FinFoolish

VEF

UPCoM

Công ty Cổ phần Trung tâm Hội chợ Triển lãm Việt Nam

Bất động sản · Vốn hoá 13,0 nghìn tỷ

78.300
-3,33% · 21/09/2026
KL 2 nghìn

Điểm sức khoẻ

37trên 100 · kỳ 4 quý tới Q2/2026

Xu hướng kỹ thuật

Đi nganggiá so MA20/MA50 và MACD

Định giá Graham

Kỹ thuật hôm nay

phiên 21/09/2026

Thế Bò–Gấu

Gấu

giá dưới MA200 và MA50 dưới MA200

So VN-Index 3 tháng

Đi sau

3 tháng −10,2%, kém chỉ số 8,8 điểm %

1 năm −42,1%, kém chỉ số 48,9 điểm %

RSI 14 phiên

48,7 Trung tính

dưới 30 = bán quá đà, trên 70 = mua quá đà

Vùng kháng cự — trên giá 78.300

  • MA2078.610 +0,4%
  • Đỉnh 20 phiên88.700 +13,3%
  • MA20099.639 +27,3%
  • Đỉnh 52 tuần (đóng cửa)158.870 +102,9%

Vùng hỗ trợ — dưới giá

  • MA5077.446 −1,1%
  • Đáy 20 phiên77.100 −1,5%
  • Đáy 52 tuần (đóng cửa)69.200 −11,6%

Nhật ký 20 phiên gần nhất

PhiênGiáĐổiKL so TB20Sự kiện
21/09/202678.300−3,3%0,6 lần
18/09/202681.000+3,8%1,4 lần
17/09/202678.000−0,3%0,5 lần
16/09/202678.200−3,5%0,3 lần
15/09/202681.000+4,1%0,2 lần
Cắt lên MA50MACD cắt lên tín hiệu
14/09/202677.800−0,4%0,6 lần
MACD cắt xuống tín hiệu
11/09/202678.100−0,3%0,5 lần
10/09/202678.300−0,3%0,8 lần
09/09/202678.500+0,1%0,6 lần
08/09/202678.400+0,5%0,6 lần
07/09/202678.000−0,5%0,5 lần
04/09/202678.400−0,1%0,8 lần
03/09/202678.500−0,3%0,3 lần
28/08/202678.700−0,4%1,0 lần
27/08/202679.000+1,3%0,1 lần
26/08/202678.0000,0%0,5 lần
25/08/202678.0000,0%0,8 lần
24/08/202678.000−1,0%0,7 lần
21/08/202678.800−0,5%0,4 lần
20/08/202679.200+0,8%1,0 lần

Khối lượng đột biến = khối lượng phiên gấp từ 3 lần trung bình 20 phiên VÀ giá trị giao dịch phiên từ 1 tỷ đồng trở lên (mã thanh khoản mỏng nhảy vài nghìn cổ phiếu không tính).

Vùng giá là các mức thị trường đã chạm: đỉnh/đáy 20 phiên (giá cao/thấp nhất trong phiên), đỉnh/đáy 52 tuần (giá đóng cửa) và ba đường trung bình. Đây là trạng thái đo được, không phải giá mục tiêu hay khuyến nghị.

Giá trị hợp lý

Rẻ hơn giá trị hợp lý
Giá
81.000
18/09/2026
Giá trị hợp lý
285.407
đ/cp
Rẻ hơn
72%
trên 20%
  • Giá trị sổ sách 43.316 × P/B trung vị 5 năm 6,59 = 285.407

Không dùng P/E: trung vị 5 năm 40,1 lần > 30 — lợi nhuận 5 năm quá thất thường (có giai đoạn gần như không lãi) nên mức P/E lịch sử không nói lên giá trị doanh nghiệp.

P/E·P/B lấy theo ngày từ 24/08/2022 đến 18/09/2026 (991 điểm P/E, 1007 điểm P/B). Dùng trung vị vì trung bình bị vài giai đoạn lãi mỏng kéo lệch.

Radar báo cáo tài chính

Chưa thấy dấu hiệu xấu0/5 dấu hiệu
Lãi trên giấyKhông

Cả năm tiền thu về có âm trong khi vẫn báo lãi?

Cách tính

CFO 4 quý (Q2/2026, Q1/2026, Q4/2025, Q3/2025): 2.303 tỷ, 6.974 tỷ, -2.620 tỷ, 2.854 tỷ → cả năm 9.510 tỷ · LNST cùng kỳ: 401 tỷ, 140 tỷ, -16 tỷ, 168 tỷ → cả năm 693 tỷ → không đủ điều kiện

Số gốc đã dùng
Tiền thu từ kinh doanh từng quý
2.302,6 tỷ · 6.974,1 tỷ · -2.620,4 tỷ · 2.853,9 tỷ
Lợi nhuận sau thuế từng quý
401,1 tỷ · 139,8 tỷ · -15,7 tỷ · 167,7 tỷ
Tiền thu từ kinh doanh cả năm
9.510,2 tỷ
Lợi nhuận sau thuế cả năm
692,9 tỷ
Các quý đã dùng
Q2/2026, Q1/2026, Q4/2025, Q3/2025
Lấy từ dòng nào của BCTC

Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh · Lợi nhuận sau thuế

Mở báo cáo gốc theo quý →
Nơi giấu rácKhông

Phải thu khác, cho vay, đầu tư khác có chiếm quá 40% tài sản?

Cách tính

(Phải thu khác 1.700 tỷ + cho vay 0 tỷ + đầu tư khác 0 tỷ) / tổng tài sản 32.896 tỷ = 5% ≤ 40% (Q2/2026)

Số gốc đã dùng
Tỷ trọng trên tổng tài sản
5,2%
Kỳ
Q2/2026
Tổng tài sản
32.896,0 tỷ
Phải thu khác
1.700,2 tỷ
Cho vay dài hạn
0,00
Cho vay ngắn hạn
0,00
Đầu tư khác dài hạn
0,00
Phải thu khác dài hạn
0,00
Lấy từ dòng nào của BCTC

Phải thu khác · Tổng tài sản

Mở báo cáo gốc theo quý →
Nợ nguy hiểmKhông

Lãi vay có ăn gần hết lợi nhuận, hoặc nợ vay ròng vượt 1,5 lần vốn chủ?

Cách tính

ICR = (LNTT 869 tỷ + lãi vay 233 tỷ) / lãi vay = 4,7 lần (ngưỡng < 1,5) · (nợ vay 1.360 tỷ − tiền 30 tỷ) / vốn chủ 7.217 tỷ = 0,18 (ngưỡng > 1,5)

Số gốc đã dùng
Nợ vay dài hạn
1.359,8 tỷ
Nợ vay ngắn hạn
0,00
ICR — lợi nhuận trước lãi chia lãi vay
4,72 lần
Tiền và tương đương tiền
30,1 tỷ
Nợ vay (ngắn + dài hạn)
1.359,8 tỷ
Vốn chủ sở hữu
7.216,7 tỷ
Lợi nhuận trước thuế cả năm
868,6 tỷ
Lãi suất ngầm (lãi vay / nợ vay)
17,2%
Chi phí lãi vay cả năm
233,2 tỷ
Nợ vay ròng / vốn chủ
0,18 lần
Lấy từ dòng nào của BCTC

Lợi nhuận trước thuế · Chi phí lãi vay · Nợ vay ngắn hạn · Nợ vay dài hạn · Tiền và tương đương tiền · Vốn chủ sở hữu

Mở báo cáo gốc theo quý →
Doanh thu khó tinKhông

Phải thu và tồn kho có tăng nhanh hơn doanh thu quá 30 điểm %?

Cách tính

Phải thu + tồn kho Q2/2026 6.322 tỷ so Q2/2025 18.922 tỷ: -67% · doanh thu 388 tỷ so 5 tỷ: 7882% → chênh -7949 điểm (≤ 30)

Số gốc đã dùng
Chênh lệch hai tăng trưởng
-7.948,6%
Tăng trưởng phải thu + tồn kho
-66,6%
Tăng trưởng doanh thu
7.882,0%
Lấy từ dòng nào của BCTC

Doanh thu thuần · Phải thu ngắn hạn khách hàng · Tồn kho

Mở báo cáo gốc theo quý →
Lợi nhuận bất thườngKhông

Quá nửa lợi nhuận có đến từ ngoài hoạt động chính?

Cách tính

Lợi nhuận khác -11 tỷ / LNTT 505 tỷ = -2% ≤ 50% (Q2/2026)

Số gốc đã dùng
Lợi nhuận trước thuế
504,8 tỷ
Tỷ trọng lợi nhuận khác trong LNTT
-2,1%
Kỳ
Q2/2026
Lợi nhuận khác
-10,6 tỷ
Lấy từ dòng nào của BCTC

Lợi nhuận khác (ngoài hoạt động chính) · Lợi nhuận trước thuế

Mở báo cáo gốc theo quý →
Xem BCTC gốcKỳ Q2/2026 · tính lúc 20/09/2026

Cổ tức tiền mặt hàng năm

2 năm liền có trả · trung bình 47,2%/năm
NămTiền mặt / cpSố lần trảLợi tức theo giá nay
202563.000277,8%
202413.500116,7%

Gộp theo năm chia cổ tức (một năm có thể trả nhiều đợt). Lợi tức = tiền mặt một năm chia giá hiện tại, nên năm cũ chỉ để so sánh mức trả, không phải lợi tức anh nhận được khi mua bây giờ.

Nến ngày · 1 năm · MA20 vàng, MA50 xanh, MA200 tím

Nến trong phiên 15m / 5m / 1m

Cần gói VIPXem gói VIP