FinFoolish

CT6

UPCoM

Công ty Cổ phần Công trình 6

Xây dựng & vật liệu · Vốn hoá 43 tỷ

7.000
+14,75% · 21/09/2026
KL 900

Điểm sức khoẻ

59trên 100 · kỳ 4 quý tới Q1/2026

Xu hướng kỹ thuật

Giảmgiá so MA20/MA50 và MACD

Định giá Graham

Kỹ thuật hôm nay

phiên 21/09/2026

Thế Bò–Gấu

chưa đủ 200 phiên

So VN-Index 3 tháng

Đi sau

3 tháng −23,1%, kém chỉ số 18,7 điểm %

RSI 14 phiên

47,8 Trung tính

dưới 30 = bán quá đà, trên 70 = mua quá đà

Vùng kháng cự — trên giá 7.000

  • MA207.540 +7,7%
  • MA507.614 +8,8%
  • Đỉnh 20 phiên9.700 +38,6%

Vùng hỗ trợ — dưới giá

  • Đáy 20 phiên6.100 −12,9%

Nhật ký 20 phiên gần nhất

PhiênGiáĐổiKL so TB20Sự kiện
21/09/20267.000+14,8%1,2 lần
18/09/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
17/09/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
16/09/20266.100−1,6%0,7 lần
15/09/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
14/09/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
11/09/20266.2000,0%1,0 lần
10/09/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
09/09/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
08/09/20266.200−12,7%0,7 lần
07/09/20267.100+14,5%0,3 lần
04/09/20266.200−1,6%0,3 lần
03/09/20266.300−6,0%3,0 lần
28/08/20266.700−19,3%0,2 lần
Cắt xuống MA50MACD cắt xuống tín hiệu
27/08/20268.3000,0%9,7 lần
26/08/20268.300+9,2%1,2 lần
Cắt lên MA50
25/08/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
24/08/20267.600−14,6%1,5 lần
Cắt xuống MA200Cắt xuống MA50Chuyển sang Gấu
21/08/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
20/08/20268.900+7,2%0,3 lần
Cắt lên MA200

Khối lượng đột biến = khối lượng phiên gấp từ 3 lần trung bình 20 phiên VÀ giá trị giao dịch phiên từ 1 tỷ đồng trở lên (mã thanh khoản mỏng nhảy vài nghìn cổ phiếu không tính).

Vùng giá là các mức thị trường đã chạm: đỉnh/đáy 20 phiên (giá cao/thấp nhất trong phiên), đỉnh/đáy 52 tuần (giá đóng cửa) và ba đường trung bình. Đây là trạng thái đo được, không phải giá mục tiêu hay khuyến nghị.

Giá trị hợp lý

Đắt hơn giá trị hợp lý
Giá
7.000
21/09/2026
Giá trị hợp lý
6.804
đ/cp
Rẻ hơn
-3%
đang đắt
  • EPS 4 quý 807 × P/E trung vị 5 năm 5,9 = 4.791
  • Giá trị sổ sách 11.481 × P/B trung vị 5 năm 0,77 = 8.816
  • Giá trị hợp lý = trung bình hai cách trên.

P/E·P/B lấy theo ngày từ 22/09/2021 đến 18/09/2026 (694 điểm P/E, 789 điểm P/B). Dùng trung vị vì trung bình bị vài giai đoạn lãi mỏng kéo lệch.

Radar báo cáo tài chính

Có dấu hiệu cần soi1/4 dấu hiệu
Lãi trên giấyKhông

Cả năm tiền thu về có âm trong khi vẫn báo lãi?

Cách tính

CFO 4 quý (Q1/2026, Q4/2025, Q3/2025, Q2/2025): 8 tỷ, 8 tỷ, -4 tỷ, -3 tỷ → cả năm 9 tỷ · LNST cùng kỳ: -1 tỷ, 2 tỷ, 1 tỷ, 2 tỷ → cả năm 5 tỷ → không đủ điều kiện

Số gốc đã dùng
Tiền thu từ kinh doanh từng quý
8,2 tỷ · 7,9 tỷ · -4,1 tỷ · -3,0 tỷ
Lợi nhuận sau thuế từng quý
-1,3 tỷ · 2,3 tỷ · 1,5 tỷ · 2,4 tỷ
Tiền thu từ kinh doanh cả năm
9,1 tỷ
Lợi nhuận sau thuế cả năm
4,9 tỷ
Các quý đã dùng
Q1/2026, Q4/2025, Q3/2025, Q2/2025
Lấy từ dòng nào của BCTC

Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh · Lợi nhuận sau thuế

Mở báo cáo gốc theo quý →
Nơi giấu rácKhông

Phải thu khác, cho vay, đầu tư khác có chiếm quá 40% tài sản?

Cách tính

(Phải thu khác 7 tỷ + cho vay 0 tỷ + đầu tư khác 0 tỷ) / tổng tài sản 162 tỷ = 5% ≤ 40% (Q1/2026)

Số gốc đã dùng
Tỷ trọng trên tổng tài sản
4,6%
Kỳ
Q1/2026
Tổng tài sản
161,6 tỷ
Phải thu khác
7,5 tỷ
Cho vay dài hạn
0,00
Cho vay ngắn hạn
0,00
Đầu tư khác dài hạn
0,00
Phải thu khác dài hạn
0,00
Lấy từ dòng nào của BCTC

Phải thu khác · Tổng tài sản

Mở báo cáo gốc theo quý →
Nợ nguy hiểmKhông

Lãi vay có ăn gần hết lợi nhuận, hoặc nợ vay ròng vượt 1,5 lần vốn chủ?

Cách tính

ICR = (LNTT 6 tỷ + lãi vay 2 tỷ) / lãi vay = 3,8 lần (ngưỡng < 1,5) · (nợ vay 19 tỷ − tiền 25 tỷ) / vốn chủ 70 tỷ = -0,09 (ngưỡng > 1,5)

Số gốc đã dùng
Nợ vay dài hạn
0,00
Nợ vay ngắn hạn
18,8 tỷ
ICR — lợi nhuận trước lãi chia lãi vay
3,75 lần
Tiền và tương đương tiền
25,2 tỷ
Nợ vay (ngắn + dài hạn)
18,8 tỷ
Vốn chủ sở hữu
70,1 tỷ
Lợi nhuận trước thuế cả năm
6,3 tỷ
Lãi suất ngầm (lãi vay / nợ vay)
12,1%
Chi phí lãi vay cả năm
2,3 tỷ
Nợ vay ròng / vốn chủ
-0,09 lần
Lấy từ dòng nào của BCTC

Lợi nhuận trước thuế · Chi phí lãi vay · Nợ vay ngắn hạn · Nợ vay dài hạn · Tiền và tương đương tiền · Vốn chủ sở hữu

Mở báo cáo gốc theo quý →
Doanh thu khó tinCÓ dấu hiệu

Phải thu và tồn kho có tăng nhanh hơn doanh thu quá 30 điểm %?

Cách tính

Phải thu + tồn kho Q1/2026 132 tỷ so Q1/2025 134 tỷ: -1% · doanh thu 15 tỷ so 22 tỷ: -32% → chênh 31 điểm (> 30)

Số gốc đã dùng
Chênh lệch hai tăng trưởng
30,8%
Tăng trưởng phải thu + tồn kho
-1,5%
Tăng trưởng doanh thu
-32,2%
Lấy từ dòng nào của BCTC

Doanh thu thuần · Phải thu ngắn hạn khách hàng · Tồn kho

Mở báo cáo gốc theo quý →
Lợi nhuận bất thườngChưa đủ số để phán

Quá nửa lợi nhuận có đến từ ngoài hoạt động chính?

Cách tính

LNTT Q1/2026 ≤ 0 (-1 tỷ) — không xét tỷ trọng.

Số gốc đã dùng
Lợi nhuận trước thuế
-1,3 tỷ
Lợi nhuận khác
-0,0 tỷ
Lấy từ dòng nào của BCTC

Lợi nhuận khác (ngoài hoạt động chính) · Lợi nhuận trước thuế

Mở báo cáo gốc theo quý →
Xem BCTC gốcKỳ Q1/2026 · tính lúc 21/09/2026

Cổ tức tiền mặt hàng năm

Chưa ghi nhận lần trả cổ tức tiền mặt nào — chưa có dữ liệu, không kết luận là doanh nghiệp không trả.

Gộp theo năm chia cổ tức (một năm có thể trả nhiều đợt). Lợi tức = tiền mặt một năm chia giá hiện tại, nên năm cũ chỉ để so sánh mức trả, không phải lợi tức anh nhận được khi mua bây giờ.

Thuế phải nộp Nhà nước

Thuế phải nộp · Q1/2026
0 triệu
Tiền + tiền gửi ngắn hạn
25,2 tỷ
Gấp
dưới 0,1 lần
KỳThuế phải nộpTiền + tiền gửi NHGấp
Q1/20260 triệu25,2 tỷdưới 0,1 lần
Q4/20251,6 tỷ18,0 tỷdưới 0,1 lần
Q3/20254,1 tỷ10,6 tỷ0,4 lần
Q2/2025902 triệu13,8 tỷdưới 0,1 lần
Q1/20252 triệu15,4 tỷdưới 0,1 lần
Q4/20242,0 tỷ6,3 tỷ0,3 lần
Q3/202415 triệu7,6 tỷdưới 0,1 lần
Q2/2024358 triệu18,0 tỷdưới 0,1 lần

Số dư dòng “Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước” trên bảng cân đối kế toán, gồm cả thuế của kỳ vừa rồi chưa tới hạn nộp — không phải danh sách cưỡng chế nợ thuế của cơ quan thuế.

Nến ngày · 1 năm · MA20 vàng, MA50 xanh, MA200 tím

Nến trong phiên 15m / 5m / 1m

Cần gói VIPXem gói VIP