FinFoolish

PDB

HNX

Công ty Cổ phần Tập đoàn Đầu tư DIN Capital

Xây dựng & vật liệu · Vốn hoá 222 tỷ

24.900
+0,40% · 21/09/2026
KL 10 nghìn

Điểm sức khoẻ

84trên 100 · kỳ 4 quý tới Q2/2026

Xu hướng kỹ thuật

Tănggiá so MA20/MA50 và MACD

Định giá Graham

Kỹ thuật hôm nay

phiên 21/09/2026

Thế Bò–Gấu

giá trên MA200 và MA50 trên MA200

So VN-Index 3 tháng

Dẫn sóng

3 tháng +25,8%, hơn chỉ số 27,1 điểm %

1 năm +58,3%, hơn chỉ số 49,7 điểm %

RSI 14 phiên

65,3 Trung tính

dưới 30 = bán quá đà, trên 70 = mua quá đà

Vùng kháng cự — trên giá 24.900

  • Đỉnh 20 phiên25.900 +4,0%
  • Đỉnh 52 tuần (đóng cửa)25.960 +4,3%

Vùng hỗ trợ — dưới giá

  • MA2023.625 −5,1%
  • MA5022.370 −10,2%
  • Đáy 20 phiên21.200 −14,9%
  • MA20021.126 −15,2%
  • Đáy 52 tuần (đóng cửa)15.560 −37,5%

Nhật ký 20 phiên gần nhất

PhiênGiáĐổiKL so TB20Sự kiện
21/09/202624.900+0,4%0,3 lần
18/09/202624.800−0,8%0,7 lần
17/09/202625.000−2,3%0,2 lần
16/09/202625.600+5,8%2,3 lần
RSI vào vùng mua quá đà
15/09/202624.200+1,7%0,5 lần
14/09/202623.800−1,2%1,0 lần
11/09/202624.100+0,4%6,9 lần
Khối lượng đột biến
10/09/202624.000−0,4%4,1 lần
Khối lượng đột biến
09/09/202624.100−1,6%5,1 lần
Khối lượng đột biến
08/09/202624.500+0,4%0,9 lần
07/09/202624.4000,0%1,0 lần
04/09/202624.400+3,4%3,8 lần
03/09/202623.600+2,2%1,2 lần
RSI vào vùng mua quá đàMACD cắt lên tín hiệu
28/08/202623.100+2,2%1,7 lần
27/08/202622.600+2,7%0,4 lần
26/08/202622.0000,0%1,2 lần
25/08/202622.000+0,9%1,7 lần
24/08/202621.8000,0%0,2 lần
21/08/202621.8000,0%0,1 lần
20/08/202621.8000,0%0,2 lần
Chuyển sang Bò

Khối lượng đột biến = khối lượng phiên gấp từ 3 lần trung bình 20 phiên VÀ giá trị giao dịch phiên từ 1 tỷ đồng trở lên (mã thanh khoản mỏng nhảy vài nghìn cổ phiếu không tính).

Vùng giá là các mức thị trường đã chạm: đỉnh/đáy 20 phiên (giá cao/thấp nhất trong phiên), đỉnh/đáy 52 tuần (giá đóng cửa) và ba đường trung bình. Đây là trạng thái đo được, không phải giá mục tiêu hay khuyến nghị.

Giá trị hợp lý

Rẻ hơn giá trị hợp lý
Giá
24.800
18/09/2026
Giá trị hợp lý
41.440
đ/cp
Rẻ hơn
40%
trên 20%
  • EPS 4 quý 7.045 × P/E trung vị 5 năm 9,8 = 69.114
  • Giá trị sổ sách 18.726 × P/B trung vị 5 năm 0,74 = 13.765
  • Giá trị hợp lý = trung bình hai cách trên.

P/E·P/B lấy theo ngày từ 26/04/2022 đến 18/09/2026 (906 điểm P/E, 1092 điểm P/B). Dùng trung vị vì trung bình bị vài giai đoạn lãi mỏng kéo lệch.

Radar báo cáo tài chính

Chưa thấy dấu hiệu xấu0/5 dấu hiệu
Lãi trên giấyKhông

Cả năm tiền thu về có âm trong khi vẫn báo lãi?

Cách tính

CFO 4 quý (Q2/2026, Q1/2026, Q4/2025, Q3/2025): 24 tỷ, -5 tỷ, 7 tỷ, 37 tỷ → cả năm 62 tỷ · LNST cùng kỳ: 20 tỷ, 12 tỷ, 10 tỷ, 21 tỷ → cả năm 63 tỷ → không đủ điều kiện

Số gốc đã dùng
Tiền thu từ kinh doanh từng quý
23,8 tỷ · -5,3 tỷ · 6,6 tỷ · 36,7 tỷ
Lợi nhuận sau thuế từng quý
20,1 tỷ · 11,6 tỷ · 10,3 tỷ · 20,9 tỷ
Tiền thu từ kinh doanh cả năm
61,8 tỷ
Lợi nhuận sau thuế cả năm
62,8 tỷ
Các quý đã dùng
Q2/2026, Q1/2026, Q4/2025, Q3/2025
Lấy từ dòng nào của BCTC

Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh · Lợi nhuận sau thuế

Mở báo cáo gốc theo quý →
Nơi giấu rácKhông

Phải thu khác, cho vay, đầu tư khác có chiếm quá 40% tài sản?

Cách tính

(Phải thu khác 0 tỷ + cho vay 0 tỷ + đầu tư khác 0 tỷ) / tổng tài sản 237 tỷ = 0% ≤ 40% (Q2/2026)

Số gốc đã dùng
Tỷ trọng trên tổng tài sản
0,2%
Kỳ
Q2/2026
Tổng tài sản
237,4 tỷ
Phải thu khác
0,4 tỷ
Cho vay dài hạn
0,00
Cho vay ngắn hạn
0,00
Đầu tư khác dài hạn
0,00
Phải thu khác dài hạn
0,00
Lấy từ dòng nào của BCTC

Phải thu khác · Tổng tài sản

Mở báo cáo gốc theo quý →
Nợ nguy hiểmKhông

Lãi vay có ăn gần hết lợi nhuận, hoặc nợ vay ròng vượt 1,5 lần vốn chủ?

Cách tính

ICR: không tính được (không có lãi vay hoặc thiếu 4 quý) · (nợ vay 0 tỷ − tiền 16 tỷ) / vốn chủ 167 tỷ = -0,10 (ngưỡng > 1,5)

Số gốc đã dùng
Nợ vay dài hạn
0,00
Nợ vay ngắn hạn
0,00
ICR — lợi nhuận trước lãi chia lãi vay
Tiền và tương đương tiền
16,0 tỷ
Nợ vay (ngắn + dài hạn)
0,00
Vốn chủ sở hữu
167,0 tỷ
Lợi nhuận trước thuế cả năm
78,6 tỷ
Lãi suất ngầm (lãi vay / nợ vay)
Chi phí lãi vay cả năm
0,00
Nợ vay ròng / vốn chủ
-0,10 lần
Lấy từ dòng nào của BCTC

Lợi nhuận trước thuế · Chi phí lãi vay · Nợ vay ngắn hạn · Nợ vay dài hạn · Tiền và tương đương tiền · Vốn chủ sở hữu

Mở báo cáo gốc theo quý →
Doanh thu khó tinKhông

Phải thu và tồn kho có tăng nhanh hơn doanh thu quá 30 điểm %?

Cách tính

Phải thu + tồn kho Q2/2026 154 tỷ so Q2/2025 144 tỷ: 7% · doanh thu 124 tỷ so 127 tỷ: -2% → chênh 9 điểm (≤ 30)

Số gốc đã dùng
Chênh lệch hai tăng trưởng
8,7%
Tăng trưởng phải thu + tồn kho
6,6%
Tăng trưởng doanh thu
-2,1%
Lấy từ dòng nào của BCTC

Doanh thu thuần · Phải thu ngắn hạn khách hàng · Tồn kho

Mở báo cáo gốc theo quý →
Lợi nhuận bất thườngKhông

Quá nửa lợi nhuận có đến từ ngoài hoạt động chính?

Cách tính

Lợi nhuận khác -0 tỷ / LNTT 25 tỷ = -0% ≤ 50% (Q2/2026)

Số gốc đã dùng
Lợi nhuận trước thuế
24,8 tỷ
Tỷ trọng lợi nhuận khác trong LNTT
-0,5%
Kỳ
Q2/2026
Lợi nhuận khác
-0,1 tỷ
Lấy từ dòng nào của BCTC

Lợi nhuận khác (ngoài hoạt động chính) · Lợi nhuận trước thuế

Mở báo cáo gốc theo quý →
Xem BCTC gốcKỳ Q2/2026 · tính lúc 20/09/2026

Cổ tức tiền mặt hàng năm

4 năm liền có trả · trung bình 7,1%/năm
NămTiền mặt / cpSố lần trảLợi tức theo giá nay
20254.000116,1%
20241.50016,0%
202350012,0%
20221.00014,0%

Gộp theo năm chia cổ tức (một năm có thể trả nhiều đợt). Lợi tức = tiền mặt một năm chia giá hiện tại, nên năm cũ chỉ để so sánh mức trả, không phải lợi tức anh nhận được khi mua bây giờ.

Nến ngày · 1 năm · MA20 vàng, MA50 xanh, MA200 tím

Nến trong phiên 15m / 5m / 1m

Cần gói VIPXem gói VIP