FinFoolish

L40

HNX

Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng 40

Xây dựng & vật liệu · Vốn hoá 518 tỷ

21.800
+4,31% · 21/09/2026
KL 28 nghìn

Điểm sức khoẻ

75trên 100 · kỳ 4 quý tới Q2/2026

Xu hướng kỹ thuật

Đi nganggiá so MA20/MA50 và MACD

Định giá Graham

Kỹ thuật hôm nay

phiên 21/09/2026

Thế Bò–Gấu

Gấu

giá dưới MA200 và MA50 dưới MA200

So VN-Index 3 tháng

Đi sau

3 tháng −23,5%, kém chỉ số 22,1 điểm %

1 năm −21,6%, kém chỉ số 28,4 điểm %

RSI 14 phiên

49,9 Trung tính

dưới 30 = bán quá đà, trên 70 = mua quá đà

Vùng kháng cự — trên giá 21.800

  • MA5022.542 +3,4%
  • Đỉnh 20 phiên23.900 +9,6%
  • MA20030.585 +40,3%
  • Đỉnh 52 tuần (đóng cửa)49.770 +128,3%

Vùng hỗ trợ — dưới giá

  • MA2021.590 −1,0%
  • Đáy 52 tuần (đóng cửa)20.400 −6,4%
  • Đáy 20 phiên19.300 −11,5%

Nhật ký 20 phiên gần nhất

PhiênGiáĐổiKL so TB20Sự kiện
21/09/202621.800+4,3%0,9 lần
18/09/202620.900+0,5%0,4 lần
MACD cắt lên tín hiệu
17/09/202620.800+1,5%0,4 lần
16/09/202620.500+0,5%0,2 lần
15/09/202620.400−1,9%0,3 lần
Đáy 52 tuần mới
14/09/202620.800−0,5%0,8 lần
11/09/202620.900+1,5%0,7 lần
10/09/202620.6000,0%0,4 lần
09/09/202620.6000,0%0,5 lần
08/09/202620.600−6,4%0,8 lần
RSI vào vùng bán quá đàMACD cắt xuống tín hiệu
07/09/202622.000−0,5%0,2 lần
04/09/202622.100−1,3%0,5 lần
03/09/202622.400+2,8%0,6 lần
28/08/202621.800−2,7%0,5 lần
27/08/202622.400+0,9%0,4 lần
26/08/202622.200−2,2%1,8 lần
25/08/202622.700−0,9%0,4 lần
24/08/202622.900+0,4%0,5 lần
21/08/202622.800+0,9%0,4 lần
20/08/202622.600+0,9%0,1 lần

Khối lượng đột biến = khối lượng phiên gấp từ 3 lần trung bình 20 phiên VÀ giá trị giao dịch phiên từ 1 tỷ đồng trở lên (mã thanh khoản mỏng nhảy vài nghìn cổ phiếu không tính).

Vùng giá là các mức thị trường đã chạm: đỉnh/đáy 20 phiên (giá cao/thấp nhất trong phiên), đỉnh/đáy 52 tuần (giá đóng cửa) và ba đường trung bình. Đây là trạng thái đo được, không phải giá mục tiêu hay khuyến nghị.

Giá trị hợp lý

Bẫy giá trị
Giá
20.900
18/09/2026
Giá trị hợp lý
190.766
đ/cp
Rẻ hơn
89%
trên 20%
  • EPS 4 quý 14.632 × P/E trung vị 5 năm 24,2 = 354.779
  • Giá trị sổ sách 20.730 × P/B trung vị 5 năm 1,29 = 26.752
  • Giá trị hợp lý = trung bình hai cách trên.

Bẫy giá trị: rẻ so với giá trị hợp lý nhưng radar BCTC đang báo nhiều dấu hiệu xấu — rẻ vì có lý do.

P/E·P/B lấy theo ngày từ 07/02/2022 đến 18/09/2026 (851 điểm P/E, 1147 điểm P/B). Dùng trung vị vì trung bình bị vài giai đoạn lãi mỏng kéo lệch.

Radar báo cáo tài chính

Nhiều dấu hiệu xấu2/5 dấu hiệu
Lãi trên giấyCÓ dấu hiệu

Cả năm tiền thu về có âm trong khi vẫn báo lãi?

Cách tính

CFO 4 quý (Q2/2026, Q1/2026, Q4/2025, Q3/2025): -10 tỷ, -41 tỷ, 37 tỷ, -5 tỷ → cả năm -20 tỷ · LNST cùng kỳ: 10 tỷ, 24 tỷ, 250 tỷ, 59 tỷ → cả năm 344 tỷ → cả năm thu tiền về âm trong khi vẫn báo lãi

Số gốc đã dùng
Tiền thu từ kinh doanh từng quý
-10,0 tỷ · -41,0 tỷ · 36,7 tỷ · -5,4 tỷ
Lợi nhuận sau thuế từng quý
10,2 tỷ · 23,9 tỷ · 250,3 tỷ · 59,4 tỷ
Tiền thu từ kinh doanh cả năm
-19,7 tỷ
Lợi nhuận sau thuế cả năm
343,9 tỷ
Các quý đã dùng
Q2/2026, Q1/2026, Q4/2025, Q3/2025
Lấy từ dòng nào của BCTC

Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh · Lợi nhuận sau thuế

Mở báo cáo gốc theo quý →
Nơi giấu rácKhông

Phải thu khác, cho vay, đầu tư khác có chiếm quá 40% tài sản?

Cách tính

(Phải thu khác 57 tỷ + cho vay 0 tỷ + đầu tư khác 210 tỷ) / tổng tài sản 1.044 tỷ = 26% ≤ 40% (Q2/2026)

Số gốc đã dùng
Tỷ trọng trên tổng tài sản
25,6%
Kỳ
Q2/2026
Tổng tài sản
1.043,8 tỷ
Phải thu khác
43,5 tỷ
Cho vay dài hạn
0,00
Cho vay ngắn hạn
0,00
Đầu tư khác dài hạn
210,1 tỷ
Phải thu khác dài hạn
13,4 tỷ
Lấy từ dòng nào của BCTC

Phải thu khác · Tổng tài sản

Mở báo cáo gốc theo quý →
Nợ nguy hiểmKhông

Lãi vay có ăn gần hết lợi nhuận, hoặc nợ vay ròng vượt 1,5 lần vốn chủ?

Cách tính

ICR = (LNTT 387 tỷ + lãi vay 2 tỷ) / lãi vay = 212,8 lần (ngưỡng < 1,5) · (nợ vay 9 tỷ − tiền 11 tỷ) / vốn chủ 655 tỷ = -0,00 (ngưỡng > 1,5)

Số gốc đã dùng
Nợ vay dài hạn
0,5 tỷ
Nợ vay ngắn hạn
8,2 tỷ
ICR — lợi nhuận trước lãi chia lãi vay
212,78 lần
Tiền và tương đương tiền
11,4 tỷ
Nợ vay (ngắn + dài hạn)
8,7 tỷ
Vốn chủ sở hữu
655,2 tỷ
Lợi nhuận trước thuế cả năm
387,1 tỷ
Lãi suất ngầm (lãi vay / nợ vay)
21,0%
Chi phí lãi vay cả năm
1,8 tỷ
Nợ vay ròng / vốn chủ
-0,00 lần
Lấy từ dòng nào của BCTC

Lợi nhuận trước thuế · Chi phí lãi vay · Nợ vay ngắn hạn · Nợ vay dài hạn · Tiền và tương đương tiền · Vốn chủ sở hữu

Mở báo cáo gốc theo quý →
Doanh thu khó tinCÓ dấu hiệu

Phải thu và tồn kho có tăng nhanh hơn doanh thu quá 30 điểm %?

Cách tính

Phải thu + tồn kho Q2/2026 800 tỷ so Q2/2025 172 tỷ: 366% · doanh thu 50 tỷ so 52 tỷ: -4% → chênh 370 điểm (> 30)

Số gốc đã dùng
Chênh lệch hai tăng trưởng
369,7%
Tăng trưởng phải thu + tồn kho
365,9%
Tăng trưởng doanh thu
-3,8%
Lấy từ dòng nào của BCTC

Doanh thu thuần · Phải thu ngắn hạn khách hàng · Tồn kho

Mở báo cáo gốc theo quý →
Lợi nhuận bất thườngKhông

Quá nửa lợi nhuận có đến từ ngoài hoạt động chính?

Cách tính

Lợi nhuận khác -0 tỷ / LNTT 13 tỷ = -1% ≤ 50% (Q2/2026)

Số gốc đã dùng
Lợi nhuận trước thuế
12,9 tỷ
Tỷ trọng lợi nhuận khác trong LNTT
-1,0%
Kỳ
Q2/2026
Lợi nhuận khác
-0,1 tỷ
Lấy từ dòng nào của BCTC

Lợi nhuận khác (ngoài hoạt động chính) · Lợi nhuận trước thuế

Mở báo cáo gốc theo quý →
Xem BCTC gốcKỳ Q2/2026 · tính lúc 20/09/2026

Cổ tức tiền mặt hàng năm

1 năm liền có trả · trung bình 2,4%/năm
NămTiền mặt / cpSố lần trảLợi tức theo giá nay
202550012,4%

Gộp theo năm chia cổ tức (một năm có thể trả nhiều đợt). Lợi tức = tiền mặt một năm chia giá hiện tại, nên năm cũ chỉ để so sánh mức trả, không phải lợi tức anh nhận được khi mua bây giờ.

Thuế phải nộp Nhà nước

Gấp 14,2 lần tiền
Thuế phải nộp · Q2/2026
162 tỷ
Tiền + tiền gửi ngắn hạn
11,4 tỷ
Gấp
14,2 lần
KỳThuế phải nộpTiền + tiền gửi NHGấp
Q2/2026162 tỷ11,4 tỷ14,2 lần
Q1/2026162 tỷ37,8 tỷ4,3 lần
Q4/2025160 tỷ47,1 tỷ3,4 lần
Q3/2025120 tỷ36,5 tỷ3,3 lần
Q2/20252,5 tỷ6,0 tỷ0,4 lần
Q1/20257 triệu7,7 tỷdưới 0,1 lần
Q4/202411,2 tỷ93,7 tỷ0,1 lần
Q3/20241,3 tỷ733 triệu1,8 lần

Số dư dòng “Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước” trên bảng cân đối kế toán, gồm cả thuế của kỳ vừa rồi chưa tới hạn nộp — không phải danh sách cưỡng chế nợ thuế của cơ quan thuế.

Nến ngày · 1 năm · MA20 vàng, MA50 xanh, MA200 tím

Nến trong phiên 15m / 5m / 1m

Cần gói VIPXem gói VIP