FinFoolish

BVL

UPCoM

Công ty Cổ phần BV Land

Bất động sản · Vốn hoá 1,4 nghìn tỷ

13.500
0,00% · 17/09/2026
KL 100

Điểm sức khoẻ

42trên 100 · kỳ 4 quý tới Q2/2026

Xu hướng kỹ thuật

Đi nganggiá so MA20/MA50 và MACD

Định giá Graham

Kỹ thuật hôm nay

phiên 17/09/2026

Thế Bò–Gấu

Gấu

giá dưới MA200 và MA50 dưới MA200

So VN-Index 3 tháng

Đi cùng

3 tháng +5,2%, hơn chỉ số 1,1 điểm %

1 năm +12,2%, kém chỉ số 22,6 điểm %

RSI 14 phiên

50,8 Trung tính

dưới 30 = bán quá đà, trên 70 = mua quá đà

Vùng kháng cự — trên giá 13.500

  • MA5013.844 +2,5%
  • MA20014.338 +6,2%
  • Đỉnh 20 phiên14.500 +7,4%
  • Đỉnh 52 tuần (đóng cửa)17.420 +29,0%

Vùng hỗ trợ — dưới giá

  • MA2013.220 −2,1%
  • Đáy 52 tuần (đóng cửa)11.340 −16,0%
  • Đáy 20 phiên10.700 −20,7%

Nhật ký 20 phiên gần nhất

PhiênGiáĐổiKL so TB20Sự kiện
21/09/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
18/09/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
17/09/202613.5000,0%0,2 lần
MACD cắt lên tín hiệu
16/09/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
15/09/202613.500+12,5%0,2 lần
14/09/202612.000+2,6%0,1 lần
11/09/202611.700−14,0%0,1 lần
MACD cắt xuống tín hiệu
10/09/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
09/09/202613.600+0,7%0,4 lần
08/09/202613.500−0,7%3,7 lần
MACD cắt lên tín hiệu
07/09/202613.600+8,8%0,7 lần
04/09/202612.500−8,8%0,3 lần
MACD cắt xuống tín hiệu
03/09/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
28/08/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
27/08/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
26/08/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
25/08/202613.700+9,6%1,9 lần
MACD cắt lên tín hiệu
24/08/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
21/08/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
20/08/2026Không khớp lệnh nào trong phiên

Khối lượng đột biến = khối lượng phiên gấp từ 3 lần trung bình 20 phiên VÀ giá trị giao dịch phiên từ 1 tỷ đồng trở lên (mã thanh khoản mỏng nhảy vài nghìn cổ phiếu không tính).

Vùng giá là các mức thị trường đã chạm: đỉnh/đáy 20 phiên (giá cao/thấp nhất trong phiên), đỉnh/đáy 52 tuần (giá đóng cửa) và ba đường trung bình. Đây là trạng thái đo được, không phải giá mục tiêu hay khuyến nghị.

Giá trị hợp lý

Đắt hơn giá trị hợp lý
Giá
13.500
17/09/2026
Giá trị hợp lý
12.991
đ/cp
Rẻ hơn
-4%
đang đắt
  • EPS 4 quý 1.074 × P/E trung vị 5 năm 11,8 = 12.675
  • Giá trị sổ sách 12.606 × P/B trung vị 5 năm 1,06 = 13.307
  • Giá trị hợp lý = trung bình hai cách trên.

P/E·P/B lấy theo ngày từ 16/09/2022 đến 18/09/2026 (999 điểm P/E, 999 điểm P/B). Dùng trung vị vì trung bình bị vài giai đoạn lãi mỏng kéo lệch.

Radar báo cáo tài chính

Nhiều dấu hiệu xấu2/5 dấu hiệu
Lãi trên giấyCÓ dấu hiệu

Cả năm tiền thu về có âm trong khi vẫn báo lãi?

Cách tính

CFO 4 quý (Q2/2026, Q1/2026, Q4/2025, Q3/2025): 43 tỷ, -272 tỷ, 24 tỷ, -120 tỷ → cả năm -325 tỷ · LNST cùng kỳ: 33 tỷ, 19 tỷ, 38 tỷ, 42 tỷ → cả năm 131 tỷ → cả năm thu tiền về âm trong khi vẫn báo lãi

Số gốc đã dùng
Tiền thu từ kinh doanh từng quý
42,6 tỷ · -271,9 tỷ · 24,5 tỷ · -120,3 tỷ
Lợi nhuận sau thuế từng quý
33,3 tỷ · 18,8 tỷ · 37,6 tỷ · 41,5 tỷ
Tiền thu từ kinh doanh cả năm
-325,1 tỷ
Lợi nhuận sau thuế cả năm
131,3 tỷ
Các quý đã dùng
Q2/2026, Q1/2026, Q4/2025, Q3/2025
Lấy từ dòng nào của BCTC

Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh · Lợi nhuận sau thuế

Mở báo cáo gốc theo quý →
Nơi giấu rácKhông

Phải thu khác, cho vay, đầu tư khác có chiếm quá 40% tài sản?

Cách tính

(Phải thu khác 8 tỷ + cho vay 0 tỷ + đầu tư khác 12 tỷ) / tổng tài sản 2.928 tỷ = 1% ≤ 40% (Q2/2026)

Số gốc đã dùng
Tỷ trọng trên tổng tài sản
0,7%
Kỳ
Q2/2026
Tổng tài sản
2.928,0 tỷ
Phải thu khác
6,2 tỷ
Cho vay dài hạn
0,00
Cho vay ngắn hạn
0,00
Đầu tư khác dài hạn
12,1 tỷ
Phải thu khác dài hạn
1,9 tỷ
Lấy từ dòng nào của BCTC

Phải thu khác · Tổng tài sản

Mở báo cáo gốc theo quý →
Nợ nguy hiểmKhông

Lãi vay có ăn gần hết lợi nhuận, hoặc nợ vay ròng vượt 1,5 lần vốn chủ?

Cách tính

ICR = (LNTT 158 tỷ + lãi vay 24 tỷ) / lãi vay = 7,7 lần (ngưỡng < 1,5) · (nợ vay 525 tỷ − tiền 79 tỷ) / vốn chủ 1.637 tỷ = 0,27 (ngưỡng > 1,5)

Số gốc đã dùng
Nợ vay dài hạn
458,9 tỷ
Nợ vay ngắn hạn
66,1 tỷ
ICR — lợi nhuận trước lãi chia lãi vay
7,68 lần
Tiền và tương đương tiền
79,4 tỷ
Nợ vay (ngắn + dài hạn)
525,0 tỷ
Vốn chủ sở hữu
1.637,0 tỷ
Lợi nhuận trước thuế cả năm
157,6 tỷ
Lãi suất ngầm (lãi vay / nợ vay)
4,5%
Chi phí lãi vay cả năm
23,6 tỷ
Nợ vay ròng / vốn chủ
0,27 lần
Lấy từ dòng nào của BCTC

Lợi nhuận trước thuế · Chi phí lãi vay · Nợ vay ngắn hạn · Nợ vay dài hạn · Tiền và tương đương tiền · Vốn chủ sở hữu

Mở báo cáo gốc theo quý →
Doanh thu khó tinCÓ dấu hiệu

Phải thu và tồn kho có tăng nhanh hơn doanh thu quá 30 điểm %?

Cách tính

Phải thu + tồn kho Q2/2026 1.382 tỷ so Q2/2025 1.653 tỷ: -16% · doanh thu 144 tỷ so 514 tỷ: -72% → chênh 56 điểm (> 30)

Số gốc đã dùng
Chênh lệch hai tăng trưởng
55,7%
Tăng trưởng phải thu + tồn kho
-16,4%
Tăng trưởng doanh thu
-72,1%
Lấy từ dòng nào của BCTC

Doanh thu thuần · Phải thu ngắn hạn khách hàng · Tồn kho

Mở báo cáo gốc theo quý →
Lợi nhuận bất thườngKhông

Quá nửa lợi nhuận có đến từ ngoài hoạt động chính?

Cách tính

Lợi nhuận khác 1 tỷ / LNTT 41 tỷ = 2% ≤ 50% (Q2/2026)

Số gốc đã dùng
Lợi nhuận trước thuế
40,9 tỷ
Tỷ trọng lợi nhuận khác trong LNTT
2,0%
Kỳ
Q2/2026
Lợi nhuận khác
0,8 tỷ
Lấy từ dòng nào của BCTC

Lợi nhuận khác (ngoài hoạt động chính) · Lợi nhuận trước thuế

Mở báo cáo gốc theo quý →
Xem BCTC gốcKỳ Q2/2026 · tính lúc 21/09/2026

Cổ tức tiền mặt hàng năm

Chưa ghi nhận lần trả cổ tức tiền mặt nào — chưa có dữ liệu, không kết luận là doanh nghiệp không trả.

Gộp theo năm chia cổ tức (một năm có thể trả nhiều đợt). Lợi tức = tiền mặt một năm chia giá hiện tại, nên năm cũ chỉ để so sánh mức trả, không phải lợi tức anh nhận được khi mua bây giờ.

Thuế phải nộp Nhà nước

Thuế phải nộp · Q2/2026
17,5 tỷ
Tiền + tiền gửi ngắn hạn
330 tỷ
Gấp
dưới 0,1 lần
KỳThuế phải nộpTiền + tiền gửi NHGấp
Q2/202617,5 tỷ330 tỷdưới 0,1 lần
Q1/20268,1 tỷ374 tỷdưới 0,1 lần
Q4/202599,6 tỷ591 tỷ0,2 lần
Q3/2025146 tỷ486 tỷ0,3 lần
Q2/2025128 tỷ608 tỷ0,2 lần
Q1/202568,3 tỷ508 tỷ0,1 lần
Q4/20248,8 tỷ65,5 tỷ0,1 lần
Q3/20248,9 tỷ115 tỷdưới 0,1 lần

Số dư dòng “Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước” trên bảng cân đối kế toán, gồm cả thuế của kỳ vừa rồi chưa tới hạn nộp — không phải danh sách cưỡng chế nợ thuế của cơ quan thuế.

Nến ngày · 1 năm · MA20 vàng, MA50 xanh, MA200 tím

Nến trong phiên 15m / 5m / 1m

Cần gói VIPXem gói VIP