FinFoolish

SBB

UPCoM

Công ty Cổ phần Tập đoàn Bia Sài Gòn Bình Tây

Thực phẩm & đồ uống · Vốn hoá 1,6 nghìn tỷ

18.400
-0,54% · 21/09/2026
KL 44 nghìn

Điểm sức khoẻ

81trên 100 · kỳ 4 quý tới Q2/2026

Xu hướng kỹ thuật

Giảmgiá so MA20/MA50 và MACD

Định giá Graham

Kỹ thuật hôm nay

phiên 21/09/2026

Thế Bò–Gấu

giá trên MA200 và MA50 trên MA200

So VN-Index 3 tháng

Đi sau

3 tháng −9,3%, kém chỉ số 9,0 điểm %

1 năm +9,3%, kém chỉ số 4,2 điểm %

RSI 14 phiên

36,5 Trung tính

dưới 30 = bán quá đà, trên 70 = mua quá đà

Vùng kháng cự — trên giá 18.400

  • MA2019.827 +7,8%
  • MA5019.907 +8,2%
  • Đỉnh 52 tuần (đóng cửa)21.280 +15,7%
  • Đỉnh 20 phiên22.570 +22,7%

Vùng hỗ trợ — dưới giá

  • Đáy 20 phiên18.400 0,0%
  • MA20017.812 −3,2%
  • Đáy 52 tuần (đóng cửa)14.350 −22,0%

Nhật ký 20 phiên gần nhất

PhiênGiáĐổiKL so TB20Sự kiện
21/09/202618.400−0,5%0,7 lần
18/09/202618.500−1,6%2,1 lần
17/09/202618.800−2,1%5,1 lần
Khối lượng đột biến
16/09/202619.200−6,3%0,7 lần
Cắt xuống MA50MACD cắt xuống tín hiệu
15/09/202620.500+4,1%0,0 lần
Cắt lên MA50MACD cắt lên tín hiệu
14/09/202619.700+1,5%0,0 lần
11/09/202619.400−1,0%0,2 lần
10/09/202619.6000,0%0,1 lần
09/09/202619.6000,0%0,1 lần
08/09/202619.600−0,5%0,7 lần
07/09/202619.700−0,5%0,8 lần
04/09/202619.800+0,5%1,0 lần
03/09/202619.700−0,5%0,7 lần
MACD cắt xuống tín hiệu
28/08/202619.8000,0%0,7 lần
27/08/202619.800−5,7%1,6 lần
Cắt xuống MA50
26/08/202620.990+0,5%0,5 lần
25/08/202620.890+0,5%4,5 lần
Khối lượng đột biến
24/08/202620.790−1,4%0,4 lần
21/08/202621.080+1,9%2,3 lần
20/08/202620.690+5,0%7,3 lần
Cắt lên MA50Khối lượng đột biếnMACD cắt lên tín hiệu

Khối lượng đột biến = khối lượng phiên gấp từ 3 lần trung bình 20 phiên VÀ giá trị giao dịch phiên từ 1 tỷ đồng trở lên (mã thanh khoản mỏng nhảy vài nghìn cổ phiếu không tính).

Vùng giá là các mức thị trường đã chạm: đỉnh/đáy 20 phiên (giá cao/thấp nhất trong phiên), đỉnh/đáy 52 tuần (giá đóng cửa) và ba đường trung bình. Đây là trạng thái đo được, không phải giá mục tiêu hay khuyến nghị.

Giá trị hợp lý

Đắt hơn giá trị hợp lý
Giá
18.500
18/09/2026
Giá trị hợp lý
18.393
đ/cp
Rẻ hơn
-1%
đang đắt
  • Giá trị sổ sách 16.894 × P/B trung vị 5 năm 1,09 = 18.393

P/E·P/B lấy theo ngày từ 31/12/2023 đến 18/09/2026 ( điểm P/E, 591 điểm P/B). Dùng trung vị vì trung bình bị vài giai đoạn lãi mỏng kéo lệch.

Radar báo cáo tài chính

Chưa thấy dấu hiệu xấu0/5 dấu hiệu
Lãi trên giấyKhông

Cả năm tiền thu về có âm trong khi vẫn báo lãi?

Cách tính

CFO 4 quý (Q2/2026, Q1/2026, Q4/2025, Q3/2025): 30 tỷ, 234 tỷ, -35 tỷ, -78 tỷ → cả năm 151 tỷ · LNST cùng kỳ: 106 tỷ, 94 tỷ, 74 tỷ, 66 tỷ → cả năm 340 tỷ → không đủ điều kiện

Số gốc đã dùng
Tiền thu từ kinh doanh từng quý
30,5 tỷ · 233,7 tỷ · -34,6 tỷ · -78,2 tỷ
Lợi nhuận sau thuế từng quý
105,9 tỷ · 94,4 tỷ · 74,0 tỷ · 66,2 tỷ
Tiền thu từ kinh doanh cả năm
151,4 tỷ
Lợi nhuận sau thuế cả năm
340,4 tỷ
Các quý đã dùng
Q2/2026, Q1/2026, Q4/2025, Q3/2025
Lấy từ dòng nào của BCTC

Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh · Lợi nhuận sau thuế

Mở báo cáo gốc theo quý →
Nơi giấu rácKhông

Phải thu khác, cho vay, đầu tư khác có chiếm quá 40% tài sản?

Cách tính

(Phải thu khác 4 tỷ + cho vay 0 tỷ + đầu tư khác 174 tỷ) / tổng tài sản 2.091 tỷ = 9% ≤ 40% (Q2/2026)

Số gốc đã dùng
Tỷ trọng trên tổng tài sản
8,5%
Kỳ
Q2/2026
Tổng tài sản
2.091,5 tỷ
Phải thu khác
3,5 tỷ
Cho vay dài hạn
0,00
Cho vay ngắn hạn
0,00
Đầu tư khác dài hạn
173,9 tỷ
Phải thu khác dài hạn
0,8 tỷ
Lấy từ dòng nào của BCTC

Phải thu khác · Tổng tài sản

Mở báo cáo gốc theo quý →
Nợ nguy hiểmKhông

Lãi vay có ăn gần hết lợi nhuận, hoặc nợ vay ròng vượt 1,5 lần vốn chủ?

Cách tính

ICR = (LNTT 362 tỷ + lãi vay 7 tỷ) / lãi vay = 51,7 lần (ngưỡng < 1,5) · (nợ vay 0 tỷ − tiền 286 tỷ) / vốn chủ 1.479 tỷ = -0,19 (ngưỡng > 1,5)

Số gốc đã dùng
Nợ vay dài hạn
0,00
Nợ vay ngắn hạn
0,00
ICR — lợi nhuận trước lãi chia lãi vay
51,67 lần
Tiền và tương đương tiền
286,1 tỷ
Nợ vay (ngắn + dài hạn)
0,00
Vốn chủ sở hữu
1.478,7 tỷ
Lợi nhuận trước thuế cả năm
361,7 tỷ
Lãi suất ngầm (lãi vay / nợ vay)
Chi phí lãi vay cả năm
7,1 tỷ
Nợ vay ròng / vốn chủ
-0,19 lần
Lấy từ dòng nào của BCTC

Lợi nhuận trước thuế · Chi phí lãi vay · Nợ vay ngắn hạn · Nợ vay dài hạn · Tiền và tương đương tiền · Vốn chủ sở hữu

Mở báo cáo gốc theo quý →
Doanh thu khó tinKhông

Phải thu và tồn kho có tăng nhanh hơn doanh thu quá 30 điểm %?

Cách tính

Phải thu + tồn kho Q2/2026 521 tỷ so Q2/2025 463 tỷ: 13% · doanh thu 871 tỷ so 884 tỷ: -1% → chênh 14 điểm (≤ 30)

Số gốc đã dùng
Chênh lệch hai tăng trưởng
14,0%
Tăng trưởng phải thu + tồn kho
12,6%
Tăng trưởng doanh thu
-1,5%
Lấy từ dòng nào của BCTC

Doanh thu thuần · Phải thu ngắn hạn khách hàng · Tồn kho

Mở báo cáo gốc theo quý →
Lợi nhuận bất thườngKhông

Quá nửa lợi nhuận có đến từ ngoài hoạt động chính?

Cách tính

Lợi nhuận khác 0 tỷ / LNTT 113 tỷ = 0% ≤ 50% (Q2/2026)

Số gốc đã dùng
Lợi nhuận trước thuế
113,2 tỷ
Tỷ trọng lợi nhuận khác trong LNTT
0,3%
Kỳ
Q2/2026
Lợi nhuận khác
0,4 tỷ
Lấy từ dòng nào của BCTC

Lợi nhuận khác (ngoài hoạt động chính) · Lợi nhuận trước thuế

Mở báo cáo gốc theo quý →
Xem BCTC gốcKỳ Q2/2026 · tính lúc 20/09/2026

Cổ tức tiền mặt hàng năm

3 năm liền có trả · trung bình 2,2%/năm
NămTiền mặt / cpSố lần trảLợi tức theo giá nay
202520011,1%
202450012,7%
202350012,7%

Gộp theo năm chia cổ tức (một năm có thể trả nhiều đợt). Lợi tức = tiền mặt một năm chia giá hiện tại, nên năm cũ chỉ để so sánh mức trả, không phải lợi tức anh nhận được khi mua bây giờ.

Nến ngày · 1 năm · MA20 vàng, MA50 xanh, MA200 tím

Nến trong phiên 15m / 5m / 1m

Cần gói VIPXem gói VIP