VND
HOSECông ty Cổ phần Chứng khoán VNDIRECT
Dịch vụ tài chính · Vốn hoá 22,4 nghìn tỷ
Điểm sức khoẻ
Xu hướng kỹ thuật
Định giá Graham
Giá trị hợp lý
Rẻ hơn giá trị hợp lý- EPS 4 quý 1.773 × P/E trung vị 5 năm 13,6 = 24.030
- Giá trị sổ sách 14.079 × P/B trung vị 5 năm 1,30 = 18.250
- Giá trị hợp lý = trung bình hai cách trên.
P/E·P/B lấy theo ngày từ 08/09/2022 đến 18/09/2026 (999 điểm P/E, 999 điểm P/B). Dùng trung vị vì trung bình bị vài giai đoạn lãi mỏng kéo lệch.
Radar báo cáo tài chính
Lãi trên giấyKhông áp dụng cho nhóm tài chínhCả năm tiền thu về có âm trong khi vẫn báo lãi?
Cả năm tiền thu về có âm trong khi vẫn báo lãi?
Không áp dụng cho nhóm tài chính (Dịch vụ tài chính): dòng tiền kinh doanh gồm cho vay margin và mua bán tài sản tài chính, phải thu và nợ vay là hoạt động lõi, nên các luật này không nói lên chất lượng lợi nhuận. Nhóm này cần bộ chỉ tiêu riêng (NIM, nợ xấu, tỷ lệ an toàn vốn).
CFO 4 quý (Q2/2026, Q1/2026, Q4/2025, Q3/2025): -783 tỷ, 4.086 tỷ, 4.366 tỷ, -6.175 tỷ → cả năm 1.493 tỷ · LNST cùng kỳ: 883 tỷ, 545 tỷ, 342 tỷ, 929 tỷ → cả năm 2.699 tỷ → không đủ điều kiện
- Tiền thu từ kinh doanh từng quý
- -783,0 tỷ · 4.085,6 tỷ · 4.365,7 tỷ · -6.175,3 tỷ
- Lợi nhuận sau thuế từng quý
- 882,6 tỷ · 545,3 tỷ · 342,0 tỷ · 929,0 tỷ
- Tiền thu từ kinh doanh cả năm
- 1.492,9 tỷ
- Lợi nhuận sau thuế cả năm
- 2.698,9 tỷ
- Các quý đã dùng
- Q2/2026, Q1/2026, Q4/2025, Q3/2025
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh · Lợi nhuận sau thuế
Mở báo cáo gốc theo quý →Nơi giấu rácKhông áp dụng cho nhóm tài chínhPhải thu khác, cho vay, đầu tư khác có chiếm quá 40% tài sản?
Phải thu khác, cho vay, đầu tư khác có chiếm quá 40% tài sản?
Không áp dụng cho nhóm tài chính (Dịch vụ tài chính): dòng tiền kinh doanh gồm cho vay margin và mua bán tài sản tài chính, phải thu và nợ vay là hoạt động lõi, nên các luật này không nói lên chất lượng lợi nhuận. Nhóm này cần bộ chỉ tiêu riêng (NIM, nợ xấu, tỷ lệ an toàn vốn).
(Phải thu khác 37 tỷ + cho vay 0 tỷ + đầu tư khác 8 tỷ) / tổng tài sản 49.866 tỷ = 0% ≤ 40% (Q2/2026)
- Tỷ trọng trên tổng tài sản
- 0,1%
- Kỳ
- Q2/2026
- Tổng tài sản
- 49.866,1 tỷ
- Phải thu khác
- 6,8 tỷ
- Cho vay dài hạn
- 0,00
- Cho vay ngắn hạn
- 0,00
- Đầu tư khác dài hạn
- 8,0 tỷ
- Phải thu khác dài hạn
- 30,2 tỷ
Nợ nguy hiểmKhông áp dụng cho nhóm tài chínhLãi vay có ăn gần hết lợi nhuận, hoặc nợ vay ròng vượt 1,5 lần vốn chủ?
Lãi vay có ăn gần hết lợi nhuận, hoặc nợ vay ròng vượt 1,5 lần vốn chủ?
Không áp dụng cho nhóm tài chính (Dịch vụ tài chính): dòng tiền kinh doanh gồm cho vay margin và mua bán tài sản tài chính, phải thu và nợ vay là hoạt động lõi, nên các luật này không nói lên chất lượng lợi nhuận. Nhóm này cần bộ chỉ tiêu riêng (NIM, nợ xấu, tỷ lệ an toàn vốn).
ICR: không tính được (không có lãi vay hoặc thiếu 4 quý) · (nợ vay 23.645 tỷ − tiền 1.326 tỷ) / vốn chủ 21.432 tỷ = 1,04 (ngưỡng > 1,5)
- Nợ vay dài hạn
- 0,00
- Nợ vay ngắn hạn
- 23.645,4 tỷ
- ICR — lợi nhuận trước lãi chia lãi vay
- —
- Tiền và tương đương tiền
- 1.325,7 tỷ
- Nợ vay (ngắn + dài hạn)
- 23.645,4 tỷ
- Vốn chủ sở hữu
- 21.432,1 tỷ
- Lợi nhuận trước thuế cả năm
- 3.328,7 tỷ
- Lãi suất ngầm (lãi vay / nợ vay)
- —
- Chi phí lãi vay cả năm
- —
- Nợ vay ròng / vốn chủ
- 1,04 lần
Lợi nhuận trước thuế · Chi phí lãi vay · Nợ vay ngắn hạn · Nợ vay dài hạn · Tiền và tương đương tiền · Vốn chủ sở hữu
Mở báo cáo gốc theo quý →Doanh thu khó tinKhông áp dụng cho nhóm tài chínhPhải thu và tồn kho có tăng nhanh hơn doanh thu quá 30 điểm %?
Phải thu và tồn kho có tăng nhanh hơn doanh thu quá 30 điểm %?
Không áp dụng cho nhóm tài chính (Dịch vụ tài chính): dòng tiền kinh doanh gồm cho vay margin và mua bán tài sản tài chính, phải thu và nợ vay là hoạt động lõi, nên các luật này không nói lên chất lượng lợi nhuận. Nhóm này cần bộ chỉ tiêu riêng (NIM, nợ xấu, tỷ lệ an toàn vốn).
Phải thu + tồn kho Q2/2026 2.101 tỷ so Q2/2025 3.523 tỷ: -40% · doanh thu 1.869 tỷ so 1.740 tỷ: 7% → chênh -48 điểm (≤ 30)
- Chênh lệch hai tăng trưởng
- -47,8%
- Tăng trưởng phải thu + tồn kho
- -40,4%
- Tăng trưởng doanh thu
- 7,4%
Doanh thu thuần · Phải thu ngắn hạn khách hàng · Tồn kho
Mở báo cáo gốc theo quý →Lợi nhuận bất thườngKhôngQuá nửa lợi nhuận có đến từ ngoài hoạt động chính?
Quá nửa lợi nhuận có đến từ ngoài hoạt động chính?
Lợi nhuận khác 0 tỷ / LNTT 1.106 tỷ = 0% ≤ 50% (Q2/2026)
- Lợi nhuận trước thuế
- 1.105,5 tỷ
- Tỷ trọng lợi nhuận khác trong LNTT
- 0,0%
- Kỳ
- Q2/2026
- Lợi nhuận khác
- 0,0 tỷ
Lợi nhuận khác (ngoài hoạt động chính) · Lợi nhuận trước thuế
Mở báo cáo gốc theo quý →Cổ tức tiền mặt hàng năm
4 năm liền có trả · trung bình 3,3%/năm| Năm | Tiền mặt / cp | Số lần trả | Lợi tức theo giá nay |
|---|---|---|---|
| 2025 | 500 | 1 | 3,3% |
| 2024 | 500 | 1 | 3,3% |
| 2023 | 500 | 1 | 3,3% |
| 2021 | 500 | 1 | 3,3% |
Gộp theo năm chia cổ tức (một năm có thể trả nhiều đợt). Lợi tức = tiền mặt một năm chia giá hiện tại, nên năm cũ chỉ để so sánh mức trả, không phải lợi tức anh nhận được khi mua bây giờ.