuế · Chi phí lãi vay · Nợ vay ngắn hạn · Nợ vay dài hạn · Tiền và tương đương tiền · Vốn chủ sở hữu

Mở báo cáo gốc theo quý →
Doanh thu khó tinKhông

Phải thu và tồn kho có tăng nhanh hơn doanh thu quá 30 điểm %?

Cách tính

Phải thu + tồn kho Q2/2026 354 tỷ so Q2/2025 475 tỷ: -25% · doanh thu 656 tỷ so 731 tỷ: -10% → chênh -15 điểm (≤ 30)

Số gốc đã dùng
Chênh lệch hai tăng trưởng
-15,1%
Tăng trưởng phải thu + tồn kho
-25,4%
Tăng trưởng doanh thu
-10,3%
Lấy từ dòng nào của BCTC

Doanh thu thuần · Phải thu ngắn hạn khách hàng · Tồn kho

Mở báo cáo gốc theo quý →
Lợi nhuận bất thườngKhông

Quá nửa lợi nhuận có đến từ ngoài hoạt động chính?

Cách tính

Lợi nhuận khác 0 tỷ / LNTT 1 tỷ = 20% ≤ 50% (Q2/2026)

Số gốc đã dùng
Lợi nhuận trước thuế
1,0 tỷ
Tỷ trọng lợi nhuận khác trong LNTT
20,3%
Kỳ
Q2/2026
Lợi nhuận khác
0,2 tỷ
Lấy từ dòng nào của BCTC

Lợi nhuận khác (ngoài hoạt động chính) · Lợi nhuận trước thuế

Mở báo cáo gốc theo quý →
Xem BCTC gốcKỳ Q2/2026 · tính lúc 20/09/2026

Cổ tức tiền mặt hàng năm

5 năm liền có trả · trung bình 8,0%/năm
NămTiền mặt / cpSố lần trảLợi tức theo giá nay
202560017,1%
202470018,3%
202370018,3%
202270018,3%
202165017,7%

Gộp theo năm chia cổ tức (một năm có thể trả nhiều đợt). Lợi tức = tiền mặt một năm chia giá hiện tại, nên năm cũ chỉ để so sánh mức trả, không phải lợi tức anh nhận được khi mua bây giờ.

Thuế phải nộp Nhà nước

Gấp 10,8 lần tiền
Thuế phải nộp · Q2/2026
27,6 tỷ
Tiền + tiền gửi ngắn hạn
2,5 tỷ
Gấp
10,8 lần
KỳThuế phải nộpTiền + tiền gửi NHGấp
Q2/202627,6 tỷ2,5 tỷ10,8 lần
Q1/202626,0 tỷ1,1 tỷ22,7 lần
Q4/202521,1 tỷ1,8 tỷ11,9 lần
Q3/202515,2 tỷ2,7 tỷ5,7 lần
Q2/202534,0 tỷ6,3 tỷ5,4 lần
Q1/202540,5 tỷ4,3 tỷ9,5 lần
Q4/202449,0 tỷ2,8 tỷ17,7 lần
Q3/202420,8 tỷ76,9 tỷ0,3 lần

Số dư dòng “Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước” trên bảng cân đối kế toán, gồm cả thuế của kỳ vừa rồi chưa tới hạn nộp — không phải danh sách cưỡng chế nợ thuế của cơ quan thuế.

Nến ngày · 1 năm · MA20 vàng, MA50 xanh, MA200 tím

Nến trong phiên 15m / 5m / 1m

Cần gói VIPXem gói VIP