FinFoolish

SD7

UPCoM

Công ty Cổ phần Sông Đà 7

Xây dựng & vật liệu · Vốn hoá

1.700
-15,00% · 18/09/2026
KL 10 nghìn

Điểm sức khoẻ

trên 100

Xu hướng kỹ thuật

giá so MA20/MA50 và MACD

Định giá Graham

Giá trị hợp lý

Bẫy giá trị
Giá
1.700
18/09/2026
Giá trị hợp lý
3.160
đ/cp
Rẻ hơn
46%
trên 20%
  • Giá trị sổ sách 11.317 × P/B trung vị 5 năm 0,28 = 3.160

Bẫy giá trị: rẻ so với giá trị hợp lý nhưng radar BCTC đang báo nhiều dấu hiệu xấu — rẻ vì có lý do.

P/E·P/B lấy theo ngày từ 31/12/2021 đến 29/06/2026 ( điểm P/E, 331 điểm P/B). Dùng trung vị vì trung bình bị vài giai đoạn lãi mỏng kéo lệch.

Radar báo cáo tài chính

Nhiều dấu hiệu xấu3/4 dấu hiệu
Lãi trên giấyChưa đủ số để phán

Cả năm tiền thu về có âm trong khi vẫn báo lãi?

Cách tính

Cần CFO và LNST của 4 quý gần nhất — chưa đủ.

Số gốc đã dùng
Các quý đã dùng
4,00
Lấy từ dòng nào của BCTC

Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh · Lợi nhuận sau thuế

Mở báo cáo gốc theo quý →
Nơi giấu rácKhông

Phải thu khác, cho vay, đầu tư khác có chiếm quá 40% tài sản?

Cách tính

(Phải thu khác 20 tỷ + cho vay 0 tỷ + đầu tư khác 11 tỷ) / tổng tài sản 251 tỷ = 12% ≤ 40% (Q4/2018)

Số gốc đã dùng
Tỷ trọng trên tổng tài sản
12,2%
Kỳ
Q4/2018
Tổng tài sản
251,0 tỷ
Phải thu khác
19,5 tỷ
Cho vay dài hạn
0,00
Cho vay ngắn hạn
0,00
Đầu tư khác dài hạn
11,0 tỷ
Phải thu khác dài hạn
0,0 tỷ
Lấy từ dòng nào của BCTC

Phải thu khác · Tổng tài sản

Mở báo cáo gốc theo quý →
Nợ nguy hiểmCÓ dấu hiệu

Lãi vay có ăn gần hết lợi nhuận, hoặc nợ vay ròng vượt 1,5 lần vốn chủ?

Cách tính

ICR = (LNTT 1 tỷ + lãi vay 2 tỷ) / lãi vay = 1,5 lần (ngưỡng < 1,5) · (nợ vay 4 tỷ − tiền 0 tỷ) / vốn chủ 120 tỷ = 0,03 (ngưỡng > 1,5)

Số gốc đã dùng
Nợ vay dài hạn
0,00
Nợ vay ngắn hạn
3,9 tỷ
ICR — lợi nhuận trước lãi chia lãi vay
1,49 lần
Tiền và tương đương tiền
0,1 tỷ
Nợ vay (ngắn + dài hạn)
3,9 tỷ
Vốn chủ sở hữu
120,0 tỷ
Lợi nhuận trước thuế cả năm
0,9 tỷ
Lãi suất ngầm (lãi vay / nợ vay)
47,0%
Chi phí lãi vay cả năm
1,9 tỷ
Nợ vay ròng / vốn chủ
0,03 lần
Lấy từ dòng nào của BCTC

Lợi nhuận trước thuế · Chi phí lãi vay · Nợ vay ngắn hạn · Nợ vay dài hạn · Tiền và tương đương tiền · Vốn chủ sở hữu

Mở báo cáo gốc theo quý →
Doanh thu khó tinCÓ dấu hiệu

Phải thu và tồn kho có tăng nhanh hơn doanh thu quá 30 điểm %?

Cách tính

Phải thu + tồn kho Q4/2018 196 tỷ so Q4/2017 304 tỷ: -35% · doanh thu 27 tỷ so 93 tỷ: -71% → chênh 35 điểm (> 30)

Số gốc đã dùng
Chênh lệch hai tăng trưởng
35,4%
Tăng trưởng phải thu + tồn kho
-35,3%
Tăng trưởng doanh thu
-70,6%
Lấy từ dòng nào của BCTC

Doanh thu thuần · Phải thu ngắn hạn khách hàng · Tồn kho

Mở báo cáo gốc theo quý →
Lợi nhuận bất thườngCÓ dấu hiệu

Quá nửa lợi nhuận có đến từ ngoài hoạt động chính?

Cách tính

Lợi nhuận khác 8 tỷ / LNTT 4 tỷ = 197% > 50% (Q4/2018)

Số gốc đã dùng
Lợi nhuận trước thuế
4,3 tỷ
Tỷ trọng lợi nhuận khác trong LNTT
197,3%
Kỳ
Q4/2018
Lợi nhuận khác
8,4 tỷ
Lấy từ dòng nào của BCTC

Lợi nhuận khác (ngoài hoạt động chính) · Lợi nhuận trước thuế

Mở báo cáo gốc theo quý →
Xem BCTC gốcKỳ Q4/2018 · tính lúc 20/09/2026

Cổ tức tiền mặt hàng năm

Chưa ghi nhận lần trả cổ tức tiền mặt nào — chưa có dữ liệu, không kết luận là doanh nghiệp không trả.

Gộp theo năm chia cổ tức (một năm có thể trả nhiều đợt). Lợi tức = tiền mặt một năm chia giá hiện tại, nên năm cũ chỉ để so sánh mức trả, không phải lợi tức anh nhận được khi mua bây giờ.

Nến ngày · 1 năm · MA20 vàng, MA50 xanh, MA200 tím

Nến trong phiên 15m / 5m / 1m

Cần gói VIPXem gói VIP