FinFoolish

G36

UPCoM

Tổng Công ty 36 - Công ty Cổ phần

Xây dựng & vật liệu · Vốn hoá 830 tỷ

8.000
+1,27% · 21/09/2026
KL 14 nghìn

Điểm sức khoẻ

21trên 100 · kỳ 4 quý tới Q2/2026

Xu hướng kỹ thuật

Giảmgiá so MA20/MA50 và MACD

Định giá Graham

Kỹ thuật hôm nay

phiên 21/09/2026

Thế Bò–Gấu

Gấu

giá dưới MA200 và MA50 dưới MA200

So VN-Index 3 tháng

Đi sau

3 tháng −19,2%, kém chỉ số 17,8 điểm %

1 năm −24,5%, kém chỉ số 31,3 điểm %

RSI 14 phiên

38,5 Trung tính

dưới 30 = bán quá đà, trên 70 = mua quá đà

Vùng kháng cự — trên giá 8.000

  • MA208.315 +3,9%
  • MA508.804 +10,1%
  • Đỉnh 20 phiên9.000 +12,5%
  • MA20010.301 +28,8%
  • Đỉnh 52 tuần (đóng cửa)13.800 +72,5%

Vùng hỗ trợ — dưới giá

  • Đáy 52 tuần (đóng cửa)7.700 −3,8%
  • Đáy 20 phiên7.600 −5,0%

Nhật ký 20 phiên gần nhất

PhiênGiáĐổiKL so TB20Sự kiện
21/09/20268.000+1,3%0,2 lần
18/09/20267.900−1,3%0,7 lần
17/09/20268.000+1,3%0,6 lần
16/09/20267.900+1,3%0,3 lần
15/09/20267.800+1,3%3,9 lần
Khối lượng đột biến
14/09/20267.700−2,5%1,6 lần
Đáy 52 tuần mới
11/09/20267.900−3,7%1,4 lần
RSI vào vùng bán quá đàĐáy 52 tuần mới
10/09/20268.200−1,2%0,2 lần
09/09/20268.300+1,2%0,5 lần
08/09/20268.200+1,2%1,0 lần
07/09/20268.100−3,6%1,1 lần
RSI vào vùng bán quá đà
04/09/20268.4000,0%3,9 lần
Khối lượng đột biến
03/09/20268.400−3,4%2,7 lần
MACD cắt xuống tín hiệu
28/08/20268.7000,0%0,6 lần
27/08/20268.700−1,1%0,5 lần
26/08/20268.8000,0%1,9 lần
25/08/20268.8000,0%2,6 lần
24/08/20268.800−1,1%2,3 lần
21/08/20268.900+1,1%0,3 lần
20/08/20268.8000,0%1,8 lần

Khối lượng đột biến = khối lượng phiên gấp từ 3 lần trung bình 20 phiên VÀ giá trị giao dịch phiên từ 1 tỷ đồng trở lên (mã thanh khoản mỏng nhảy vài nghìn cổ phiếu không tính).

Vùng giá là các mức thị trường đã chạm: đỉnh/đáy 20 phiên (giá cao/thấp nhất trong phiên), đỉnh/đáy 52 tuần (giá đóng cửa) và ba đường trung bình. Đây là trạng thái đo được, không phải giá mục tiêu hay khuyến nghị.

Giá trị hợp lý

Đắt hơn giá trị hợp lý
Giá
7.900
18/09/2026
Giá trị hợp lý
6.997
đ/cp
Rẻ hơn
-13%
đang đắt
  • EPS 4 quý 209 × P/E trung vị 5 năm 28,8 = 6.031
  • Giá trị sổ sách 10.791 × P/B trung vị 5 năm 0,74 = 7.964
  • Giá trị hợp lý = trung bình hai cách trên.

P/E·P/B lấy theo ngày từ 08/09/2022 đến 18/09/2026 (999 điểm P/E, 999 điểm P/B). Dùng trung vị vì trung bình bị vài giai đoạn lãi mỏng kéo lệch.

Radar báo cáo tài chính

Nhiều dấu hiệu xấu2/5 dấu hiệu
Lãi trên giấyCÓ dấu hiệu

Cả năm tiền thu về có âm trong khi vẫn báo lãi?

Cách tính

CFO 4 quý (Q2/2026, Q1/2026, Q4/2025, Q3/2025): 52 tỷ, -97 tỷ, 112 tỷ, -103 tỷ → cả năm -36 tỷ · LNST cùng kỳ: 3 tỷ, 16 tỷ, -15 tỷ, 18 tỷ → cả năm 22 tỷ → cả năm thu tiền về âm trong khi vẫn báo lãi

Số gốc đã dùng
Tiền thu từ kinh doanh từng quý
51,9 tỷ · -96,9 tỷ · 111,5 tỷ · -102,6 tỷ
Lợi nhuận sau thuế từng quý
3,0 tỷ · 15,9 tỷ · -15,1 tỷ · 17,9 tỷ
Tiền thu từ kinh doanh cả năm
-36,0 tỷ
Lợi nhuận sau thuế cả năm
21,7 tỷ
Các quý đã dùng
Q2/2026, Q1/2026, Q4/2025, Q3/2025
Lấy từ dòng nào của BCTC

Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh · Lợi nhuận sau thuế

Mở báo cáo gốc theo quý →
Nơi giấu rácKhông

Phải thu khác, cho vay, đầu tư khác có chiếm quá 40% tài sản?

Cách tính

(Phải thu khác 81 tỷ + cho vay 0 tỷ + đầu tư khác 0 tỷ) / tổng tài sản 3.896 tỷ = 2% ≤ 40% (Q2/2026)

Số gốc đã dùng
Tỷ trọng trên tổng tài sản
2,1%
Kỳ
Q2/2026
Tổng tài sản
3.896,0 tỷ
Phải thu khác
76,1 tỷ
Cho vay dài hạn
0,00
Cho vay ngắn hạn
0,00
Đầu tư khác dài hạn
0,00
Phải thu khác dài hạn
4,6 tỷ
Lấy từ dòng nào của BCTC

Phải thu khác · Tổng tài sản

Mở báo cáo gốc theo quý →
Nợ nguy hiểmKhông

Lãi vay có ăn gần hết lợi nhuận, hoặc nợ vay ròng vượt 1,5 lần vốn chủ?

Cách tính

ICR = (LNTT 28 tỷ + lãi vay 57 tỷ) / lãi vay = 1,5 lần (ngưỡng < 1,5) · (nợ vay 925 tỷ − tiền 148 tỷ) / vốn chủ 1.139 tỷ = 0,68 (ngưỡng > 1,5)

Số gốc đã dùng
Nợ vay dài hạn
305,4 tỷ
Nợ vay ngắn hạn
619,3 tỷ
ICR — lợi nhuận trước lãi chia lãi vay
1,50 lần
Tiền và tương đương tiền
148,4 tỷ
Nợ vay (ngắn + dài hạn)
924,7 tỷ
Vốn chủ sở hữu
1.139,1 tỷ
Lợi nhuận trước thuế cả năm
28,4 tỷ
Lãi suất ngầm (lãi vay / nợ vay)
6,1%
Chi phí lãi vay cả năm
56,7 tỷ
Nợ vay ròng / vốn chủ
0,68 lần
Lấy từ dòng nào của BCTC

Lợi nhuận trước thuế · Chi phí lãi vay · Nợ vay ngắn hạn · Nợ vay dài hạn · Tiền và tương đương tiền · Vốn chủ sở hữu

Mở báo cáo gốc theo quý →
Doanh thu khó tinCÓ dấu hiệu

Phải thu và tồn kho có tăng nhanh hơn doanh thu quá 30 điểm %?

Cách tính

Phải thu + tồn kho Q2/2026 1.602 tỷ so Q2/2025 1.664 tỷ: -4% · doanh thu 282 tỷ so 626 tỷ: -55% → chênh 51 điểm (> 30)

Số gốc đã dùng
Chênh lệch hai tăng trưởng
51,2%
Tăng trưởng phải thu + tồn kho
-3,7%
Tăng trưởng doanh thu
-54,9%
Lấy từ dòng nào của BCTC

Doanh thu thuần · Phải thu ngắn hạn khách hàng · Tồn kho

Mở báo cáo gốc theo quý →
Lợi nhuận bất thườngKhông

Quá nửa lợi nhuận có đến từ ngoài hoạt động chính?

Cách tính

Lợi nhuận khác 1 tỷ / LNTT 8 tỷ = 12% ≤ 50% (Q2/2026)

Số gốc đã dùng
Lợi nhuận trước thuế
7,7 tỷ
Tỷ trọng lợi nhuận khác trong LNTT
12,1%
Kỳ
Q2/2026
Lợi nhuận khác
0,9 tỷ
Lấy từ dòng nào của BCTC

Lợi nhuận khác (ngoài hoạt động chính) · Lợi nhuận trước thuế

Mở báo cáo gốc theo quý →
Xem BCTC gốcKỳ Q2/2026 · tính lúc 20/09/2026

Cổ tức tiền mặt hàng năm

1 năm liền có trả · trung bình 4,8%/năm
NămTiền mặt / cpSố lần trảLợi tức theo giá nay
202538114,8%

Gộp theo năm chia cổ tức (một năm có thể trả nhiều đợt). Lợi tức = tiền mặt một năm chia giá hiện tại, nên năm cũ chỉ để so sánh mức trả, không phải lợi tức anh nhận được khi mua bây giờ.

Thuế phải nộp Nhà nước

Thuế phải nộp · Q2/2026
14,1 tỷ
Tiền + tiền gửi ngắn hạn
292 tỷ
Gấp
dưới 0,1 lần
KỳThuế phải nộpTiền + tiền gửi NHGấp
Q2/202614,1 tỷ292 tỷdưới 0,1 lần
Q1/20266,3 tỷ250 tỷdưới 0,1 lần
Q4/202545,2 tỷ367 tỷ0,1 lần
Q3/202526,6 tỷ230 tỷ0,1 lần
Q2/20259,2 tỷ274 tỷdưới 0,1 lần
Q1/202519,6 tỷ355 tỷdưới 0,1 lần
Q4/20245,3 tỷ401 tỷdưới 0,1 lần
Q3/202431,9 tỷ252 tỷ0,1 lần

Số dư dòng “Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước” trên bảng cân đối kế toán, gồm cả thuế của kỳ vừa rồi chưa tới hạn nộp — không phải danh sách cưỡng chế nợ thuế của cơ quan thuế.

Nến ngày · 1 năm · MA20 vàng, MA50 xanh, MA200 tím

Nến trong phiên 15m / 5m / 1m

Cần gói VIPXem gói VIP