FinFoolish

HMR

HNX

Công ty Cổ phần Đá Hoàng Mai

Xây dựng & vật liệu · Vốn hoá 51 tỷ

9.100
-8,08% · 21/09/2026
KL 2 nghìn

Điểm sức khoẻ

33trên 100 · kỳ 4 quý tới Q2/2026

Xu hướng kỹ thuật

Giảmgiá so MA20/MA50 và MACD

Định giá Graham

Kỹ thuật hôm nay

phiên 21/09/2026

Thế Bò–Gấu

Gấu

giá dưới MA200 và MA50 dưới MA200

So VN-Index 3 tháng

Đi sau

3 tháng −12,5%, kém chỉ số 10,8 điểm %

1 năm −22,9%, kém chỉ số 36,4 điểm %

RSI 14 phiên

44,6 Trung tính

dưới 30 = bán quá đà, trên 70 = mua quá đà

Vùng kháng cự — trên giá 9.100

  • MA209.515 +4,6%
  • MA509.728 +6,9%
  • Đỉnh 20 phiên10.300 +13,2%
  • MA20010.527 +15,7%
  • Đỉnh 52 tuần (đóng cửa)12.900 +41,8%

Vùng hỗ trợ — dưới giá

  • Đáy 52 tuần (đóng cửa)8.900 −2,2%
  • Đáy 20 phiên8.700 −4,4%

Nhật ký 20 phiên gần nhất

PhiênGiáĐổiKL so TB20Sự kiện
21/09/20269.100−8,1%0,4 lần
Cắt xuống MA50MACD cắt xuống tín hiệu
18/09/20269.900+4,2%0,0 lần
Cắt lên MA50MACD cắt lên tín hiệu
17/09/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
16/09/20269.500+5,6%0,0 lần
15/09/20269.000−5,3%0,1 lần
14/09/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
11/09/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
10/09/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
09/09/20269.500+3,3%0,1 lần
08/09/20269.200+1,1%0,5 lần
07/09/20269.100−3,2%0,4 lần
04/09/20269.400+1,1%0,0 lần
03/09/20269.300−3,1%0,3 lần
28/08/20269.6000,0%1,9 lần
27/08/20269.600−3,0%0,1 lần
Cắt xuống MA50
26/08/20269.900+10,0%9,6 lần
Cắt lên MA50
25/08/20269.000−8,2%1,6 lần
Cắt xuống MA50
24/08/20269.800−1,0%1,7 lần
21/08/20269.900+2,1%2,7 lần
Cắt lên MA50
20/08/2026Không khớp lệnh nào trong phiên

Khối lượng đột biến = khối lượng phiên gấp từ 3 lần trung bình 20 phiên VÀ giá trị giao dịch phiên từ 1 tỷ đồng trở lên (mã thanh khoản mỏng nhảy vài nghìn cổ phiếu không tính).

Vùng giá là các mức thị trường đã chạm: đỉnh/đáy 20 phiên (giá cao/thấp nhất trong phiên), đỉnh/đáy 52 tuần (giá đóng cửa) và ba đường trung bình. Đây là trạng thái đo được, không phải giá mục tiêu hay khuyến nghị.

Giá trị hợp lý

Đắt hơn giá trị hợp lý
Giá
9.900
18/09/2026
Giá trị hợp lý
8.310
đ/cp
Rẻ hơn
-19%
đang đắt
  • EPS 4 quý 554 × P/E trung vị 5 năm 11,7 = 6.487
  • Giá trị sổ sách 13.866 × P/B trung vị 5 năm 0,73 = 10.132
  • Giá trị hợp lý = trung bình hai cách trên.

P/E·P/B lấy theo ngày từ 29/07/2022 đến 18/09/2026 (971 điểm P/E, 1026 điểm P/B). Dùng trung vị vì trung bình bị vài giai đoạn lãi mỏng kéo lệch.

Radar báo cáo tài chính

Nhiều dấu hiệu xấu3/5 dấu hiệu
Lãi trên giấyCÓ dấu hiệu

Cả năm tiền thu về có âm trong khi vẫn báo lãi?

Cách tính

CFO 4 quý (Q2/2026, Q1/2026, Q4/2025, Q3/2025): -3 tỷ, 2 tỷ, -0 tỷ, 0 tỷ → cả năm -1 tỷ · LNST cùng kỳ: 0 tỷ, 1 tỷ, 1 tỷ, 1 tỷ → cả năm 3 tỷ → cả năm thu tiền về âm trong khi vẫn báo lãi

Số gốc đã dùng
Tiền thu từ kinh doanh từng quý
-3,1 tỷ · 2,4 tỷ · -0,1 tỷ · 0,3 tỷ
Lợi nhuận sau thuế từng quý
0,0 tỷ · 0,5 tỷ · 1,1 tỷ · 1,5 tỷ
Tiền thu từ kinh doanh cả năm
-0,5 tỷ
Lợi nhuận sau thuế cả năm
3,1 tỷ
Các quý đã dùng
Q2/2026, Q1/2026, Q4/2025, Q3/2025
Lấy từ dòng nào của BCTC

Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh · Lợi nhuận sau thuế

Mở báo cáo gốc theo quý →
Nơi giấu rácKhông

Phải thu khác, cho vay, đầu tư khác có chiếm quá 40% tài sản?

Cách tính

(Phải thu khác 3 tỷ + cho vay 0 tỷ + đầu tư khác 0 tỷ) / tổng tài sản 90 tỷ = 3% ≤ 40% (Q2/2026)

Số gốc đã dùng
Tỷ trọng trên tổng tài sản
3,2%
Kỳ
Q2/2026
Tổng tài sản
89,9 tỷ
Phải thu khác
0,2 tỷ
Cho vay dài hạn
0,00
Cho vay ngắn hạn
0,00
Đầu tư khác dài hạn
0,00
Phải thu khác dài hạn
2,6 tỷ
Lấy từ dòng nào của BCTC

Phải thu khác · Tổng tài sản

Mở báo cáo gốc theo quý →
Nợ nguy hiểmKhông

Lãi vay có ăn gần hết lợi nhuận, hoặc nợ vay ròng vượt 1,5 lần vốn chủ?

Cách tính

ICR 627,6 lần KHÔNG ĐO ĐƯỢC: lãi suất ngầm = lãi vay 0 tỷ / nợ vay 0 tỷ = 1,29%/năm < 3% → lãi vay đã vốn hoá vào dự án, không lấy ICR làm bằng chứng an toàn · (nợ vay 0 tỷ − tiền 0 tỷ) / vốn chủ 78 tỷ = 0,01 (ngưỡng > 1,5)

Số gốc đã dùng
Nợ vay dài hạn
0,00
Nợ vay ngắn hạn
0,5 tỷ
ICR — lợi nhuận trước lãi chia lãi vay
627,62 lần
Tiền và tương đương tiền
0,0 tỷ
Nợ vay (ngắn + dài hạn)
0,5 tỷ
Vốn chủ sở hữu
77,8 tỷ
Lợi nhuận trước thuế cả năm
4,0 tỷ
Lãi suất ngầm (lãi vay / nợ vay)
1,3%
Chi phí lãi vay cả năm
0,0 tỷ
Nợ vay ròng / vốn chủ
0,01 lần
Lấy từ dòng nào của BCTC

Lợi nhuận trước thuế · Chi phí lãi vay · Nợ vay ngắn hạn · Nợ vay dài hạn · Tiền và tương đương tiền · Vốn chủ sở hữu

Mở báo cáo gốc theo quý →
Doanh thu khó tinCÓ dấu hiệu

Phải thu và tồn kho có tăng nhanh hơn doanh thu quá 30 điểm %?

Cách tính

Phải thu + tồn kho Q2/2026 81 tỷ so Q2/2025 77 tỷ: 6% · doanh thu 5 tỷ so 8 tỷ: -35% → chênh 40 điểm (> 30)

Số gốc đã dùng
Chênh lệch hai tăng trưởng
40,2%
Tăng trưởng phải thu + tồn kho
5,7%
Tăng trưởng doanh thu
-34,5%
Lấy từ dòng nào của BCTC

Doanh thu thuần · Phải thu ngắn hạn khách hàng · Tồn kho

Mở báo cáo gốc theo quý →
Lợi nhuận bất thườngCÓ dấu hiệu

Quá nửa lợi nhuận có đến từ ngoài hoạt động chính?

Cách tính

Lợi nhuận khác 0 tỷ / LNTT 0 tỷ = 70% > 50% (Q2/2026)

Số gốc đã dùng
Lợi nhuận trước thuế
0,0 tỷ
Tỷ trọng lợi nhuận khác trong LNTT
69,9%
Kỳ
Q2/2026
Lợi nhuận khác
0,0 tỷ
Lấy từ dòng nào của BCTC

Lợi nhuận khác (ngoài hoạt động chính) · Lợi nhuận trước thuế

Mở báo cáo gốc theo quý →
Xem BCTC gốcKỳ Q2/2026 · tính lúc 20/09/2026

Cổ tức tiền mặt hàng năm

2 năm liền có trả · trung bình 10,6%/năm
NămTiền mặt / cpSố lần trảLợi tức theo giá nay
202296819,8%
20211.140111,5%

Gộp theo năm chia cổ tức (một năm có thể trả nhiều đợt). Lợi tức = tiền mặt một năm chia giá hiện tại, nên năm cũ chỉ để so sánh mức trả, không phải lợi tức anh nhận được khi mua bây giờ.

Thuế phải nộp Nhà nước

Gấp 15,6 lần tiền
Thuế phải nộp · Q2/2026
768 triệu
Tiền + tiền gửi ngắn hạn
49 triệu
Gấp
15,6 lần
KỳThuế phải nộpTiền + tiền gửi NHGấp
Q2/2026768 triệu49 triệu15,6 lần
Q1/2026964 triệu2,7 tỷ0,4 lần
Q4/20251,6 tỷ270 triệu5,9 lần
Q3/20252,5 tỷ2,0 tỷ1,3 lần
Q2/20251,2 tỷ407 triệu3,0 lần
Q1/20251,8 tỷ235 triệu7,6 lần
Q4/20243,4 tỷ120 triệu28,4 lần
Q3/20241,5 tỷ170 triệu8,7 lần

Số dư dòng “Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước” trên bảng cân đối kế toán, gồm cả thuế của kỳ vừa rồi chưa tới hạn nộp — không phải danh sách cưỡng chế nợ thuế của cơ quan thuế.

Nến ngày · 1 năm · MA20 vàng, MA50 xanh, MA200 tím

Nến trong phiên 15m / 5m / 1m

Cần gói VIPXem gói VIP