FinFoolish

L12

UPCoM

Công ty Cổ phần Licogi 12

Xây dựng & vật liệu · Vốn hoá 34 tỷ

5.000
0,00% · 21/09/2026
KL 1 nghìn

Điểm sức khoẻ

27trên 100 · kỳ 4 quý tới Q2/2017

Xu hướng kỹ thuật

Tănggiá so MA20/MA50 và MACD

Định giá Graham

Kỹ thuật hôm nay

phiên 21/09/2026

Thế Bò–Gấu

giá trên MA200 và MA50 trên MA200

So VN-Index 3 tháng

Đi cùng

3 tháng −7,4%, kém chỉ số 2,2 điểm %

RSI 14 phiên

54,9 Trung tính

dưới 30 = bán quá đà, trên 70 = mua quá đà

Vùng kháng cự — trên giá 5.000

  • Đỉnh 20 phiên5.100 +2,0%

Vùng hỗ trợ — dưới giá

  • MA204.900 −2,0%
  • MA504.710 −5,8%
  • MA2004.445 −11,1%
  • Đáy 20 phiên4.300 −14,0%

Nhật ký 20 phiên gần nhất

PhiênGiáĐổiKL so TB20Sự kiện
21/09/20265.0000,0%0,5 lần
18/09/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
17/09/20265.0000,0%0,5 lần
16/09/20265.0000,0%0,6 lần
15/09/20265.0000,0%0,5 lần
14/09/20265.000+6,4%0,5 lần
MACD cắt lên tín hiệu
11/09/20264.700−6,0%0,7 lần
MACD cắt xuống tín hiệu
10/09/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
09/09/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
08/09/20265.0000,0%0,7 lần
07/09/20265.000+2,0%2,1 lần
04/09/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
03/09/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
28/08/20264.9000,0%0,3 lần
27/08/20264.900+11,4%0,4 lần
Cắt lên MA200Cắt lên MA50Chuyển sang BòMACD cắt lên tín hiệu
26/08/20264.400−10,2%5,3 lần
Cắt xuống MA200Cắt xuống MA50MACD cắt xuống tín hiệu
25/08/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
24/08/20264.900−3,9%0,6 lần
21/08/20265.100+2,0%0,0 lần
20/08/20265.0000,0%1,2 lần

Khối lượng đột biến = khối lượng phiên gấp từ 3 lần trung bình 20 phiên VÀ giá trị giao dịch phiên từ 1 tỷ đồng trở lên (mã thanh khoản mỏng nhảy vài nghìn cổ phiếu không tính).

Vùng giá là các mức thị trường đã chạm: đỉnh/đáy 20 phiên (giá cao/thấp nhất trong phiên), đỉnh/đáy 52 tuần (giá đóng cửa) và ba đường trung bình. Đây là trạng thái đo được, không phải giá mục tiêu hay khuyến nghị.

Giá trị hợp lý

Đắt hơn giá trị hợp lý
Giá
5.000
17/09/2026
Giá trị hợp lý
4.700
đ/cp
Rẻ hơn
-6%
đang đắt
  • EPS 4 quý 411 × P/E trung vị 5 năm 14,4 = 5.924
  • Giá trị sổ sách 10.019 × P/B trung vị 5 năm 0,35 = 3.475
  • Giá trị hợp lý = trung bình hai cách trên.

P/E·P/B lấy theo ngày từ 11/11/2021 đến 29/06/2026 (411 điểm P/E, 449 điểm P/B). Dùng trung vị vì trung bình bị vài giai đoạn lãi mỏng kéo lệch.

Radar báo cáo tài chính

Có dấu hiệu cần soi1/4 dấu hiệu
Lãi trên giấyChưa đủ số để phán

Cả năm tiền thu về có âm trong khi vẫn báo lãi?

Cách tính

Cần CFO và LNST của 4 quý gần nhất — chưa đủ.

Số gốc đã dùng
Các quý đã dùng
4,00
Lấy từ dòng nào của BCTC

Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh · Lợi nhuận sau thuế

Mở báo cáo gốc theo quý →
Nơi giấu rácKhông

Phải thu khác, cho vay, đầu tư khác có chiếm quá 40% tài sản?

Cách tính

(Phải thu khác 9 tỷ + cho vay 0 tỷ + đầu tư khác 4 tỷ) / tổng tài sản 289 tỷ = 4% ≤ 40% (Q2/2017)

Số gốc đã dùng
Tỷ trọng trên tổng tài sản
4,3%
Kỳ
Q2/2017
Tổng tài sản
289,2 tỷ
Phải thu khác
8,4 tỷ
Cho vay dài hạn
0,00
Cho vay ngắn hạn
0,00
Đầu tư khác dài hạn
3,8 tỷ
Phải thu khác dài hạn
0,1 tỷ
Lấy từ dòng nào của BCTC

Phải thu khác · Tổng tài sản

Mở báo cáo gốc theo quý →
Nợ nguy hiểmKhông

Lãi vay có ăn gần hết lợi nhuận, hoặc nợ vay ròng vượt 1,5 lần vốn chủ?

Cách tính

ICR = (LNTT 4 tỷ + lãi vay 6 tỷ) / lãi vay = 1,6 lần (ngưỡng < 1,5) · (nợ vay 76 tỷ − tiền 6 tỷ) / vốn chủ 68 tỷ = 1,04 (ngưỡng > 1,5)

Số gốc đã dùng
Nợ vay dài hạn
26,7 tỷ
Nợ vay ngắn hạn
49,7 tỷ
ICR — lợi nhuận trước lãi chia lãi vay
1,63 lần
Tiền và tương đương tiền
5,9 tỷ
Nợ vay (ngắn + dài hạn)
76,4 tỷ
Vốn chủ sở hữu
67,5 tỷ
Lợi nhuận trước thuế cả năm
3,5 tỷ
Lãi suất ngầm (lãi vay / nợ vay)
7,3%
Chi phí lãi vay cả năm
5,6 tỷ
Nợ vay ròng / vốn chủ
1,04 lần
Lấy từ dòng nào của BCTC

Lợi nhuận trước thuế · Chi phí lãi vay · Nợ vay ngắn hạn · Nợ vay dài hạn · Tiền và tương đương tiền · Vốn chủ sở hữu

Mở báo cáo gốc theo quý →
Doanh thu khó tinCÓ dấu hiệu

Phải thu và tồn kho có tăng nhanh hơn doanh thu quá 30 điểm %?

Cách tính

Phải thu + tồn kho Q2/2017 145 tỷ so Q2/2016 119 tỷ: 22% · doanh thu 49 tỷ so 62 tỷ: -22% → chênh 44 điểm (> 30)

Số gốc đã dùng
Chênh lệch hai tăng trưởng
43,6%
Tăng trưởng phải thu + tồn kho
22,0%
Tăng trưởng doanh thu
-21,7%
Lấy từ dòng nào của BCTC

Doanh thu thuần · Phải thu ngắn hạn khách hàng · Tồn kho

Mở báo cáo gốc theo quý →
Lợi nhuận bất thườngKhông

Quá nửa lợi nhuận có đến từ ngoài hoạt động chính?

Cách tính

Lợi nhuận khác 0 tỷ / LNTT 1 tỷ = 24% ≤ 50% (Q2/2017)

Số gốc đã dùng
Lợi nhuận trước thuế
0,7 tỷ
Tỷ trọng lợi nhuận khác trong LNTT
23,6%
Kỳ
Q2/2017
Lợi nhuận khác
0,2 tỷ
Lấy từ dòng nào của BCTC

Lợi nhuận khác (ngoài hoạt động chính) · Lợi nhuận trước thuế

Mở báo cáo gốc theo quý →
Xem BCTC gốcKỳ Q2/2017 · tính lúc 20/09/2026

Cổ tức tiền mặt hàng năm

1 năm liền có trả · trung bình 10,0%/năm
NămTiền mặt / cpSố lần trảLợi tức theo giá nay
2020500110,0%

Gộp theo năm chia cổ tức (một năm có thể trả nhiều đợt). Lợi tức = tiền mặt một năm chia giá hiện tại, nên năm cũ chỉ để so sánh mức trả, không phải lợi tức anh nhận được khi mua bây giờ.

Thuế phải nộp Nhà nước

Thuế phải nộp · Q2/2017
489 triệu
Tiền + tiền gửi ngắn hạn
6,1 tỷ
Gấp
dưới 0,1 lần
KỳThuế phải nộpTiền + tiền gửi NHGấp
Q2/2017489 triệu6,1 tỷdưới 0,1 lần
Q1/20171,3 tỷ5,1 tỷ0,2 lần
Q3/20160 triệu17,2 tỷdưới 0,1 lần
Q2/20160 triệu22,6 tỷdưới 0,1 lần

Số dư dòng “Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước” trên bảng cân đối kế toán, gồm cả thuế của kỳ vừa rồi chưa tới hạn nộp — không phải danh sách cưỡng chế nợ thuế của cơ quan thuế.

Nến ngày · 1 năm · MA20 vàng, MA50 xanh, MA200 tím

Nến trong phiên 15m / 5m / 1m

Cần gói VIPXem gói VIP