VXP
UPCoMCông ty Cổ phần Thuốc Thú y Trung ương VETVACO
Hoá chất · Vốn hoá —
Điểm sức khoẻ
Xu hướng kỹ thuật
Định giá Graham
Giá trị hợp lý
Rẻ hơn giá trị hợp lý- Giá trị sổ sách 93.396 × P/B trung vị 5 năm 1,85 = 172.541
P/E·P/B lấy theo ngày từ 21/09/2021 đến 29/06/2026 (— điểm P/E, 552 điểm P/B). Dùng trung vị vì trung bình bị vài giai đoạn lãi mỏng kéo lệch.
Radar báo cáo tài chính
Lãi trên giấyChưa đủ số để phánCả năm tiền thu về có âm trong khi vẫn báo lãi?
Cả năm tiền thu về có âm trong khi vẫn báo lãi?
Cần CFO và LNST của 4 quý gần nhất — chưa đủ.
- Các quý đã dùng
- 1,00
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh · Lợi nhuận sau thuế
Mở báo cáo gốc theo quý →Nơi giấu rácKhôngPhải thu khác, cho vay, đầu tư khác có chiếm quá 40% tài sản?
Phải thu khác, cho vay, đầu tư khác có chiếm quá 40% tài sản?
(Phải thu khác 11 tỷ + cho vay 0 tỷ + đầu tư khác 0 tỷ) / tổng tài sản 1.073 tỷ = 1% ≤ 40% (Q1/2019)
- Tỷ trọng trên tổng tài sản
- 1,0%
- Kỳ
- Q1/2019
- Tổng tài sản
- 1.073,2 tỷ
- Phải thu khác
- 10,4 tỷ
- Cho vay dài hạn
- 0,00
- Cho vay ngắn hạn
- 0,00
- Đầu tư khác dài hạn
- 0,00
- Phải thu khác dài hạn
- 0,4 tỷ
Nợ nguy hiểmKhôngLãi vay có ăn gần hết lợi nhuận, hoặc nợ vay ròng vượt 1,5 lần vốn chủ?
Lãi vay có ăn gần hết lợi nhuận, hoặc nợ vay ròng vượt 1,5 lần vốn chủ?
ICR: không tính được (không có lãi vay hoặc thiếu 4 quý) · (nợ vay 0 tỷ − tiền 265 tỷ) / vốn chủ 335 tỷ = -0,79 (ngưỡng > 1,5)
- Nợ vay dài hạn
- 0,00
- Nợ vay ngắn hạn
- 0,00
- ICR — lợi nhuận trước lãi chia lãi vay
- —
- Tiền và tương đương tiền
- 265,2 tỷ
- Nợ vay (ngắn + dài hạn)
- 0,00
- Vốn chủ sở hữu
- 335,4 tỷ
- Lợi nhuận trước thuế cả năm
- —
- Lãi suất ngầm (lãi vay / nợ vay)
- —
- Chi phí lãi vay cả năm
- —
- Nợ vay ròng / vốn chủ
- -0,79 lần
Lợi nhuận trước thuế · Chi phí lãi vay · Nợ vay ngắn hạn · Nợ vay dài hạn · Tiền và tương đương tiền · Vốn chủ sở hữu
Mở báo cáo gốc theo quý →Doanh thu khó tinChưa đủ số để phánPhải thu và tồn kho có tăng nhanh hơn doanh thu quá 30 điểm %?
Phải thu và tồn kho có tăng nhanh hơn doanh thu quá 30 điểm %?
Cần phải thu, tồn kho, doanh thu của quý gần nhất và cùng kỳ năm trước — chưa đủ.
Doanh thu thuần · Phải thu ngắn hạn khách hàng · Tồn kho
Mở báo cáo gốc theo quý →Lợi nhuận bất thườngKhôngQuá nửa lợi nhuận có đến từ ngoài hoạt động chính?
Quá nửa lợi nhuận có đến từ ngoài hoạt động chính?
Lợi nhuận khác 0 tỷ / LNTT 21 tỷ = 0% ≤ 50% (Q1/2019)
- Lợi nhuận trước thuế
- 20,6 tỷ
- Tỷ trọng lợi nhuận khác trong LNTT
- 0,2%
- Kỳ
- Q1/2019
- Lợi nhuận khác
- 0,0 tỷ
Lợi nhuận khác (ngoài hoạt động chính) · Lợi nhuận trước thuế
Mở báo cáo gốc theo quý →Cổ tức tiền mặt hàng năm
1 năm liền có trả · trung bình 4,6%/năm| Năm | Tiền mặt / cp | Số lần trả | Lợi tức theo giá nay |
|---|---|---|---|
| 2021 | 1.400 | 1 | 4,6% |
Gộp theo năm chia cổ tức (một năm có thể trả nhiều đợt). Lợi tức = tiền mặt một năm chia giá hiện tại, nên năm cũ chỉ để so sánh mức trả, không phải lợi tức anh nhận được khi mua bây giờ.
Nến ngày · 1 năm · MA20 vàng, MA50 xanh, MA200 tím
Chưa có nến ngày cho VXP.