SD7
UPCoMCông ty Cổ phần Sông Đà 7
Xây dựng & vật liệu · Vốn hoá —
Giá trị hợp lý
Bẫy giá trị- Giá trị sổ sách 11.317 × P/B trung vị 5 năm 0,28 = 3.160
Bẫy giá trị: rẻ so với giá trị hợp lý nhưng radar BCTC đang báo nhiều dấu hiệu xấu — rẻ vì có lý do.
P/E·P/B lấy theo ngày từ 31/12/2021 đến 29/06/2026 (— điểm P/E, 331 điểm P/B). Dùng trung vị vì trung bình bị vài giai đoạn lãi mỏng kéo lệch.
Radar báo cáo tài chính
Lãi trên giấyChưa đủ số để phánCả năm tiền thu về có âm trong khi vẫn báo lãi?
Cả năm tiền thu về có âm trong khi vẫn báo lãi?
Cần CFO và LNST của 4 quý gần nhất — chưa đủ.
- Các quý đã dùng
- 4,00
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh · Lợi nhuận sau thuế
Mở báo cáo gốc theo quý →Nơi giấu rácKhôngPhải thu khác, cho vay, đầu tư khác có chiếm quá 40% tài sản?
Phải thu khác, cho vay, đầu tư khác có chiếm quá 40% tài sản?
(Phải thu khác 20 tỷ + cho vay 0 tỷ + đầu tư khác 11 tỷ) / tổng tài sản 251 tỷ = 12% ≤ 40% (Q4/2018)
- Tỷ trọng trên tổng tài sản
- 12,2%
- Kỳ
- Q4/2018
- Tổng tài sản
- 251,0 tỷ
- Phải thu khác
- 19,5 tỷ
- Cho vay dài hạn
- 0,00
- Cho vay ngắn hạn
- 0,00
- Đầu tư khác dài hạn
- 11,0 tỷ
- Phải thu khác dài hạn
- 0,0 tỷ
Nợ nguy hiểmCÓ dấu hiệuLãi vay có ăn gần hết lợi nhuận, hoặc nợ vay ròng vượt 1,5 lần vốn chủ?
Lãi vay có ăn gần hết lợi nhuận, hoặc nợ vay ròng vượt 1,5 lần vốn chủ?
ICR = (LNTT 1 tỷ + lãi vay 2 tỷ) / lãi vay = 1,5 lần (ngưỡng < 1,5) · (nợ vay 4 tỷ − tiền 0 tỷ) / vốn chủ 120 tỷ = 0,03 (ngưỡng > 1,5)
- Nợ vay dài hạn
- 0,00
- Nợ vay ngắn hạn
- 3,9 tỷ
- ICR — lợi nhuận trước lãi chia lãi vay
- 1,49 lần
- Tiền và tương đương tiền
- 0,1 tỷ
- Nợ vay (ngắn + dài hạn)
- 3,9 tỷ
- Vốn chủ sở hữu
- 120,0 tỷ
- Lợi nhuận trước thuế cả năm
- 0,9 tỷ
- Lãi suất ngầm (lãi vay / nợ vay)
- 47,0%
- Chi phí lãi vay cả năm
- 1,9 tỷ
- Nợ vay ròng / vốn chủ
- 0,03 lần
Lợi nhuận trước thuế · Chi phí lãi vay · Nợ vay ngắn hạn · Nợ vay dài hạn · Tiền và tương đương tiền · Vốn chủ sở hữu
Mở báo cáo gốc theo quý →Doanh thu khó tinCÓ dấu hiệuPhải thu và tồn kho có tăng nhanh hơn doanh thu quá 30 điểm %?
Phải thu và tồn kho có tăng nhanh hơn doanh thu quá 30 điểm %?
Phải thu + tồn kho Q4/2018 196 tỷ so Q4/2017 304 tỷ: -35% · doanh thu 27 tỷ so 93 tỷ: -71% → chênh 35 điểm (> 30)
- Chênh lệch hai tăng trưởng
- 35,4%
- Tăng trưởng phải thu + tồn kho
- -35,3%
- Tăng trưởng doanh thu
- -70,6%
Doanh thu thuần · Phải thu ngắn hạn khách hàng · Tồn kho
Mở báo cáo gốc theo quý →Lợi nhuận bất thườngCÓ dấu hiệuQuá nửa lợi nhuận có đến từ ngoài hoạt động chính?
Quá nửa lợi nhuận có đến từ ngoài hoạt động chính?
Lợi nhuận khác 8 tỷ / LNTT 4 tỷ = 197% > 50% (Q4/2018)
- Lợi nhuận trước thuế
- 4,3 tỷ
- Tỷ trọng lợi nhuận khác trong LNTT
- 197,3%
- Kỳ
- Q4/2018
- Lợi nhuận khác
- 8,4 tỷ
Lợi nhuận khác (ngoài hoạt động chính) · Lợi nhuận trước thuế
Mở báo cáo gốc theo quý →Cổ tức tiền mặt hàng năm
Chưa ghi nhận lần trả cổ tức tiền mặt nào — chưa có dữ liệu, không kết luận là doanh nghiệp không trả.
Gộp theo năm chia cổ tức (một năm có thể trả nhiều đợt). Lợi tức = tiền mặt một năm chia giá hiện tại, nên năm cũ chỉ để so sánh mức trả, không phải lợi tức anh nhận được khi mua bây giờ.