FinFoolish

MVN

UPCoM

Tổng Công ty Hàng hải Việt Nam - CTCP

Hàng & dịch vụ công nghiệp · Vốn hoá 70,7 nghìn tỷ

58.900
-1,34% · 21/09/2026
KL 25 nghìn

Điểm sức khoẻ

71trên 100 · kỳ 4 quý tới Q2/2026

Xu hướng kỹ thuật

Đi nganggiá so MA20/MA50 và MACD

Định giá Graham

Kỹ thuật hôm nay

phiên 21/09/2026

Thế Bò–Gấu

giá trên MA200 và MA50 trên MA200

So VN-Index 3 tháng

Đi cùng

3 tháng −2,2%, kém chỉ số 0,5 điểm %

1 năm +8,1%, kém chỉ số 1,4 điểm %

RSI 14 phiên

39,9 Trung tính

dưới 30 = bán quá đà, trên 70 = mua quá đà

Vùng kháng cự — trên giá 58.900

  • MA5060.202 +2,2%
  • MA2065.375 +11,0%
  • Đỉnh 20 phiên73.300 +24,4%
  • Đỉnh 52 tuần (đóng cửa)73.400 +24,6%

Vùng hỗ trợ — dưới giá

  • Đáy 20 phiên58.800 −0,2%
  • MA20057.309 −2,7%
  • Đáy 52 tuần (đóng cửa)43.100 −26,8%

Nhật ký 20 phiên gần nhất

PhiênGiáĐổiKL so TB20Sự kiện
21/09/202658.900−1,3%1,1 lần
18/09/202659.700−0,7%1,3 lần
17/09/202660.100−1,0%0,8 lần
Cắt xuống MA50
16/09/202660.700−1,8%0,8 lần
15/09/202661.8000,0%0,4 lần
14/09/202661.800−1,9%0,7 lần
11/09/202663.000−2,2%0,4 lần
10/09/202664.400−3,3%0,1 lần
09/09/202666.600+4,7%0,4 lần
08/09/202663.600+1,1%0,1 lần
07/09/202662.900−4,6%0,5 lần
04/09/202665.900−1,6%0,3 lần
MACD cắt xuống tín hiệu
03/09/202667.000−5,0%0,5 lần
28/08/202670.5000,0%0,4 lần
27/08/202670.500−2,8%0,3 lần
26/08/202672.500−0,5%0,6 lần
25/08/202672.900+2,0%1,3 lần
24/08/202671.500+4,1%1,5 lần
RSI vào vùng mua quá đà
21/08/202668.700+6,5%1,9 lần
20/08/202664.500+0,8%0,4 lần

Khối lượng đột biến = khối lượng phiên gấp từ 3 lần trung bình 20 phiên VÀ giá trị giao dịch phiên từ 1 tỷ đồng trở lên (mã thanh khoản mỏng nhảy vài nghìn cổ phiếu không tính).

Vùng giá là các mức thị trường đã chạm: đỉnh/đáy 20 phiên (giá cao/thấp nhất trong phiên), đỉnh/đáy 52 tuần (giá đóng cửa) và ba đường trung bình. Đây là trạng thái đo được, không phải giá mục tiêu hay khuyến nghị.

Giá trị hợp lý

Đắt hơn giá trị hợp lý
Giá
59.700
18/09/2026
Giá trị hợp lý
56.718
đ/cp
Rẻ hơn
-5%
đang đắt
  • EPS 4 quý 2.340 × P/E trung vị 5 năm 26,5 = 62.060
  • Giá trị sổ sách 12.776 × P/B trung vị 5 năm 4,02 = 51.377
  • Giá trị hợp lý = trung bình hai cách trên.

P/E·P/B lấy theo ngày từ 08/09/2022 đến 18/09/2026 (999 điểm P/E, 998 điểm P/B). Dùng trung vị vì trung bình bị vài giai đoạn lãi mỏng kéo lệch.

Radar báo cáo tài chính

Chưa thấy dấu hiệu xấu0/5 dấu hiệu
Lãi trên giấyKhông

Cả năm tiền thu về có âm trong khi vẫn báo lãi?

Cách tính

CFO 4 quý (Q2/2026, Q1/2026, Q4/2025, Q3/2025): 1.508 tỷ, -889 tỷ, 346 tỷ, -64 tỷ → cả năm 900 tỷ · LNST cùng kỳ: 1.213 tỷ, 862 tỷ, 730 tỷ, 895 tỷ → cả năm 3.700 tỷ → không đủ điều kiện

Số gốc đã dùng
Tiền thu từ kinh doanh từng quý
1.507,7 tỷ · -889,2 tỷ · 345,9 tỷ · -64,4 tỷ
Lợi nhuận sau thuế từng quý
1.212,7 tỷ · 861,9 tỷ · 729,9 tỷ · 895,2 tỷ
Tiền thu từ kinh doanh cả năm
899,9 tỷ
Lợi nhuận sau thuế cả năm
3.699,7 tỷ
Các quý đã dùng
Q2/2026, Q1/2026, Q4/2025, Q3/2025
Lấy từ dòng nào của BCTC

Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh · Lợi nhuận sau thuế

Mở báo cáo gốc theo quý →
Nơi giấu rácKhông

Phải thu khác, cho vay, đầu tư khác có chiếm quá 40% tài sản?

Cách tính

(Phải thu khác 1.908 tỷ + cho vay 0 tỷ + đầu tư khác 368 tỷ) / tổng tài sản 36.990 tỷ = 6% ≤ 40% (Q2/2026)

Số gốc đã dùng
Tỷ trọng trên tổng tài sản
6,2%
Kỳ
Q2/2026
Tổng tài sản
36.990,3 tỷ
Phải thu khác
917,2 tỷ
Cho vay dài hạn
0,00
Cho vay ngắn hạn
0,00
Đầu tư khác dài hạn
367,6 tỷ
Phải thu khác dài hạn
990,5 tỷ
Lấy từ dòng nào của BCTC

Phải thu khác · Tổng tài sản

Mở báo cáo gốc theo quý →
Nợ nguy hiểmKhông

Lãi vay có ăn gần hết lợi nhuận, hoặc nợ vay ròng vượt 1,5 lần vốn chủ?

Cách tính

ICR = (LNTT 4.476 tỷ + lãi vay 320 tỷ) / lãi vay = 15,0 lần (ngưỡng < 1,5) · (nợ vay 5.536 tỷ − tiền 3.656 tỷ) / vốn chủ 20.558 tỷ = 0,09 (ngưỡng > 1,5)

Số gốc đã dùng
Nợ vay dài hạn
3.959,7 tỷ
Nợ vay ngắn hạn
1.576,2 tỷ
ICR — lợi nhuận trước lãi chia lãi vay
14,97 lần
Tiền và tương đương tiền
3.656,5 tỷ
Nợ vay (ngắn + dài hạn)
5.536,0 tỷ
Vốn chủ sở hữu
20.558,2 tỷ
Lợi nhuận trước thuế cả năm
4.475,8 tỷ
Lãi suất ngầm (lãi vay / nợ vay)
5,8%
Chi phí lãi vay cả năm
320,4 tỷ
Nợ vay ròng / vốn chủ
0,09 lần
Lấy từ dòng nào của BCTC

Lợi nhuận trước thuế · Chi phí lãi vay · Nợ vay ngắn hạn · Nợ vay dài hạn · Tiền và tương đương tiền · Vốn chủ sở hữu

Mở báo cáo gốc theo quý →
Doanh thu khó tinKhông

Phải thu và tồn kho có tăng nhanh hơn doanh thu quá 30 điểm %?

Cách tính

Phải thu + tồn kho Q2/2026 5.000 tỷ so Q2/2025 4.277 tỷ: 17% · doanh thu 6.430 tỷ so 4.627 tỷ: 39% → chênh -22 điểm (≤ 30)

Số gốc đã dùng
Chênh lệch hai tăng trưởng
-22,1%
Tăng trưởng phải thu + tồn kho
16,9%
Tăng trưởng doanh thu
39,0%
Lấy từ dòng nào của BCTC

Doanh thu thuần · Phải thu ngắn hạn khách hàng · Tồn kho

Mở báo cáo gốc theo quý →
Lợi nhuận bất thườngKhông

Quá nửa lợi nhuận có đến từ ngoài hoạt động chính?

Cách tính

Lợi nhuận khác 324 tỷ / LNTT 1.446 tỷ = 22% ≤ 50% (Q2/2026)

Số gốc đã dùng
Lợi nhuận trước thuế
1.446,4 tỷ
Tỷ trọng lợi nhuận khác trong LNTT
22,4%
Kỳ
Q2/2026
Lợi nhuận khác
323,8 tỷ
Lấy từ dòng nào của BCTC

Lợi nhuận khác (ngoài hoạt động chính) · Lợi nhuận trước thuế

Mở báo cáo gốc theo quý →
Xem BCTC gốcKỳ Q2/2026 · tính lúc 20/09/2026

Cổ tức tiền mặt hàng năm

1 năm liền có trả · trung bình 0,1%/năm
NămTiền mặt / cpSố lần trảLợi tức theo giá nay
20233910,1%

Gộp theo năm chia cổ tức (một năm có thể trả nhiều đợt). Lợi tức = tiền mặt một năm chia giá hiện tại, nên năm cũ chỉ để so sánh mức trả, không phải lợi tức anh nhận được khi mua bây giờ.

Nến ngày · 1 năm · MA20 vàng, MA50 xanh, MA200 tím

Nến trong phiên 15m / 5m / 1m

Cần gói VIPXem gói VIP