FinFoolish

GTT

UPCoM

Công ty Cổ phần Thuận Thảo

Du lịch & giải trí · Vốn hoá

300
-40,00% · 08/12/2023
KL 2,5 triệu

Điểm sức khoẻ

50trên 100 · kỳ 4 quý tới Q2/2020

Xu hướng kỹ thuật

giá so MA20/MA50 và MACD

Định giá Graham

Giá trị hợp lý

Giá
300
08/12/2023
Giá trị hợp lý
đ/cp
Rẻ hơn
chưa tính được

    Chưa định giá được mã này — cả hai cách đều không dùng được, không đoán thay.

    P/E·P/B lấy theo ngày từ đến ( điểm P/E, điểm P/B). Dùng trung vị vì trung bình bị vài giai đoạn lãi mỏng kéo lệch.

    Radar báo cáo tài chính

    Nhiều dấu hiệu xấu3/3 dấu hiệu
    Lãi trên giấyChưa đủ số để phán

    Cả năm tiền thu về có âm trong khi vẫn báo lãi?

    Cách tính

    Cần CFO và LNST của 4 quý gần nhất — chưa đủ.

    Số gốc đã dùng
    Các quý đã dùng
    4,00
    Lấy từ dòng nào của BCTC

    Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh · Lợi nhuận sau thuế

    Mở báo cáo gốc theo quý →
    Nơi giấu rácCÓ dấu hiệu

    Phải thu khác, cho vay, đầu tư khác có chiếm quá 40% tài sản?

    Cách tính

    (Phải thu khác 59 tỷ + cho vay 400 tỷ + đầu tư khác 0 tỷ) / tổng tài sản 677 tỷ = 68% > 40% (Q2/2020)

    Số gốc đã dùng
    Tỷ trọng trên tổng tài sản
    67,8%
    Kỳ
    Q2/2020
    Tổng tài sản
    677,1 tỷ
    Phải thu khác
    58,5 tỷ
    Cho vay dài hạn
    0,00
    Cho vay ngắn hạn
    400,0 tỷ
    Đầu tư khác dài hạn
    0,00
    Phải thu khác dài hạn
    0,3 tỷ
    Lấy từ dòng nào của BCTC

    Phải thu khác · Tổng tài sản

    Mở báo cáo gốc theo quý →
    Nợ nguy hiểmCÓ dấu hiệu

    Lãi vay có ăn gần hết lợi nhuận, hoặc nợ vay ròng vượt 1,5 lần vốn chủ?

    Cách tính

    ICR = (LNTT -136 tỷ + lãi vay 103 tỷ) / lãi vay = -0,3 lần (ngưỡng < 1,5)

    Số gốc đã dùng
    Nợ vay dài hạn
    39,4 tỷ
    Nợ vay ngắn hạn
    588,8 tỷ
    ICR — lợi nhuận trước lãi chia lãi vay
    -0,32 lần
    Tiền và tương đương tiền
    0,1 tỷ
    Nợ vay (ngắn + dài hạn)
    628,1 tỷ
    Vốn chủ sở hữu
    -1.041,6 tỷ
    Lợi nhuận trước thuế cả năm
    -135,9 tỷ
    Lãi suất ngầm (lãi vay / nợ vay)
    16,3%
    Chi phí lãi vay cả năm
    102,7 tỷ
    Nợ vay ròng / vốn chủ
    Lấy từ dòng nào của BCTC

    Lợi nhuận trước thuế · Chi phí lãi vay · Nợ vay ngắn hạn · Nợ vay dài hạn · Tiền và tương đương tiền · Vốn chủ sở hữu

    Mở báo cáo gốc theo quý →
    Doanh thu khó tinCÓ dấu hiệu

    Phải thu và tồn kho có tăng nhanh hơn doanh thu quá 30 điểm %?

    Cách tính

    Phải thu + tồn kho Q2/2020 10 tỷ so Q2/2019 12 tỷ: -11% · doanh thu 1 tỷ so 8 tỷ: -90% → chênh 80 điểm (> 30)

    Số gốc đã dùng
    Chênh lệch hai tăng trưởng
    79,8%
    Tăng trưởng phải thu + tồn kho
    -10,6%
    Tăng trưởng doanh thu
    -90,4%
    Lấy từ dòng nào của BCTC

    Doanh thu thuần · Phải thu ngắn hạn khách hàng · Tồn kho

    Mở báo cáo gốc theo quý →
    Lợi nhuận bất thườngChưa đủ số để phán

    Quá nửa lợi nhuận có đến từ ngoài hoạt động chính?

    Cách tính

    LNTT Q2/2020 ≤ 0 (-11 tỷ) — không xét tỷ trọng.

    Số gốc đã dùng
    Lợi nhuận trước thuế
    -10,9 tỷ
    Lợi nhuận khác
    19,5 tỷ
    Lấy từ dòng nào của BCTC

    Lợi nhuận khác (ngoài hoạt động chính) · Lợi nhuận trước thuế

    Mở báo cáo gốc theo quý →
    Xem BCTC gốcKỳ Q2/2020 · tính lúc 20/09/2026

    Cổ tức tiền mặt hàng năm

    Chưa ghi nhận lần trả cổ tức tiền mặt nào — chưa có dữ liệu, không kết luận là doanh nghiệp không trả.

    Gộp theo năm chia cổ tức (một năm có thể trả nhiều đợt). Lợi tức = tiền mặt một năm chia giá hiện tại, nên năm cũ chỉ để so sánh mức trả, không phải lợi tức anh nhận được khi mua bây giờ.

    Thuế phải nộp Nhà nước

    Gấp 1.476,5 lần tiền
    Thuế phải nộp · Q2/2020
    156 tỷ
    Tiền + tiền gửi ngắn hạn
    106 triệu
    Gấp
    1.476,5 lần
    KỳThuế phải nộpTiền + tiền gửi NHGấp
    Q2/2020156 tỷ106 triệu1.476,5 lần
    Q4/2019156 tỷ56 triệu2.785,8 lần
    Q2/2019153 tỷ100 triệu1.527,4 lần
    Q1/2019152 tỷ70 triệu2.154,7 lần
    Q4/2018126 tỷ127 triệu992,5 lần
    Q3/2018127 tỷ105 triệu1.208,9 lần
    Q2/2018127 tỷ120 triệu1.052,1 lần
    Q1/2018125 tỷ93 triệu1.344,5 lần

    Số dư dòng “Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước” trên bảng cân đối kế toán, gồm cả thuế của kỳ vừa rồi chưa tới hạn nộp — không phải danh sách cưỡng chế nợ thuế của cơ quan thuế.

    Nến ngày · 1 năm · MA20 vàng, MA50 xanh, MA200 tím

    Chưa có nến ngày cho GTT.

    Nến trong phiên 15m / 5m / 1m

    Cần gói VIPXem gói VIP