FinFoolish

DXL

UPCoM

Công ty Cổ phần Du lịch và Xuất nhập khẩu Lạng Sơn

Du lịch & giải trí · Vốn hoá 37 tỷ

9.400
-14,55% · 23/06/2026
KL 2 nghìn

Điểm sức khoẻ

trên 100 · kỳ 4 quý tới Q3/2013

Xu hướng kỹ thuật

giá so MA20/MA50 và MACD

Định giá Graham

Kỹ thuật hôm nay

phiên 23/06/2026

Thế Bò–Gấu

chưa đủ 200 phiên

So VN-Index 3 tháng

RSI 14 phiên

dưới 30 = bán quá đà, trên 70 = mua quá đà

Vùng kháng cự — trên giá 9.400

Giá đang ở trên mọi mức đo được (đỉnh mới).

Vùng hỗ trợ — dưới giá

Giá đang ở dưới mọi mức đo được (đáy mới).

Nhật ký 20 phiên gần nhất

PhiênGiáĐổiKL so TB20Sự kiện
21/09/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
18/09/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
17/09/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
16/09/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
15/09/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
14/09/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
11/09/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
10/09/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
09/09/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
08/09/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
07/09/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
04/09/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
03/09/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
28/08/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
27/08/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
26/08/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
25/08/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
24/08/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
21/08/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
20/08/2026Không khớp lệnh nào trong phiên

Khối lượng đột biến = khối lượng phiên gấp từ 3 lần trung bình 20 phiên VÀ giá trị giao dịch phiên từ 1 tỷ đồng trở lên (mã thanh khoản mỏng nhảy vài nghìn cổ phiếu không tính).

Vùng giá là các mức thị trường đã chạm: đỉnh/đáy 20 phiên (giá cao/thấp nhất trong phiên), đỉnh/đáy 52 tuần (giá đóng cửa) và ba đường trung bình. Đây là trạng thái đo được, không phải giá mục tiêu hay khuyến nghị.

Giá trị hợp lý

Đắt hơn giá trị hợp lý
Giá
9.400
23/06/2026
Giá trị hợp lý
8.406
đ/cp
Rẻ hơn
-12%
đang đắt
  • Giá trị sổ sách 9.145 × P/B trung vị 5 năm 0,92 = 8.406

P/E·P/B lấy theo ngày từ 31/12/2021 đến 29/06/2026 ( điểm P/E, 353 điểm P/B). Dùng trung vị vì trung bình bị vài giai đoạn lãi mỏng kéo lệch.

Radar báo cáo tài chính

Nhiều dấu hiệu xấu2/3 dấu hiệu
Lãi trên giấyChưa đủ số để phán

Cả năm tiền thu về có âm trong khi vẫn báo lãi?

Cách tính

Cần CFO và LNST của 4 quý gần nhất — chưa đủ.

Số gốc đã dùng
Các quý đã dùng
3,00
Lấy từ dòng nào của BCTC

Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh · Lợi nhuận sau thuế

Mở báo cáo gốc theo quý →
Nơi giấu rácKhông

Phải thu khác, cho vay, đầu tư khác có chiếm quá 40% tài sản?

Cách tính

(Phải thu khác 30 tỷ + cho vay 0 tỷ + đầu tư khác 0 tỷ) / tổng tài sản 140 tỷ = 22% ≤ 40% (Q3/2013)

Số gốc đã dùng
Tỷ trọng trên tổng tài sản
21,5%
Kỳ
Q3/2013
Tổng tài sản
139,7 tỷ
Phải thu khác
30,1 tỷ
Cho vay dài hạn
0,00
Cho vay ngắn hạn
0,00
Đầu tư khác dài hạn
0,00
Phải thu khác dài hạn
0,00
Lấy từ dòng nào của BCTC

Phải thu khác · Tổng tài sản

Mở báo cáo gốc theo quý →
Nợ nguy hiểmCÓ dấu hiệu

Lãi vay có ăn gần hết lợi nhuận, hoặc nợ vay ròng vượt 1,5 lần vốn chủ?

Cách tính

ICR: không tính được (không có lãi vay hoặc thiếu 4 quý) · (nợ vay 65 tỷ − tiền 3 tỷ) / vốn chủ 36 tỷ = 1,70 (ngưỡng > 1,5)

Số gốc đã dùng
Nợ vay dài hạn
64,6 tỷ
Nợ vay ngắn hạn
0,00
ICR — lợi nhuận trước lãi chia lãi vay
Tiền và tương đương tiền
3,0 tỷ
Nợ vay (ngắn + dài hạn)
64,6 tỷ
Vốn chủ sở hữu
36,2 tỷ
Lợi nhuận trước thuế cả năm
Lãi suất ngầm (lãi vay / nợ vay)
Chi phí lãi vay cả năm
Nợ vay ròng / vốn chủ
1,70 lần
Lấy từ dòng nào của BCTC

Lợi nhuận trước thuế · Chi phí lãi vay · Nợ vay ngắn hạn · Nợ vay dài hạn · Tiền và tương đương tiền · Vốn chủ sở hữu

Mở báo cáo gốc theo quý →
Doanh thu khó tinChưa đủ số để phán

Phải thu và tồn kho có tăng nhanh hơn doanh thu quá 30 điểm %?

Cách tính

Cần phải thu, tồn kho, doanh thu của quý gần nhất và cùng kỳ năm trước — chưa đủ.

Lấy từ dòng nào của BCTC

Doanh thu thuần · Phải thu ngắn hạn khách hàng · Tồn kho

Mở báo cáo gốc theo quý →
Lợi nhuận bất thườngCÓ dấu hiệu

Quá nửa lợi nhuận có đến từ ngoài hoạt động chính?

Cách tính

Lợi nhuận khác 21 tỷ / LNTT 21 tỷ = 99% > 50% (Q3/2013)

Số gốc đã dùng
Lợi nhuận trước thuế
20,8 tỷ
Tỷ trọng lợi nhuận khác trong LNTT
98,7%
Kỳ
Q3/2013
Lợi nhuận khác
20,5 tỷ
Lấy từ dòng nào của BCTC

Lợi nhuận khác (ngoài hoạt động chính) · Lợi nhuận trước thuế

Mở báo cáo gốc theo quý →
Xem BCTC gốcKỳ Q3/2013 · tính lúc 20/09/2026

Cổ tức tiền mặt hàng năm

1 năm liền có trả · trung bình 1,3%/năm
NămTiền mặt / cpSố lần trảLợi tức theo giá nay
202212511,3%

Gộp theo năm chia cổ tức (một năm có thể trả nhiều đợt). Lợi tức = tiền mặt một năm chia giá hiện tại, nên năm cũ chỉ để so sánh mức trả, không phải lợi tức anh nhận được khi mua bây giờ.

Thuế phải nộp Nhà nước

Thuế phải nộp · Q3/2013
255 triệu
Tiền + tiền gửi ngắn hạn
28,3 tỷ
Gấp
dưới 0,1 lần
KỳThuế phải nộpTiền + tiền gửi NHGấp
Q3/2013255 triệu28,3 tỷdưới 0,1 lần
Q2/2013383 triệu31,6 tỷdưới 0,1 lần
Q2/2012864 triệu1,6 tỷ0,5 lần

Số dư dòng “Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước” trên bảng cân đối kế toán, gồm cả thuế của kỳ vừa rồi chưa tới hạn nộp — không phải danh sách cưỡng chế nợ thuế của cơ quan thuế.

Nến ngày · 1 năm · MA20 vàng, MA50 xanh, MA200 tím

Nến trong phiên 15m / 5m / 1m

Cần gói VIPXem gói VIP