FinFoolish

TPP

HNX

Công ty Cổ phần Tân Phú Việt Nam

Hàng & dịch vụ công nghiệp · Vốn hoá 660 tỷ

10.500
0,00% · 21/09/2026
KL 200

Điểm sức khoẻ

62trên 100 · kỳ 4 quý tới Q2/2026

Xu hướng kỹ thuật

Đi nganggiá so MA20/MA50 và MACD

Định giá Graham

Kỹ thuật hôm nay

phiên 21/09/2026

Thế Bò–Gấu

chưa đủ 200 phiên

So VN-Index 3 tháng

Đi cùng

3 tháng −4,5%, hơn chỉ số 0,0 điểm %

RSI 14 phiên

60,4 Trung tính

dưới 30 = bán quá đà, trên 70 = mua quá đà

Vùng kháng cự — trên giá 10.500

Giá đang ở trên mọi mức đo được (đỉnh mới).

Vùng hỗ trợ — dưới giá

  • Đỉnh 20 phiên10.500 0,0%
  • MA5010.290 −2,0%
  • MA209.970 −5,0%
  • Đáy 20 phiên8.900 −15,2%

Nhật ký 20 phiên gần nhất

PhiênGiáĐổiKL so TB20Sự kiện
21/09/202610.5000,0%0,1 lần
18/09/202610.5000,0%0,1 lần
17/09/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
16/09/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
15/09/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
14/09/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
11/09/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
10/09/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
09/09/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
08/09/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
07/09/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
04/09/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
03/09/202610.5000,0%0,7 lần
28/08/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
27/08/202610.500+9,4%0,4 lần
Cắt lên MA50MACD cắt lên tín hiệu
26/08/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
25/08/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
24/08/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
21/08/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
20/08/2026Không khớp lệnh nào trong phiên

Khối lượng đột biến = khối lượng phiên gấp từ 3 lần trung bình 20 phiên VÀ giá trị giao dịch phiên từ 1 tỷ đồng trở lên (mã thanh khoản mỏng nhảy vài nghìn cổ phiếu không tính).

Vùng giá là các mức thị trường đã chạm: đỉnh/đáy 20 phiên (giá cao/thấp nhất trong phiên), đỉnh/đáy 52 tuần (giá đóng cửa) và ba đường trung bình. Đây là trạng thái đo được, không phải giá mục tiêu hay khuyến nghị.

Giá trị hợp lý

Rẻ hơn giá trị hợp lý
Giá
10.500
18/09/2026
Giá trị hợp lý
36.469
đ/cp
Rẻ hơn
71%
trên 20%
  • EPS 4 quý 3.562 × P/E trung vị 5 năm 16,7 = 59.349
  • Giá trị sổ sách 15.730 × P/B trung vị 5 năm 0,86 = 13.589
  • Giá trị hợp lý = trung bình hai cách trên.

P/E·P/B lấy theo ngày từ 24/08/2022 đến 18/09/2026 (990 điểm P/E, 1008 điểm P/B). Dùng trung vị vì trung bình bị vài giai đoạn lãi mỏng kéo lệch.

Radar báo cáo tài chính

Chưa thấy dấu hiệu xấu0/5 dấu hiệu
Lãi trên giấyKhông

Cả năm tiền thu về có âm trong khi vẫn báo lãi?

Cách tính

CFO 4 quý (Q2/2026, Q1/2026, Q4/2025, Q3/2025): 111 tỷ, -165 tỷ, 71 tỷ, 7 tỷ → cả năm 24 tỷ · LNST cùng kỳ: 17 tỷ, 9 tỷ, 159 tỷ, 40 tỷ → cả năm 224 tỷ → không đủ điều kiện

Số gốc đã dùng
Tiền thu từ kinh doanh từng quý
111,0 tỷ · -165,3 tỷ · 70,8 tỷ · 7,2 tỷ
Lợi nhuận sau thuế từng quý
16,5 tỷ · 8,9 tỷ · 158,7 tỷ · 39,8 tỷ
Tiền thu từ kinh doanh cả năm
23,8 tỷ
Lợi nhuận sau thuế cả năm
224,0 tỷ
Các quý đã dùng
Q2/2026, Q1/2026, Q4/2025, Q3/2025
Lấy từ dòng nào của BCTC

Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh · Lợi nhuận sau thuế

Mở báo cáo gốc theo quý →
Nơi giấu rácKhông

Phải thu khác, cho vay, đầu tư khác có chiếm quá 40% tài sản?

Cách tính

(Phải thu khác 304 tỷ + cho vay 0 tỷ + đầu tư khác 210 tỷ) / tổng tài sản 3.241 tỷ = 16% ≤ 40% (Q2/2026)

Số gốc đã dùng
Tỷ trọng trên tổng tài sản
15,9%
Kỳ
Q2/2026
Tổng tài sản
3.241,0 tỷ
Phải thu khác
285,5 tỷ
Cho vay dài hạn
0,00
Cho vay ngắn hạn
0,00
Đầu tư khác dài hạn
210,0 tỷ
Phải thu khác dài hạn
19,0 tỷ
Lấy từ dòng nào của BCTC

Phải thu khác · Tổng tài sản

Mở báo cáo gốc theo quý →
Nợ nguy hiểmKhông

Lãi vay có ăn gần hết lợi nhuận, hoặc nợ vay ròng vượt 1,5 lần vốn chủ?

Cách tính

ICR = (LNTT 280 tỷ + lãi vay 131 tỷ) / lãi vay = 3,1 lần (ngưỡng < 1,5) · (nợ vay 1.842 tỷ − tiền 623 tỷ) / vốn chủ 989 tỷ = 1,23 (ngưỡng > 1,5)

Số gốc đã dùng
Nợ vay dài hạn
390,8 tỷ
Nợ vay ngắn hạn
1.450,8 tỷ
ICR — lợi nhuận trước lãi chia lãi vay
3,14 lần
Tiền và tương đương tiền
622,5 tỷ
Nợ vay (ngắn + dài hạn)
1.841,6 tỷ
Vốn chủ sở hữu
989,2 tỷ
Lợi nhuận trước thuế cả năm
280,1 tỷ
Lãi suất ngầm (lãi vay / nợ vay)
7,1%
Chi phí lãi vay cả năm
130,9 tỷ
Nợ vay ròng / vốn chủ
1,23 lần
Lấy từ dòng nào của BCTC

Lợi nhuận trước thuế · Chi phí lãi vay · Nợ vay ngắn hạn · Nợ vay dài hạn · Tiền và tương đương tiền · Vốn chủ sở hữu

Mở báo cáo gốc theo quý →
Doanh thu khó tinKhông

Phải thu và tồn kho có tăng nhanh hơn doanh thu quá 30 điểm %?

Cách tính

Phải thu + tồn kho Q2/2026 1.530 tỷ so Q2/2025 1.276 tỷ: 20% · doanh thu 881 tỷ so 859 tỷ: 3% → chênh 17 điểm (≤ 30)

Số gốc đã dùng
Chênh lệch hai tăng trưởng
17,3%
Tăng trưởng phải thu + tồn kho
19,9%
Tăng trưởng doanh thu
2,6%
Lấy từ dòng nào của BCTC

Doanh thu thuần · Phải thu ngắn hạn khách hàng · Tồn kho

Mở báo cáo gốc theo quý →
Lợi nhuận bất thườngKhông

Quá nửa lợi nhuận có đến từ ngoài hoạt động chính?

Cách tính

Lợi nhuận khác 1 tỷ / LNTT 21 tỷ = 7% ≤ 50% (Q2/2026)

Số gốc đã dùng
Lợi nhuận trước thuế
21,0 tỷ
Tỷ trọng lợi nhuận khác trong LNTT
6,6%
Kỳ
Q2/2026
Lợi nhuận khác
1,4 tỷ
Lấy từ dòng nào của BCTC

Lợi nhuận khác (ngoài hoạt động chính) · Lợi nhuận trước thuế

Mở báo cáo gốc theo quý →
Xem BCTC gốcKỳ Q2/2026 · tính lúc 20/09/2026

Cổ tức tiền mặt hàng năm

Chưa ghi nhận lần trả cổ tức tiền mặt nào — chưa có dữ liệu, không kết luận là doanh nghiệp không trả.

Gộp theo năm chia cổ tức (một năm có thể trả nhiều đợt). Lợi tức = tiền mặt một năm chia giá hiện tại, nên năm cũ chỉ để so sánh mức trả, không phải lợi tức anh nhận được khi mua bây giờ.

Nến ngày · 1 năm · MA20 vàng, MA50 xanh, MA200 tím

Nến trong phiên 15m / 5m / 1m

Cần gói VIPXem gói VIP