FinFoolish

VXP

UPCoM

Công ty Cổ phần Thuốc Thú y Trung ương VETVACO

Hoá chất · Vốn hoá

30.600
0,00% · 24/10/2023
KL 100

Điểm sức khoẻ

trên 100 · kỳ 4 quý tới Q1/2019

Xu hướng kỹ thuật

giá so MA20/MA50 và MACD

Định giá Graham

Giá trị hợp lý

Rẻ hơn giá trị hợp lý
Giá
30.600
24/10/2023
Giá trị hợp lý
172.541
đ/cp
Rẻ hơn
82%
trên 20%
  • Giá trị sổ sách 93.396 × P/B trung vị 5 năm 1,85 = 172.541

P/E·P/B lấy theo ngày từ 21/09/2021 đến 29/06/2026 ( điểm P/E, 552 điểm P/B). Dùng trung vị vì trung bình bị vài giai đoạn lãi mỏng kéo lệch.

Radar báo cáo tài chính

Chưa thấy dấu hiệu xấu0/3 dấu hiệu
Lãi trên giấyChưa đủ số để phán

Cả năm tiền thu về có âm trong khi vẫn báo lãi?

Cách tính

Cần CFO và LNST của 4 quý gần nhất — chưa đủ.

Số gốc đã dùng
Các quý đã dùng
1,00
Lấy từ dòng nào của BCTC

Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh · Lợi nhuận sau thuế

Mở báo cáo gốc theo quý →
Nơi giấu rácKhông

Phải thu khác, cho vay, đầu tư khác có chiếm quá 40% tài sản?

Cách tính

(Phải thu khác 11 tỷ + cho vay 0 tỷ + đầu tư khác 0 tỷ) / tổng tài sản 1.073 tỷ = 1% ≤ 40% (Q1/2019)

Số gốc đã dùng
Tỷ trọng trên tổng tài sản
1,0%
Kỳ
Q1/2019
Tổng tài sản
1.073,2 tỷ
Phải thu khác
10,4 tỷ
Cho vay dài hạn
0,00
Cho vay ngắn hạn
0,00
Đầu tư khác dài hạn
0,00
Phải thu khác dài hạn
0,4 tỷ
Lấy từ dòng nào của BCTC

Phải thu khác · Tổng tài sản

Mở báo cáo gốc theo quý →
Nợ nguy hiểmKhông

Lãi vay có ăn gần hết lợi nhuận, hoặc nợ vay ròng vượt 1,5 lần vốn chủ?

Cách tính

ICR: không tính được (không có lãi vay hoặc thiếu 4 quý) · (nợ vay 0 tỷ − tiền 265 tỷ) / vốn chủ 335 tỷ = -0,79 (ngưỡng > 1,5)

Số gốc đã dùng
Nợ vay dài hạn
0,00
Nợ vay ngắn hạn
0,00
ICR — lợi nhuận trước lãi chia lãi vay
Tiền và tương đương tiền
265,2 tỷ
Nợ vay (ngắn + dài hạn)
0,00
Vốn chủ sở hữu
335,4 tỷ
Lợi nhuận trước thuế cả năm
Lãi suất ngầm (lãi vay / nợ vay)
Chi phí lãi vay cả năm
Nợ vay ròng / vốn chủ
-0,79 lần
Lấy từ dòng nào của BCTC

Lợi nhuận trước thuế · Chi phí lãi vay · Nợ vay ngắn hạn · Nợ vay dài hạn · Tiền và tương đương tiền · Vốn chủ sở hữu

Mở báo cáo gốc theo quý →
Doanh thu khó tinChưa đủ số để phán

Phải thu và tồn kho có tăng nhanh hơn doanh thu quá 30 điểm %?

Cách tính

Cần phải thu, tồn kho, doanh thu của quý gần nhất và cùng kỳ năm trước — chưa đủ.

Lấy từ dòng nào của BCTC

Doanh thu thuần · Phải thu ngắn hạn khách hàng · Tồn kho

Mở báo cáo gốc theo quý →
Lợi nhuận bất thườngKhông

Quá nửa lợi nhuận có đến từ ngoài hoạt động chính?

Cách tính

Lợi nhuận khác 0 tỷ / LNTT 21 tỷ = 0% ≤ 50% (Q1/2019)

Số gốc đã dùng
Lợi nhuận trước thuế
20,6 tỷ
Tỷ trọng lợi nhuận khác trong LNTT
0,2%
Kỳ
Q1/2019
Lợi nhuận khác
0,0 tỷ
Lấy từ dòng nào của BCTC

Lợi nhuận khác (ngoài hoạt động chính) · Lợi nhuận trước thuế

Mở báo cáo gốc theo quý →
Xem BCTC gốcKỳ Q1/2019 · tính lúc 20/09/2026

Cổ tức tiền mặt hàng năm

1 năm liền có trả · trung bình 4,6%/năm
NămTiền mặt / cpSố lần trảLợi tức theo giá nay
20211.40014,6%

Gộp theo năm chia cổ tức (một năm có thể trả nhiều đợt). Lợi tức = tiền mặt một năm chia giá hiện tại, nên năm cũ chỉ để so sánh mức trả, không phải lợi tức anh nhận được khi mua bây giờ.

Nến ngày · 1 năm · MA20 vàng, MA50 xanh, MA200 tím

Chưa có nến ngày cho VXP.

Nến trong phiên 15m / 5m / 1m

Cần gói VIPXem gói VIP