HTP
UPCoMCông ty Cổ phần In Sách Giáo Khoa Hòa Phát
Truyền thông · Vốn hoá 92 tỷ
Điểm sức khoẻ
Xu hướng kỹ thuật
Định giá Graham
Kỹ thuật hôm nay
phiên 19/06/2026Thế Bò–Gấu
chưa đủ 200 phiênSo VN-Index 3 tháng
—
RSI 14 phiên
35,3 Trung tính
dưới 30 = bán quá đà, trên 70 = mua quá đà
Vùng kháng cự — trên giá 1.000
- MA201.185 +18,5%
- Đỉnh 20 phiên1.400 +40,0%
Vùng hỗ trợ — dưới giá
- Đáy 20 phiên900 −10,0%
Nhật ký 20 phiên gần nhất
| Phiên | Giá | Đổi | KL so TB20 | Sự kiện |
|---|---|---|---|---|
| 21/09/2026 | Không khớp lệnh nào trong phiên | |||
| 18/09/2026 | Không khớp lệnh nào trong phiên | |||
| 17/09/2026 | Không khớp lệnh nào trong phiên | |||
| 16/09/2026 | Không khớp lệnh nào trong phiên | |||
| 15/09/2026 | Không khớp lệnh nào trong phiên | |||
| 14/09/2026 | Không khớp lệnh nào trong phiên | |||
| 11/09/2026 | Không khớp lệnh nào trong phiên | |||
| 10/09/2026 | Không khớp lệnh nào trong phiên | |||
| 09/09/2026 | Không khớp lệnh nào trong phiên | |||
| 08/09/2026 | Không khớp lệnh nào trong phiên | |||
| 07/09/2026 | Không khớp lệnh nào trong phiên | |||
| 04/09/2026 | Không khớp lệnh nào trong phiên | |||
| 03/09/2026 | Không khớp lệnh nào trong phiên | |||
| 28/08/2026 | Không khớp lệnh nào trong phiên | |||
| 27/08/2026 | Không khớp lệnh nào trong phiên | |||
| 26/08/2026 | Không khớp lệnh nào trong phiên | |||
| 25/08/2026 | Không khớp lệnh nào trong phiên | |||
| 24/08/2026 | Không khớp lệnh nào trong phiên | |||
| 21/08/2026 | Không khớp lệnh nào trong phiên | |||
| 20/08/2026 | Không khớp lệnh nào trong phiên | |||
Khối lượng đột biến = khối lượng phiên gấp từ 3 lần trung bình 20 phiên VÀ giá trị giao dịch phiên từ 1 tỷ đồng trở lên (mã thanh khoản mỏng nhảy vài nghìn cổ phiếu không tính).
Vùng giá là các mức thị trường đã chạm: đỉnh/đáy 20 phiên (giá cao/thấp nhất trong phiên), đỉnh/đáy 52 tuần (giá đóng cửa) và ba đường trung bình. Đây là trạng thái đo được, không phải giá mục tiêu hay khuyến nghị.
Giá trị hợp lý
Bẫy giá trị- Giá trị sổ sách 8.511 × P/B trung vị 5 năm 2,58 = 21.965
Bẫy giá trị: rẻ so với giá trị hợp lý nhưng radar BCTC đang báo nhiều dấu hiệu xấu — rẻ vì có lý do.
P/E·P/B lấy theo ngày từ 21/09/2021 đến 29/09/2025 (647 điểm P/E, 990 điểm P/B). Dùng trung vị vì trung bình bị vài giai đoạn lãi mỏng kéo lệch.
Radar báo cáo tài chính
Lãi trên giấyKhôngCả năm tiền thu về có âm trong khi vẫn báo lãi?
Cả năm tiền thu về có âm trong khi vẫn báo lãi?
CFO 4 quý (Q1/2025, Q4/2024, Q3/2024, Q2/2024): -146 tỷ, -54 tỷ, 845 tỷ, -71 tỷ → cả năm 574 tỷ · LNST cùng kỳ: -65 tỷ, -112 tỷ, -50 tỷ, -41 tỷ → cả năm -268 tỷ → không đủ điều kiện
- Tiền thu từ kinh doanh từng quý
- -146,1 tỷ · -54,4 tỷ · 845,4 tỷ · -71,0 tỷ
- Lợi nhuận sau thuế từng quý
- -65,3 tỷ · -112,2 tỷ · -50,2 tỷ · -40,6 tỷ
- Tiền thu từ kinh doanh cả năm
- 573,9 tỷ
- Lợi nhuận sau thuế cả năm
- -268,4 tỷ
- Các quý đã dùng
- Q1/2025, Q4/2024, Q3/2024, Q2/2024
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh · Lợi nhuận sau thuế
Mở báo cáo gốc theo quý →Nơi giấu rácKhôngPhải thu khác, cho vay, đầu tư khác có chiếm quá 40% tài sản?
Phải thu khác, cho vay, đầu tư khác có chiếm quá 40% tài sản?
(Phải thu khác 331 tỷ + cho vay 120 tỷ + đầu tư khác 1 tỷ) / tổng tài sản 6.762 tỷ = 7% ≤ 40% (Q1/2025)
- Tỷ trọng trên tổng tài sản
- 6,7%
- Kỳ
- Q1/2025
- Tổng tài sản
- 6.762,2 tỷ
- Phải thu khác
- 328,9 tỷ
- Cho vay dài hạn
- 0,00
- Cho vay ngắn hạn
- 120,1 tỷ
- Đầu tư khác dài hạn
- 1,1 tỷ
- Phải thu khác dài hạn
- 1,9 tỷ
Nợ nguy hiểmCÓ dấu hiệuLãi vay có ăn gần hết lợi nhuận, hoặc nợ vay ròng vượt 1,5 lần vốn chủ?
Lãi vay có ăn gần hết lợi nhuận, hoặc nợ vay ròng vượt 1,5 lần vốn chủ?
ICR = (LNTT -217 tỷ + lãi vay 80 tỷ) / lãi vay = -1,7 lần (ngưỡng < 1,5) · (nợ vay 1.115 tỷ − tiền 10 tỷ) / vốn chủ 1.925 tỷ = 0,57 (ngưỡng > 1,5)
- Nợ vay dài hạn
- 550,1 tỷ
- Nợ vay ngắn hạn
- 564,7 tỷ
- ICR — lợi nhuận trước lãi chia lãi vay
- -1,72 lần
- Tiền và tương đương tiền
- 9,5 tỷ
- Nợ vay (ngắn + dài hạn)
- 1.114,8 tỷ
- Vốn chủ sở hữu
- 1.924,6 tỷ
- Lợi nhuận trước thuế cả năm
- -216,6 tỷ
- Lãi suất ngầm (lãi vay / nợ vay)
- 7,2%
- Chi phí lãi vay cả năm
- 79,7 tỷ
- Nợ vay ròng / vốn chủ
- 0,57 lần
Lợi nhuận trước thuế · Chi phí lãi vay · Nợ vay ngắn hạn · Nợ vay dài hạn · Tiền và tương đương tiền · Vốn chủ sở hữu
Mở báo cáo gốc theo quý →Doanh thu khó tinCÓ dấu hiệuPhải thu và tồn kho có tăng nhanh hơn doanh thu quá 30 điểm %?
Phải thu và tồn kho có tăng nhanh hơn doanh thu quá 30 điểm %?
Phải thu + tồn kho Q1/2025 1.562 tỷ so Q1/2024 1.202 tỷ: 30% · doanh thu 0 tỷ so 1 tỷ: -100% → chênh 130 điểm (> 30)
- Chênh lệch hai tăng trưởng
- 129,9%
- Tăng trưởng phải thu + tồn kho
- 29,9%
- Tăng trưởng doanh thu
- -100,0%
Doanh thu thuần · Phải thu ngắn hạn khách hàng · Tồn kho
Mở báo cáo gốc theo quý →Lợi nhuận bất thườngChưa đủ số để phánQuá nửa lợi nhuận có đến từ ngoài hoạt động chính?
Quá nửa lợi nhuận có đến từ ngoài hoạt động chính?
LNTT Q1/2025 ≤ 0 (-54 tỷ) — không xét tỷ trọng.
- Lợi nhuận trước thuế
- -54,0 tỷ
- Lợi nhuận khác
- -1,2 tỷ
Lợi nhuận khác (ngoài hoạt động chính) · Lợi nhuận trước thuế
Mở báo cáo gốc theo quý →Cổ tức tiền mặt hàng năm
Chưa ghi nhận lần trả cổ tức tiền mặt nào — chưa có dữ liệu, không kết luận là doanh nghiệp không trả.
Gộp theo năm chia cổ tức (một năm có thể trả nhiều đợt). Lợi tức = tiền mặt một năm chia giá hiện tại, nên năm cũ chỉ để so sánh mức trả, không phải lợi tức anh nhận được khi mua bây giờ.
Thuế phải nộp Nhà nước
Gấp 8,9 lần tiền| Kỳ | Thuế phải nộp | Tiền + tiền gửi NH | Gấp |
|---|---|---|---|
| Q1/2025 | 85,9 tỷ | 9,6 tỷ | 8,9 lần |
| Q4/2024 | 80,7 tỷ | 13,5 tỷ | 6,0 lần |
| Q3/2024 | 74,3 tỷ | 47,0 tỷ | 1,6 lần |
| Q2/2024 | 67,7 tỷ | 329 tỷ | 0,2 lần |
| Q1/2024 | 63,5 tỷ | 390 tỷ | 0,2 lần |
| Q4/2023 | 56,3 tỷ | 512 tỷ | 0,1 lần |
| Q3/2023 | 40,8 tỷ | 740 tỷ | dưới 0,1 lần |
| Q2/2023 | 40,4 tỷ | 882 tỷ | dưới 0,1 lần |
Số dư dòng “Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước” trên bảng cân đối kế toán, gồm cả thuế của kỳ vừa rồi chưa tới hạn nộp — không phải danh sách cưỡng chế nợ thuế của cơ quan thuế.