FinFoolish

WTC

UPCoM

Công ty Cổ phần Vận tải thủy - Vinacomin

Hàng & dịch vụ công nghiệp · Vốn hoá 170 tỷ

9.700
+5,43% · 18/09/2026
KL 200

Điểm sức khoẻ

49trên 100 · kỳ 4 quý tới Q2/2026

Xu hướng kỹ thuật

Đi nganggiá so MA20/MA50 và MACD

Định giá Graham

Kỹ thuật hôm nay

phiên 18/09/2026

Thế Bò–Gấu

chưa đủ 200 phiên

So VN-Index 3 tháng

Đi cùng

3 tháng −3,0%, kém chỉ số 0,6 điểm %

RSI 14 phiên

51,3 Trung tính

dưới 30 = bán quá đà, trên 70 = mua quá đà

Vùng kháng cự — trên giá 9.700

  • MA509.730 +0,3%
  • Đỉnh 20 phiên10.900 +12,4%

Vùng hỗ trợ — dưới giá

  • MA209.590 −1,1%
  • Đáy 20 phiên9.000 −7,2%

Nhật ký 20 phiên gần nhất

PhiênGiáĐổiKL so TB20Sự kiện
21/09/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
18/09/20269.700+5,4%0,2 lần
17/09/20269.2000,0%0,2 lần
16/09/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
15/09/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
14/09/20269.200+1,1%3,4 lần
11/09/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
10/09/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
09/09/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
08/09/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
07/09/20269.100+1,1%0,5 lần
04/09/20269.000−5,3%0,6 lần
03/09/20269.500−1,0%0,4 lần
28/08/20269.600−1,0%2,8 lần
27/08/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
26/08/20269.7000,0%0,5 lần
25/08/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
24/08/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
21/08/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
20/08/2026Không khớp lệnh nào trong phiên

Khối lượng đột biến = khối lượng phiên gấp từ 3 lần trung bình 20 phiên VÀ giá trị giao dịch phiên từ 1 tỷ đồng trở lên (mã thanh khoản mỏng nhảy vài nghìn cổ phiếu không tính).

Vùng giá là các mức thị trường đã chạm: đỉnh/đáy 20 phiên (giá cao/thấp nhất trong phiên), đỉnh/đáy 52 tuần (giá đóng cửa) và ba đường trung bình. Đây là trạng thái đo được, không phải giá mục tiêu hay khuyến nghị.

Giá trị hợp lý

Rẻ hơn giá trị hợp lý
Giá
9.700
18/09/2026
Giá trị hợp lý
31.366
đ/cp
Rẻ hơn
69%
trên 20%
  • EPS 4 quý 6.053 × P/E trung vị 5 năm 8,7 = 52.716
  • Giá trị sổ sách 17.001 × P/B trung vị 5 năm 0,59 = 10.016
  • Giá trị hợp lý = trung bình hai cách trên.

P/E·P/B lấy theo ngày từ 21/09/2021 đến 18/09/2026 (402 điểm P/E, 534 điểm P/B). Dùng trung vị vì trung bình bị vài giai đoạn lãi mỏng kéo lệch.

Radar báo cáo tài chính

Có dấu hiệu cần soi1/3 dấu hiệu
Lãi trên giấyChưa đủ số để phán

Cả năm tiền thu về có âm trong khi vẫn báo lãi?

Cách tính

Cần CFO và LNST của 4 quý gần nhất — chưa đủ.

Số gốc đã dùng
Các quý đã dùng
4,00
Lấy từ dòng nào của BCTC

Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh · Lợi nhuận sau thuế

Mở báo cáo gốc theo quý →
Nơi giấu rácKhông

Phải thu khác, cho vay, đầu tư khác có chiếm quá 40% tài sản?

Cách tính

(Phải thu khác 3 tỷ + cho vay 0 tỷ + đầu tư khác 0 tỷ) / tổng tài sản 1.411 tỷ = 0% ≤ 40% (Q2/2026)

Số gốc đã dùng
Tỷ trọng trên tổng tài sản
0,2%
Kỳ
Q2/2026
Tổng tài sản
1.411,1 tỷ
Phải thu khác
3,2 tỷ
Cho vay dài hạn
0,00
Cho vay ngắn hạn
0,00
Đầu tư khác dài hạn
0,00
Phải thu khác dài hạn
0,00
Lấy từ dòng nào của BCTC

Phải thu khác · Tổng tài sản

Mở báo cáo gốc theo quý →
Nợ nguy hiểmCÓ dấu hiệu

Lãi vay có ăn gần hết lợi nhuận, hoặc nợ vay ròng vượt 1,5 lần vốn chủ?

Cách tính

ICR = (LNTT 133 tỷ + lãi vay 54 tỷ) / lãi vay = 3,5 lần (ngưỡng < 1,5) · (nợ vay 1.008 tỷ − tiền 20 tỷ) / vốn chủ 298 tỷ = 3,32 (ngưỡng > 1,5)

Số gốc đã dùng
Nợ vay dài hạn
705,5 tỷ
Nợ vay ngắn hạn
302,6 tỷ
ICR — lợi nhuận trước lãi chia lãi vay
3,45 lần
Tiền và tương đương tiền
19,6 tỷ
Nợ vay (ngắn + dài hạn)
1.008,1 tỷ
Vốn chủ sở hữu
297,5 tỷ
Lợi nhuận trước thuế cả năm
133,0 tỷ
Lãi suất ngầm (lãi vay / nợ vay)
5,4%
Chi phí lãi vay cả năm
54,3 tỷ
Nợ vay ròng / vốn chủ
3,32 lần
Lấy từ dòng nào của BCTC

Lợi nhuận trước thuế · Chi phí lãi vay · Nợ vay ngắn hạn · Nợ vay dài hạn · Tiền và tương đương tiền · Vốn chủ sở hữu

Mở báo cáo gốc theo quý →
Doanh thu khó tinChưa đủ số để phán

Phải thu và tồn kho có tăng nhanh hơn doanh thu quá 30 điểm %?

Cách tính

Cần phải thu, tồn kho, doanh thu của quý gần nhất và cùng kỳ năm trước — chưa đủ.

Lấy từ dòng nào của BCTC

Doanh thu thuần · Phải thu ngắn hạn khách hàng · Tồn kho

Mở báo cáo gốc theo quý →
Lợi nhuận bất thườngKhông

Quá nửa lợi nhuận có đến từ ngoài hoạt động chính?

Cách tính

Lợi nhuận khác -1 tỷ / LNTT 10 tỷ = -12% ≤ 50% (Q2/2026)

Số gốc đã dùng
Lợi nhuận trước thuế
10,1 tỷ
Tỷ trọng lợi nhuận khác trong LNTT
-12,5%
Kỳ
Q2/2026
Lợi nhuận khác
-1,3 tỷ
Lấy từ dòng nào của BCTC

Lợi nhuận khác (ngoài hoạt động chính) · Lợi nhuận trước thuế

Mở báo cáo gốc theo quý →
Xem BCTC gốcKỳ Q2/2026 · tính lúc 20/09/2026

Cổ tức tiền mặt hàng năm

5 năm liền có trả · trung bình 11,0%/năm
NămTiền mặt / cpSố lần trảLợi tức theo giá nay
202560016,2%
20241.030110,6%
20231.200112,4%
20221.500115,5%
20211.000110,3%

Gộp theo năm chia cổ tức (một năm có thể trả nhiều đợt). Lợi tức = tiền mặt một năm chia giá hiện tại, nên năm cũ chỉ để so sánh mức trả, không phải lợi tức anh nhận được khi mua bây giờ.

Nến ngày · 1 năm · MA20 vàng, MA50 xanh, MA200 tím

Nến trong phiên 15m / 5m / 1m

Cần gói VIPXem gói VIP