FinFoolish

SZE

UPCoM

Công ty Cổ phần Môi trường Sonadezi

Hàng & dịch vụ công nghiệp · Vốn hoá 219 tỷ

7.300
-2,67% · 21/09/2026
KL 500

Điểm sức khoẻ

28trên 100 · kỳ 4 quý tới Q2/2026

Xu hướng kỹ thuật

Đi nganggiá so MA20/MA50 và MACD

Định giá Graham

Kỹ thuật hôm nay

phiên 21/09/2026

Thế Bò–Gấu

Gấu

giá dưới MA200 và MA50 dưới MA200

So VN-Index 3 tháng

Đi cùng

3 tháng −1,6%, kém chỉ số 2,0 điểm %

1 năm −31,3%, kém chỉ số 51,8 điểm %

RSI 14 phiên

46,8 Trung tính

dưới 30 = bán quá đà, trên 70 = mua quá đà

Vùng kháng cự — trên giá 7.300

  • MA207.512 +2,9%
  • Đỉnh 20 phiên8.100 +11,0%
  • MA2008.279 +13,4%
  • Đỉnh 52 tuần (đóng cửa)10.630 +45,6%

Vùng hỗ trợ — dưới giá

  • MA507.243 −0,8%
  • Đáy 20 phiên6.750 −7,5%
  • Đáy 52 tuần (đóng cửa)6.660 −8,8%

Nhật ký 20 phiên gần nhất

PhiênGiáĐổiKL so TB20Sự kiện
21/09/20267.300−2,7%0,3 lần
MACD cắt xuống tín hiệu
18/09/20267.5000,0%0,1 lần
17/09/20267.500−6,3%0,5 lần
16/09/20268.0000,0%0,5 lần
15/09/20268.000+3,9%0,0 lần
14/09/20267.7000,0%0,4 lần
11/09/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
10/09/20267.700+1,2%0,1 lần
09/09/20267.610+2,6%5,0 lần
08/09/20267.420−2,5%1,2 lần
07/09/20267.6100,0%0,2 lần
04/09/20267.610+5,3%0,1 lần
03/09/20267.230−5,0%1,0 lần
28/08/20267.610+2,6%4,4 lần
27/08/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
26/08/20267.420+4,1%0,2 lần
25/08/20267.130−1,4%2,5 lần
24/08/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
21/08/20267.2300,0%0,3 lần
20/08/2026Không khớp lệnh nào trong phiên

Khối lượng đột biến = khối lượng phiên gấp từ 3 lần trung bình 20 phiên VÀ giá trị giao dịch phiên từ 1 tỷ đồng trở lên (mã thanh khoản mỏng nhảy vài nghìn cổ phiếu không tính).

Vùng giá là các mức thị trường đã chạm: đỉnh/đáy 20 phiên (giá cao/thấp nhất trong phiên), đỉnh/đáy 52 tuần (giá đóng cửa) và ba đường trung bình. Đây là trạng thái đo được, không phải giá mục tiêu hay khuyến nghị.

Giá trị hợp lý

Đắt hơn giá trị hợp lý
Giá
7.500
18/09/2026
Giá trị hợp lý
7.472
đ/cp
Rẻ hơn
-0%
đang đắt
  • EPS 4 quý 279 × P/E trung vị 5 năm 12,7 = 3.545
  • Giá trị sổ sách 11.697 × P/B trung vị 5 năm 0,97 = 11.399
  • Giá trị hợp lý = trung bình hai cách trên.

P/E·P/B lấy theo ngày từ 08/09/2022 đến 18/09/2026 (999 điểm P/E, 999 điểm P/B). Dùng trung vị vì trung bình bị vài giai đoạn lãi mỏng kéo lệch.

Radar báo cáo tài chính

Nhiều dấu hiệu xấu2/5 dấu hiệu
Lãi trên giấyCÓ dấu hiệu

Cả năm tiền thu về có âm trong khi vẫn báo lãi?

Cách tính

CFO 4 quý (Q2/2026, Q1/2026, Q4/2025, Q3/2025): -1 tỷ, -27 tỷ, 14 tỷ, -49 tỷ → cả năm -63 tỷ · LNST cùng kỳ: 3 tỷ, 3 tỷ, 4 tỷ, -2 tỷ → cả năm 8 tỷ → cả năm thu tiền về âm trong khi vẫn báo lãi

Số gốc đã dùng
Tiền thu từ kinh doanh từng quý
-1,4 tỷ · -26,8 tỷ · 14,0 tỷ · -48,9 tỷ
Lợi nhuận sau thuế từng quý
3,4 tỷ · 2,6 tỷ · 4,3 tỷ · -1,9 tỷ
Tiền thu từ kinh doanh cả năm
-63,0 tỷ
Lợi nhuận sau thuế cả năm
8,4 tỷ
Các quý đã dùng
Q2/2026, Q1/2026, Q4/2025, Q3/2025
Lấy từ dòng nào của BCTC

Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh · Lợi nhuận sau thuế

Mở báo cáo gốc theo quý →
Nơi giấu rácKhông

Phải thu khác, cho vay, đầu tư khác có chiếm quá 40% tài sản?

Cách tính

(Phải thu khác 2 tỷ + cho vay 0 tỷ + đầu tư khác 20 tỷ) / tổng tài sản 519 tỷ = 4% ≤ 40% (Q2/2026)

Số gốc đã dùng
Tỷ trọng trên tổng tài sản
4,3%
Kỳ
Q2/2026
Tổng tài sản
519,4 tỷ
Phải thu khác
2,4 tỷ
Cho vay dài hạn
0,00
Cho vay ngắn hạn
0,00
Đầu tư khác dài hạn
20,0 tỷ
Phải thu khác dài hạn
0,00
Lấy từ dòng nào của BCTC

Phải thu khác · Tổng tài sản

Mở báo cáo gốc theo quý →
Nợ nguy hiểmKhông

Lãi vay có ăn gần hết lợi nhuận, hoặc nợ vay ròng vượt 1,5 lần vốn chủ?

Cách tính

ICR = (LNTT 9 tỷ + lãi vay 1 tỷ) / lãi vay = 8,1 lần (ngưỡng < 1,5) · (nợ vay 25 tỷ − tiền 17 tỷ) / vốn chủ 351 tỷ = 0,02 (ngưỡng > 1,5)

Số gốc đã dùng
Nợ vay dài hạn
0,00
Nợ vay ngắn hạn
25,2 tỷ
ICR — lợi nhuận trước lãi chia lãi vay
8,15 lần
Tiền và tương đương tiền
17,4 tỷ
Nợ vay (ngắn + dài hạn)
25,2 tỷ
Vốn chủ sở hữu
350,9 tỷ
Lợi nhuận trước thuế cả năm
8,5 tỷ
Lãi suất ngầm (lãi vay / nợ vay)
4,7%
Chi phí lãi vay cả năm
1,2 tỷ
Nợ vay ròng / vốn chủ
0,02 lần
Lấy từ dòng nào của BCTC

Lợi nhuận trước thuế · Chi phí lãi vay · Nợ vay ngắn hạn · Nợ vay dài hạn · Tiền và tương đương tiền · Vốn chủ sở hữu

Mở báo cáo gốc theo quý →
Doanh thu khó tinCÓ dấu hiệu

Phải thu và tồn kho có tăng nhanh hơn doanh thu quá 30 điểm %?

Cách tính

Phải thu + tồn kho Q2/2026 130 tỷ so Q2/2025 66 tỷ: 96% · doanh thu 83 tỷ so 160 tỷ: -48% → chênh 144 điểm (> 30)

Số gốc đã dùng
Chênh lệch hai tăng trưởng
144,0%
Tăng trưởng phải thu + tồn kho
95,7%
Tăng trưởng doanh thu
-48,4%
Lấy từ dòng nào của BCTC

Doanh thu thuần · Phải thu ngắn hạn khách hàng · Tồn kho

Mở báo cáo gốc theo quý →
Lợi nhuận bất thườngKhông

Quá nửa lợi nhuận có đến từ ngoài hoạt động chính?

Cách tính

Lợi nhuận khác 0 tỷ / LNTT 4 tỷ = 8% ≤ 50% (Q2/2026)

Số gốc đã dùng
Lợi nhuận trước thuế
4,3 tỷ
Tỷ trọng lợi nhuận khác trong LNTT
7,8%
Kỳ
Q2/2026
Lợi nhuận khác
0,3 tỷ
Lấy từ dòng nào của BCTC

Lợi nhuận khác (ngoài hoạt động chính) · Lợi nhuận trước thuế

Mở báo cáo gốc theo quý →
Xem BCTC gốcKỳ Q2/2026 · tính lúc 20/09/2026

Cổ tức tiền mặt hàng năm

5 năm liền có trả · trung bình 9,6%/năm
NămTiền mặt / cpSố lần trảLợi tức theo giá nay
202540015,3%
2024800110,7%
2023800110,7%
2022800110,7%
2021800110,7%

Gộp theo năm chia cổ tức (một năm có thể trả nhiều đợt). Lợi tức = tiền mặt một năm chia giá hiện tại, nên năm cũ chỉ để so sánh mức trả, không phải lợi tức anh nhận được khi mua bây giờ.

Thuế phải nộp Nhà nước

Thuế phải nộp · Q2/2026
0 triệu
Tiền + tiền gửi ngắn hạn
71,1 tỷ
Gấp
dưới 0,1 lần
KỳThuế phải nộpTiền + tiền gửi NHGấp
Q2/20260 triệu71,1 tỷdưới 0,1 lần
Q1/20261 triệu76,5 tỷdưới 0,1 lần
Q4/20251,1 tỷ113 tỷdưới 0,1 lần
Q3/20251 triệu134 tỷdưới 0,1 lần
Q2/20254,1 tỷ193 tỷdưới 0,1 lần
Q1/20252,3 tỷ75,0 tỷdưới 0,1 lần
Q4/20243,5 tỷ106 tỷdưới 0,1 lần
Q3/20242,2 tỷ101 tỷdưới 0,1 lần

Số dư dòng “Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước” trên bảng cân đối kế toán, gồm cả thuế của kỳ vừa rồi chưa tới hạn nộp — không phải danh sách cưỡng chế nợ thuế của cơ quan thuế.

Nến ngày · 1 năm · MA20 vàng, MA50 xanh, MA200 tím

Nến trong phiên 15m / 5m / 1m

Cần gói VIPXem gói VIP