SPD
UPCoMCông ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản Miền Trung
Thực phẩm & đồ uống · Vốn hoá —
Giá trị hợp lý
Bẫy giá trị- EPS 4 quý 992 × P/E trung vị 5 năm 19,4 = 19.231
- Giá trị sổ sách 11.995 × P/B trung vị 5 năm 0,77 = 9.264
- Giá trị hợp lý = trung bình hai cách trên.
Bẫy giá trị: rẻ so với giá trị hợp lý nhưng radar BCTC đang báo nhiều dấu hiệu xấu — rẻ vì có lý do.
P/E·P/B lấy theo ngày từ 25/07/2022 đến 18/09/2026 (968 điểm P/E, 1030 điểm P/B). Dùng trung vị vì trung bình bị vài giai đoạn lãi mỏng kéo lệch.
Radar báo cáo tài chính
Lãi trên giấyCÓ dấu hiệuCả năm tiền thu về có âm trong khi vẫn báo lãi?
Cả năm tiền thu về có âm trong khi vẫn báo lãi?
CFO 4 quý (Q2/2026, Q1/2026, Q4/2025, Q3/2025): -103 tỷ, 66 tỷ, -12 tỷ, 7 tỷ → cả năm -42 tỷ · LNST cùng kỳ: 3 tỷ, 3 tỷ, 3 tỷ, 3 tỷ → cả năm 12 tỷ → cả năm thu tiền về âm trong khi vẫn báo lãi
- Tiền thu từ kinh doanh từng quý
- -102,7 tỷ · 66,0 tỷ · -12,3 tỷ · 6,8 tỷ
- Lợi nhuận sau thuế từng quý
- 2,8 tỷ · 2,6 tỷ · 3,2 tỷ · 3,3 tỷ
- Tiền thu từ kinh doanh cả năm
- -42,1 tỷ
- Lợi nhuận sau thuế cả năm
- 11,9 tỷ
- Các quý đã dùng
- Q2/2026, Q1/2026, Q4/2025, Q3/2025
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh · Lợi nhuận sau thuế
Mở báo cáo gốc theo quý →Nơi giấu rácKhôngPhải thu khác, cho vay, đầu tư khác có chiếm quá 40% tài sản?
Phải thu khác, cho vay, đầu tư khác có chiếm quá 40% tài sản?
(Phải thu khác 2 tỷ + cho vay 0 tỷ + đầu tư khác 2 tỷ) / tổng tài sản 472 tỷ = 1% ≤ 40% (Q2/2026)
- Tỷ trọng trên tổng tài sản
- 1,0%
- Kỳ
- Q2/2026
- Tổng tài sản
- 472,4 tỷ
- Phải thu khác
- 2,4 tỷ
- Cho vay dài hạn
- 0,00
- Cho vay ngắn hạn
- 0,00
- Đầu tư khác dài hạn
- 2,1 tỷ
- Phải thu khác dài hạn
- 0,00
Nợ nguy hiểmCÓ dấu hiệuLãi vay có ăn gần hết lợi nhuận, hoặc nợ vay ròng vượt 1,5 lần vốn chủ?
Lãi vay có ăn gần hết lợi nhuận, hoặc nợ vay ròng vượt 1,5 lần vốn chủ?
ICR = (LNTT 15 tỷ + lãi vay 10 tỷ) / lãi vay = 2,5 lần (ngưỡng < 1,5) · (nợ vay 259 tỷ − tiền 12 tỷ) / vốn chủ 144 tỷ = 1,71 (ngưỡng > 1,5)
- Nợ vay dài hạn
- 2,1 tỷ
- Nợ vay ngắn hạn
- 256,7 tỷ
- ICR — lợi nhuận trước lãi chia lãi vay
- 2,47 lần
- Tiền và tương đương tiền
- 12,3 tỷ
- Nợ vay (ngắn + dài hạn)
- 258,8 tỷ
- Vốn chủ sở hữu
- 143,9 tỷ
- Lợi nhuận trước thuế cả năm
- 15,1 tỷ
- Lãi suất ngầm (lãi vay / nợ vay)
- 4,0%
- Chi phí lãi vay cả năm
- 10,3 tỷ
- Nợ vay ròng / vốn chủ
- 1,71 lần
Lợi nhuận trước thuế · Chi phí lãi vay · Nợ vay ngắn hạn · Nợ vay dài hạn · Tiền và tương đương tiền · Vốn chủ sở hữu
Mở báo cáo gốc theo quý →Doanh thu khó tinCÓ dấu hiệuPhải thu và tồn kho có tăng nhanh hơn doanh thu quá 30 điểm %?
Phải thu và tồn kho có tăng nhanh hơn doanh thu quá 30 điểm %?
Phải thu + tồn kho Q2/2026 358 tỷ so Q2/2025 266 tỷ: 35% · doanh thu 201 tỷ so 204 tỷ: -1% → chênh 36 điểm (> 30)
- Chênh lệch hai tăng trưởng
- 36,0%
- Tăng trưởng phải thu + tồn kho
- 34,5%
- Tăng trưởng doanh thu
- -1,5%
Doanh thu thuần · Phải thu ngắn hạn khách hàng · Tồn kho
Mở báo cáo gốc theo quý →Lợi nhuận bất thườngKhôngQuá nửa lợi nhuận có đến từ ngoài hoạt động chính?
Quá nửa lợi nhuận có đến từ ngoài hoạt động chính?
Lợi nhuận khác 2 tỷ / LNTT 4 tỷ = 48% ≤ 50% (Q2/2026)
- Lợi nhuận trước thuế
- 3,5 tỷ
- Tỷ trọng lợi nhuận khác trong LNTT
- 48,5%
- Kỳ
- Q2/2026
- Lợi nhuận khác
- 1,7 tỷ
Lợi nhuận khác (ngoài hoạt động chính) · Lợi nhuận trước thuế
Mở báo cáo gốc theo quý →Cổ tức tiền mặt hàng năm
1 năm liền có trả · trung bình 7,0%/năm| Năm | Tiền mặt / cp | Số lần trả | Lợi tức theo giá nay |
|---|---|---|---|
| 2025 | 500 | 1 | 7,0% |
Gộp theo năm chia cổ tức (một năm có thể trả nhiều đợt). Lợi tức = tiền mặt một năm chia giá hiện tại, nên năm cũ chỉ để so sánh mức trả, không phải lợi tức anh nhận được khi mua bây giờ.