FinFoolish

DKG

UPCoM

Công ty Cổ Phần Tập đoàn DamiK

Xây dựng & vật liệu · Vốn hoá 158 tỷ

11.000
+12,24% · 07/09/2026
KL 100

Điểm sức khoẻ

43trên 100 · kỳ 4 quý tới Q2/2026

Xu hướng kỹ thuật

giá so MA20/MA50 và MACD

Định giá Graham

Kỹ thuật hôm nay

phiên 07/09/2026

Thế Bò–Gấu

chưa đủ 200 phiên

So VN-Index 3 tháng

Đi cùng

3 tháng +20,9%, kém chỉ số 1,0 điểm %

RSI 14 phiên

63,4 Trung tính

dưới 30 = bán quá đà, trên 70 = mua quá đà

Vùng kháng cự — trên giá 11.000

  • Đỉnh 20 phiên13.500 +22,7%

Vùng hỗ trợ — dưới giá

  • MA508.356 −24,0%
  • MA208.210 −25,4%
  • Đáy 20 phiên5.400 −50,9%

Nhật ký 20 phiên gần nhất

PhiênGiáĐổiKL so TB20Sự kiện
21/09/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
18/09/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
17/09/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
16/09/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
15/09/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
14/09/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
11/09/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
10/09/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
09/09/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
08/09/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
07/09/202611.000+12,2%0,2 lần
04/09/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
03/09/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
28/08/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
27/08/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
26/08/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
25/08/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
24/08/20269.800+14,0%0,3 lần
MACD cắt lên tín hiệu
21/08/20268.600+14,7%1,0 lần
Cắt lên MA50
20/08/2026Không khớp lệnh nào trong phiên

Khối lượng đột biến = khối lượng phiên gấp từ 3 lần trung bình 20 phiên VÀ giá trị giao dịch phiên từ 1 tỷ đồng trở lên (mã thanh khoản mỏng nhảy vài nghìn cổ phiếu không tính).

Vùng giá là các mức thị trường đã chạm: đỉnh/đáy 20 phiên (giá cao/thấp nhất trong phiên), đỉnh/đáy 52 tuần (giá đóng cửa) và ba đường trung bình. Đây là trạng thái đo được, không phải giá mục tiêu hay khuyến nghị.

Giá trị hợp lý

Đắt hơn giá trị hợp lý
Giá
11.000
07/09/2026
Giá trị hợp lý
9.530
đ/cp
Rẻ hơn
-15%
đang đắt
  • Giá trị sổ sách 11.795 × P/B trung vị 5 năm 0,81 = 9.530

P/E·P/B lấy theo ngày từ 22/04/2025 đến 18/09/2026 ( điểm P/E, 351 điểm P/B). Dùng trung vị vì trung bình bị vài giai đoạn lãi mỏng kéo lệch.

Radar báo cáo tài chính

Có dấu hiệu cần soi1/5 dấu hiệu
Lãi trên giấyKhông

Cả năm tiền thu về có âm trong khi vẫn báo lãi?

Cách tính

CFO 4 quý (Q2/2026, Q1/2026, Q4/2025, Q3/2025): -12 tỷ, 17 tỷ, 8 tỷ, 16 tỷ → cả năm 29 tỷ · LNST cùng kỳ: 0 tỷ, 0 tỷ, 1 tỷ, 0 tỷ → cả năm 2 tỷ → không đủ điều kiện

Số gốc đã dùng
Tiền thu từ kinh doanh từng quý
-11,8 tỷ · 16,7 tỷ · 8,0 tỷ · 16,1 tỷ
Lợi nhuận sau thuế từng quý
0,4 tỷ · 0,2 tỷ · 0,9 tỷ · 0,5 tỷ
Tiền thu từ kinh doanh cả năm
29,0 tỷ
Lợi nhuận sau thuế cả năm
1,9 tỷ
Các quý đã dùng
Q2/2026, Q1/2026, Q4/2025, Q3/2025
Lấy từ dòng nào của BCTC

Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh · Lợi nhuận sau thuế

Mở báo cáo gốc theo quý →
Nơi giấu rácKhông

Phải thu khác, cho vay, đầu tư khác có chiếm quá 40% tài sản?

Cách tính

(Phải thu khác 6 tỷ + cho vay 0 tỷ + đầu tư khác 0 tỷ) / tổng tài sản 261 tỷ = 2% ≤ 40% (Q2/2026)

Số gốc đã dùng
Tỷ trọng trên tổng tài sản
2,4%
Kỳ
Q2/2026
Tổng tài sản
260,9 tỷ
Phải thu khác
6,3 tỷ
Cho vay dài hạn
0,00
Cho vay ngắn hạn
0,00
Đầu tư khác dài hạn
0,00
Phải thu khác dài hạn
0,00
Lấy từ dòng nào của BCTC

Phải thu khác · Tổng tài sản

Mở báo cáo gốc theo quý →
Nợ nguy hiểmCÓ dấu hiệu

Lãi vay có ăn gần hết lợi nhuận, hoặc nợ vay ròng vượt 1,5 lần vốn chủ?

Cách tính

ICR = (LNTT 2 tỷ + lãi vay 6 tỷ) / lãi vay = 1,4 lần (ngưỡng < 1,5) · (nợ vay 85 tỷ − tiền 2 tỷ) / vốn chủ 170 tỷ = 0,49 (ngưỡng > 1,5)

Số gốc đã dùng
Nợ vay dài hạn
2,6 tỷ
Nợ vay ngắn hạn
82,1 tỷ
ICR — lợi nhuận trước lãi chia lãi vay
1,39 lần
Tiền và tương đương tiền
1,8 tỷ
Nợ vay (ngắn + dài hạn)
84,7 tỷ
Vốn chủ sở hữu
169,5 tỷ
Lợi nhuận trước thuế cả năm
2,3 tỷ
Lãi suất ngầm (lãi vay / nợ vay)
6,9%
Chi phí lãi vay cả năm
5,9 tỷ
Nợ vay ròng / vốn chủ
0,49 lần
Lấy từ dòng nào của BCTC

Lợi nhuận trước thuế · Chi phí lãi vay · Nợ vay ngắn hạn · Nợ vay dài hạn · Tiền và tương đương tiền · Vốn chủ sở hữu

Mở báo cáo gốc theo quý →
Doanh thu khó tinKhông

Phải thu và tồn kho có tăng nhanh hơn doanh thu quá 30 điểm %?

Cách tính

Phải thu + tồn kho Q2/2026 87 tỷ so Q2/2025 85 tỷ: 2% · doanh thu 45 tỷ so 55 tỷ: -18% → chênh 20 điểm (≤ 30)

Số gốc đã dùng
Chênh lệch hai tăng trưởng
20,1%
Tăng trưởng phải thu + tồn kho
1,6%
Tăng trưởng doanh thu
-18,5%
Lấy từ dòng nào của BCTC

Doanh thu thuần · Phải thu ngắn hạn khách hàng · Tồn kho

Mở báo cáo gốc theo quý →
Lợi nhuận bất thườngKhông

Quá nửa lợi nhuận có đến từ ngoài hoạt động chính?

Cách tính

Lợi nhuận khác -1 tỷ / LNTT 1 tỷ = -121% ≤ 50% (Q2/2026)

Số gốc đã dùng
Lợi nhuận trước thuế
0,5 tỷ
Tỷ trọng lợi nhuận khác trong LNTT
-120,7%
Kỳ
Q2/2026
Lợi nhuận khác
-0,6 tỷ
Lấy từ dòng nào của BCTC

Lợi nhuận khác (ngoài hoạt động chính) · Lợi nhuận trước thuế

Mở báo cáo gốc theo quý →
Xem BCTC gốcKỳ Q2/2026 · tính lúc 20/09/2026

Cổ tức tiền mặt hàng năm

Chưa ghi nhận lần trả cổ tức tiền mặt nào — chưa có dữ liệu, không kết luận là doanh nghiệp không trả.

Gộp theo năm chia cổ tức (một năm có thể trả nhiều đợt). Lợi tức = tiền mặt một năm chia giá hiện tại, nên năm cũ chỉ để so sánh mức trả, không phải lợi tức anh nhận được khi mua bây giờ.

Thuế phải nộp Nhà nước

Thuế phải nộp · Q2/2026
506 triệu
Tiền + tiền gửi ngắn hạn
15,0 tỷ
Gấp
dưới 0,1 lần
KỳThuế phải nộpTiền + tiền gửi NHGấp
Q2/2026506 triệu15,0 tỷdưới 0,1 lần
Q1/2026816 triệu8,0 tỷ0,1 lần
Q4/2025659 triệu5,5 tỷ0,1 lần
Q3/20251,7 tỷ4,2 tỷ0,4 lần
Q2/20251,4 tỷ2,4 tỷ0,6 lần
Q1/2025362 triệu3,4 tỷ0,1 lần
Q4/20243,3 tỷ4,8 tỷ0,7 lần

Số dư dòng “Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước” trên bảng cân đối kế toán, gồm cả thuế của kỳ vừa rồi chưa tới hạn nộp — không phải danh sách cưỡng chế nợ thuế của cơ quan thuế.

Nến ngày · 1 năm · MA20 vàng, MA50 xanh, MA200 tím

Nến trong phiên 15m / 5m / 1m

Cần gói VIPXem gói VIP