KGM
UPCoMCông ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Kiên Giang
Bán lẻ · Vốn hoá 140 tỷ
Điểm sức khoẻ
Xu hướng kỹ thuật
Định giá Graham
Kỹ thuật hôm nay
phiên 21/09/2026Thế Bò–Gấu
Bògiá trên MA200 và MA50 trên MA200
So VN-Index 3 tháng
Đi cùng
3 tháng +3,8%, hơn chỉ số 4,2 điểm %
1 năm +4,0%, kém chỉ số 5,5 điểm %
RSI 14 phiên
60,8 Trung tính
dưới 30 = bán quá đà, trên 70 = mua quá đà
Vùng kháng cự — trên giá 5.500
- Đỉnh 52 tuần (đóng cửa)5.570 +1,3%
Vùng hỗ trợ — dưới giá
- Đỉnh 20 phiên5.500 0,0%
- MA205.395 −1,9%
- MA505.324 −3,2%
- Đáy 20 phiên5.300 −3,6%
- MA2005.295 −3,7%
- Đáy 52 tuần (đóng cửa)4.800 −12,7%
Nhật ký 20 phiên gần nhất
| Phiên | Giá | Đổi | KL so TB20 | Sự kiện |
|---|---|---|---|---|
| 21/09/2026 | 5.500 | 0,0% | 1,3 lần | — |
| 18/09/2026 | 5.500 | +1,9% | 4,8 lần | MACD cắt lên tín hiệu |
| 17/09/2026 | 5.400 | 0,0% | 0,1 lần | MACD cắt xuống tín hiệu |
| 16/09/2026 | 5.400 | 0,0% | 0,6 lần | — |
| 15/09/2026 | 5.400 | 0,0% | 1,2 lần | — |
| 14/09/2026 | 5.400 | 0,0% | 1,6 lần | — |
| 11/09/2026 | 5.400 | 0,0% | 1,8 lần | — |
| 10/09/2026 | 5.400 | 0,0% | 1,4 lần | — |
| 09/09/2026 | 5.400 | 0,0% | 1,0 lần | — |
| 08/09/2026 | 5.400 | 0,0% | 1,4 lần | — |
| 07/09/2026 | 5.400 | 0,0% | 0,9 lần | — |
| 04/09/2026 | 5.400 | +1,9% | 0,6 lần | Cắt lên MA50 |
| 03/09/2026 | 5.300 | −1,9% | 0,4 lần | Cắt xuống MA50 |
| 28/08/2026 | 5.400 | 0,0% | 0,5 lần | — |
| 27/08/2026 | 5.400 | 0,0% | 1,0 lần | — |
| 26/08/2026 | Không khớp lệnh nào trong phiên | |||
| 25/08/2026 | 5.400 | 0,0% | 1,0 lần | — |
| 24/08/2026 | 5.400 | 0,0% | 0,7 lần | — |
| 21/08/2026 | 5.400 | +1,9% | 0,4 lần | Cắt lên MA50 |
| 20/08/2026 | Không khớp lệnh nào trong phiên | |||
Khối lượng đột biến = khối lượng phiên gấp từ 3 lần trung bình 20 phiên VÀ giá trị giao dịch phiên từ 1 tỷ đồng trở lên (mã thanh khoản mỏng nhảy vài nghìn cổ phiếu không tính).
Vùng giá là các mức thị trường đã chạm: đỉnh/đáy 20 phiên (giá cao/thấp nhất trong phiên), đỉnh/đáy 52 tuần (giá đóng cửa) và ba đường trung bình. Đây là trạng thái đo được, không phải giá mục tiêu hay khuyến nghị.
Giá trị hợp lý
Bẫy giá trị- EPS 4 quý 509 × P/E trung vị 5 năm 18,5 = 9.394
- Giá trị sổ sách 10.652 × P/B trung vị 5 năm 0,67 = 7.115
- Giá trị hợp lý = trung bình hai cách trên.
Bẫy giá trị: rẻ so với giá trị hợp lý nhưng radar BCTC đang báo nhiều dấu hiệu xấu — rẻ vì có lý do.
P/E·P/B lấy theo ngày từ 08/09/2022 đến 18/09/2026 (999 điểm P/E, 999 điểm P/B). Dùng trung vị vì trung bình bị vài giai đoạn lãi mỏng kéo lệch.
Radar báo cáo tài chính
Lãi trên giấyCÓ dấu hiệuCả năm tiền thu về có âm trong khi vẫn báo lãi?
Cả năm tiền thu về có âm trong khi vẫn báo lãi?
CFO 4 quý (Q2/2026, Q1/2026, Q4/2025, Q3/2025): -651 tỷ, -41 tỷ, 457 tỷ, 26 tỷ → cả năm -209 tỷ · LNST cùng kỳ: 5 tỷ, 5 tỷ, 0 tỷ, 3 tỷ → cả năm 13 tỷ → cả năm thu tiền về âm trong khi vẫn báo lãi
- Tiền thu từ kinh doanh từng quý
- -650,8 tỷ · -40,9 tỷ · 457,3 tỷ · 25,6 tỷ
- Lợi nhuận sau thuế từng quý
- 4,8 tỷ · 4,5 tỷ · 0,2 tỷ · 3,4 tỷ
- Tiền thu từ kinh doanh cả năm
- -208,8 tỷ
- Lợi nhuận sau thuế cả năm
- 12,9 tỷ
- Các quý đã dùng
- Q2/2026, Q1/2026, Q4/2025, Q3/2025
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh · Lợi nhuận sau thuế
Mở báo cáo gốc theo quý →Nơi giấu rácKhôngPhải thu khác, cho vay, đầu tư khác có chiếm quá 40% tài sản?
Phải thu khác, cho vay, đầu tư khác có chiếm quá 40% tài sản?
(Phải thu khác 1 tỷ + cho vay 0 tỷ + đầu tư khác 0 tỷ) / tổng tài sản 1.284 tỷ = 0% ≤ 40% (Q2/2026)
- Tỷ trọng trên tổng tài sản
- 0,1%
- Kỳ
- Q2/2026
- Tổng tài sản
- 1.284,4 tỷ
- Phải thu khác
- 0,9 tỷ
- Cho vay dài hạn
- 0,00
- Cho vay ngắn hạn
- 0,00
- Đầu tư khác dài hạn
- 0,00
- Phải thu khác dài hạn
- 0,1 tỷ
Nợ nguy hiểmCÓ dấu hiệuLãi vay có ăn gần hết lợi nhuận, hoặc nợ vay ròng vượt 1,5 lần vốn chủ?
Lãi vay có ăn gần hết lợi nhuận, hoặc nợ vay ròng vượt 1,5 lần vốn chủ?
ICR 1,8 lần KHÔNG ĐO ĐƯỢC: lãi suất ngầm = lãi vay 23 tỷ / nợ vay 903 tỷ = 2,52%/năm < 3% → lãi vay đã vốn hoá vào dự án, không lấy ICR làm bằng chứng an toàn · (nợ vay 903 tỷ − tiền 80 tỷ) / vốn chủ 271 tỷ = 3,04 (ngưỡng > 1,5)
- Nợ vay dài hạn
- 3,6 tỷ
- Nợ vay ngắn hạn
- 898,9 tỷ
- ICR — lợi nhuận trước lãi chia lãi vay
- 1,83 lần
- Tiền và tương đương tiền
- 79,5 tỷ
- Nợ vay (ngắn + dài hạn)
- 902,5 tỷ
- Vốn chủ sở hữu
- 270,9 tỷ
- Lợi nhuận trước thuế cả năm
- 19,0 tỷ
- Lãi suất ngầm (lãi vay / nợ vay)
- 2,5%
- Chi phí lãi vay cả năm
- 22,7 tỷ
- Nợ vay ròng / vốn chủ
- 3,04 lần
Lợi nhuận trước thuế · Chi phí lãi vay · Nợ vay ngắn hạn · Nợ vay dài hạn · Tiền và tương đương tiền · Vốn chủ sở hữu
Mở báo cáo gốc theo quý →Doanh thu khó tinCÓ dấu hiệuPhải thu và tồn kho có tăng nhanh hơn doanh thu quá 30 điểm %?
Phải thu và tồn kho có tăng nhanh hơn doanh thu quá 30 điểm %?
Phải thu + tồn kho Q2/2026 1.011 tỷ so Q2/2025 787 tỷ: 28% · doanh thu 1.475 tỷ so 1.943 tỷ: -24% → chênh 52 điểm (> 30)
- Chênh lệch hai tăng trưởng
- 52,5%
- Tăng trưởng phải thu + tồn kho
- 28,4%
- Tăng trưởng doanh thu
- -24,1%
Doanh thu thuần · Phải thu ngắn hạn khách hàng · Tồn kho
Mở báo cáo gốc theo quý →Lợi nhuận bất thườngKhôngQuá nửa lợi nhuận có đến từ ngoài hoạt động chính?
Quá nửa lợi nhuận có đến từ ngoài hoạt động chính?
Lợi nhuận khác 2 tỷ / LNTT 6 tỷ = 39% ≤ 50% (Q2/2026)
- Lợi nhuận trước thuế
- 6,0 tỷ
- Tỷ trọng lợi nhuận khác trong LNTT
- 39,5%
- Kỳ
- Q2/2026
- Lợi nhuận khác
- 2,4 tỷ
Lợi nhuận khác (ngoài hoạt động chính) · Lợi nhuận trước thuế
Mở báo cáo gốc theo quý →Cổ tức tiền mặt hàng năm
5 năm liền có trả · trung bình 5,8%/năm| Năm | Tiền mặt / cp | Số lần trả | Lợi tức theo giá nay |
|---|---|---|---|
| 2025 | 420 | 1 | 7,6% |
| 2024 | 175 | 1 | 3,2% |
| 2023 | 375 | 1 | 6,8% |
| 2022 | 200 | 1 | 3,6% |
| 2021 | 438 | 1 | 8,0% |
Gộp theo năm chia cổ tức (một năm có thể trả nhiều đợt). Lợi tức = tiền mặt một năm chia giá hiện tại, nên năm cũ chỉ để so sánh mức trả, không phải lợi tức anh nhận được khi mua bây giờ.
Thuế phải nộp Nhà nước
| Kỳ | Thuế phải nộp | Tiền + tiền gửi NH | Gấp |
|---|---|---|---|
| Q2/2026 | 1,5 tỷ | 79,5 tỷ | dưới 0,1 lần |
| Q1/2026 | 10,6 tỷ | 227 tỷ | dưới 0,1 lần |
| Q4/2025 | 2,9 tỷ | 63,0 tỷ | dưới 0,1 lần |
| Q3/2025 | 3,1 tỷ | 34,2 tỷ | dưới 0,1 lần |
| Q2/2025 | 2,3 tỷ | 94,1 tỷ | dưới 0,1 lần |
| Q1/2025 | 915 triệu | 147 tỷ | dưới 0,1 lần |
| Q4/2024 | 7,3 tỷ | 22,1 tỷ | 0,3 lần |
| Q3/2024 | 1,8 tỷ | 77,1 tỷ | dưới 0,1 lần |
Số dư dòng “Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước” trên bảng cân đối kế toán, gồm cả thuế của kỳ vừa rồi chưa tới hạn nộp — không phải danh sách cưỡng chế nợ thuế của cơ quan thuế.