FinFoolish

HU3

UPCoM

Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng HUD3

Xây dựng & vật liệu · Vốn hoá 28 tỷ

2.800
0,00% · 21/09/2026
KL 600

Điểm sức khoẻ

18trên 100 · kỳ 4 quý tới Q2/2023

Xu hướng kỹ thuật

Đi nganggiá so MA20/MA50 và MACD

Định giá Graham

Kỹ thuật hôm nay

phiên 21/09/2026

Thế Bò–Gấu

chưa đủ 200 phiên

So VN-Index 3 tháng

Đi cùng

3 tháng −3,4%, hơn chỉ số 0,6 điểm %

RSI 14 phiên

49,7 Trung tính

dưới 30 = bán quá đà, trên 70 = mua quá đà

Vùng kháng cự — trên giá 2.800

  • MA502.840 +1,4%
  • Đỉnh 20 phiên3.000 +7,1%

Vùng hỗ trợ — dưới giá

  • MA202.785 −0,5%
  • Đáy 20 phiên2.700 −3,6%

Nhật ký 20 phiên gần nhất

PhiênGiáĐổiKL so TB20Sự kiện
21/09/20262.8000,0%0,1 lần
MACD cắt lên tín hiệu
18/09/20262.800+3,7%0,0 lần
17/09/20262.700−3,6%3,4 lần
16/09/20262.800+3,7%0,1 lần
15/09/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
14/09/20262.7000,0%0,0 lần
11/09/20262.700−3,6%0,9 lần
10/09/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
09/09/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
08/09/20262.800+3,7%0,0 lần
07/09/20262.7000,0%0,0 lần
04/09/20262.700−10,0%0,0 lần
Cắt xuống MA50MACD cắt xuống tín hiệu
03/09/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
28/08/20263.000+7,1%0,2 lần
Cắt lên MA50MACD cắt lên tín hiệu
27/08/20262.800+3,7%0,2 lần
26/08/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
25/08/20262.700−3,6%0,0 lần
24/08/20262.8000,0%0,2 lần
21/08/20262.8000,0%0,2 lần
20/08/2026Không khớp lệnh nào trong phiên

Khối lượng đột biến = khối lượng phiên gấp từ 3 lần trung bình 20 phiên VÀ giá trị giao dịch phiên từ 1 tỷ đồng trở lên (mã thanh khoản mỏng nhảy vài nghìn cổ phiếu không tính).

Vùng giá là các mức thị trường đã chạm: đỉnh/đáy 20 phiên (giá cao/thấp nhất trong phiên), đỉnh/đáy 52 tuần (giá đóng cửa) và ba đường trung bình. Đây là trạng thái đo được, không phải giá mục tiêu hay khuyến nghị.

Giá trị hợp lý

Bẫy giá trị
Giá
2.800
18/09/2026
Giá trị hợp lý
4.940
đ/cp
Rẻ hơn
43%
trên 20%
  • Giá trị sổ sách 14.308 × P/B trung vị 5 năm 0,35 = 4.940

Bẫy giá trị: rẻ so với giá trị hợp lý nhưng radar BCTC đang báo nhiều dấu hiệu xấu — rẻ vì có lý do.

P/E·P/B lấy theo ngày từ 21/09/2021 đến 29/06/2026 (338 điểm P/E, 728 điểm P/B). Dùng trung vị vì trung bình bị vài giai đoạn lãi mỏng kéo lệch.

Radar báo cáo tài chính

Nhiều dấu hiệu xấu2/4 dấu hiệu
Lãi trên giấyKhông

Cả năm tiền thu về có âm trong khi vẫn báo lãi?

Cách tính

CFO 4 quý (Q2/2023, Q1/2023, Q4/2022, Q3/2022): -9 tỷ, -3 tỷ, -26 tỷ, -0 tỷ → cả năm -38 tỷ · LNST cùng kỳ: -1 tỷ, -2 tỷ, -10 tỷ, -0 tỷ → cả năm -13 tỷ → không đủ điều kiện

Số gốc đã dùng
Tiền thu từ kinh doanh từng quý
-8,8 tỷ · -3,3 tỷ · -25,8 tỷ · -0,1 tỷ
Lợi nhuận sau thuế từng quý
-1,1 tỷ · -1,5 tỷ · -10,0 tỷ · -0,1 tỷ
Tiền thu từ kinh doanh cả năm
-37,9 tỷ
Lợi nhuận sau thuế cả năm
-12,7 tỷ
Các quý đã dùng
Q2/2023, Q1/2023, Q4/2022, Q3/2022
Lấy từ dòng nào của BCTC

Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh · Lợi nhuận sau thuế

Mở báo cáo gốc theo quý →
Nơi giấu rácKhông

Phải thu khác, cho vay, đầu tư khác có chiếm quá 40% tài sản?

Cách tính

(Phải thu khác 30 tỷ + cho vay 6 tỷ + đầu tư khác 3 tỷ) / tổng tài sản 263 tỷ = 15% ≤ 40% (Q2/2023)

Số gốc đã dùng
Tỷ trọng trên tổng tài sản
14,8%
Kỳ
Q2/2023
Tổng tài sản
262,8 tỷ
Phải thu khác
30,4 tỷ
Cho vay dài hạn
0,00
Cho vay ngắn hạn
5,9 tỷ
Đầu tư khác dài hạn
2,6 tỷ
Phải thu khác dài hạn
0,00
Lấy từ dòng nào của BCTC

Phải thu khác · Tổng tài sản

Mở báo cáo gốc theo quý →
Nợ nguy hiểmCÓ dấu hiệu

Lãi vay có ăn gần hết lợi nhuận, hoặc nợ vay ròng vượt 1,5 lần vốn chủ?

Cách tính

ICR = (LNTT -13 tỷ + lãi vay 4 tỷ) / lãi vay = -1,9 lần (ngưỡng < 1,5) · (nợ vay 43 tỷ − tiền 2 tỷ) / vốn chủ 143 tỷ = 0,29 (ngưỡng > 1,5)

Số gốc đã dùng
Nợ vay dài hạn
0,00
Nợ vay ngắn hạn
42,8 tỷ
ICR — lợi nhuận trước lãi chia lãi vay
-1,87 lần
Tiền và tương đương tiền
2,0 tỷ
Nợ vay (ngắn + dài hạn)
42,8 tỷ
Vốn chủ sở hữu
143,1 tỷ
Lợi nhuận trước thuế cả năm
-12,8 tỷ
Lãi suất ngầm (lãi vay / nợ vay)
10,4%
Chi phí lãi vay cả năm
4,5 tỷ
Nợ vay ròng / vốn chủ
0,29 lần
Lấy từ dòng nào của BCTC

Lợi nhuận trước thuế · Chi phí lãi vay · Nợ vay ngắn hạn · Nợ vay dài hạn · Tiền và tương đương tiền · Vốn chủ sở hữu

Mở báo cáo gốc theo quý →
Doanh thu khó tinCÓ dấu hiệu

Phải thu và tồn kho có tăng nhanh hơn doanh thu quá 30 điểm %?

Cách tính

Phải thu + tồn kho Q2/2023 222 tỷ so Q2/2022 220 tỷ: 1% · doanh thu 22 tỷ so 57 tỷ: -61% → chênh 62 điểm (> 30)

Số gốc đã dùng
Chênh lệch hai tăng trưởng
61,8%
Tăng trưởng phải thu + tồn kho
0,7%
Tăng trưởng doanh thu
-61,1%
Lấy từ dòng nào của BCTC

Doanh thu thuần · Phải thu ngắn hạn khách hàng · Tồn kho

Mở báo cáo gốc theo quý →
Lợi nhuận bất thườngChưa đủ số để phán

Quá nửa lợi nhuận có đến từ ngoài hoạt động chính?

Cách tính

LNTT Q2/2023 ≤ 0 (-1 tỷ) — không xét tỷ trọng.

Số gốc đã dùng
Lợi nhuận trước thuế
-1,1 tỷ
Lợi nhuận khác
0,00
Lấy từ dòng nào của BCTC

Lợi nhuận khác (ngoài hoạt động chính) · Lợi nhuận trước thuế

Mở báo cáo gốc theo quý →
Xem BCTC gốcKỳ Q2/2023 · tính lúc 20/09/2026

Cổ tức tiền mặt hàng năm

2 năm liền có trả · trung bình 10,7%/năm
NămTiền mặt / cpSố lần trảLợi tức theo giá nay
2021300110,7%
2020300110,7%

Gộp theo năm chia cổ tức (một năm có thể trả nhiều đợt). Lợi tức = tiền mặt một năm chia giá hiện tại, nên năm cũ chỉ để so sánh mức trả, không phải lợi tức anh nhận được khi mua bây giờ.

Thuế phải nộp Nhà nước

Thuế phải nộp · Q2/2023
0 triệu
Tiền + tiền gửi ngắn hạn
2,0 tỷ
Gấp
dưới 0,1 lần
KỳThuế phải nộpTiền + tiền gửi NHGấp
Q2/20230 triệu2,0 tỷdưới 0,1 lần
Q1/20230 triệu6,4 tỷdưới 0,1 lần
Q4/20222,1 tỷ13,3 tỷ0,2 lần
Q3/2022521 triệu29,1 tỷdưới 0,1 lần
Q2/20221,4 tỷ29,1 tỷdưới 0,1 lần
Q1/2022629 triệu29,8 tỷdưới 0,1 lần
Q4/20212,1 tỷ13,5 tỷ0,2 lần
Q3/2021262 triệu5,8 tỷdưới 0,1 lần

Số dư dòng “Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước” trên bảng cân đối kế toán, gồm cả thuế của kỳ vừa rồi chưa tới hạn nộp — không phải danh sách cưỡng chế nợ thuế của cơ quan thuế.

Nến ngày · 1 năm · MA20 vàng, MA50 xanh, MA200 tím

Nến trong phiên 15m / 5m / 1m

Cần gói VIPXem gói VIP