DVN
UPCoMTổng Công ty Dược Việt Nam - CTCP
Y tế · Vốn hoá 4,1 nghìn tỷ
Điểm sức khoẻ
Xu hướng kỹ thuật
Định giá Graham
Kỹ thuật hôm nay
phiên 21/09/2026Thế Bò–Gấu
Gấugiá dưới MA200 và MA50 dưới MA200
So VN-Index 3 tháng
Đi sau
3 tháng −11,1%, kém chỉ số 9,8 điểm %
1 năm −12,8%, kém chỉ số 19,7 điểm %
RSI 14 phiên
49,7 Trung tính
dưới 30 = bán quá đà, trên 70 = mua quá đà
Vùng kháng cự — trên giá 17.300
- MA5017.572 +1,6%
- Đỉnh 20 phiên17.600 +1,7%
- MA20019.390 +12,1%
- Đỉnh 52 tuần (đóng cửa)22.870 +32,2%
Vùng hỗ trợ — dưới giá
- MA2017.156 −0,8%
- Đáy 52 tuần (đóng cửa)16.830 −2,7%
- Đáy 20 phiên16.500 −4,6%
Nhật ký 20 phiên gần nhất
| Phiên | Giá | Đổi | KL so TB20 | Sự kiện |
|---|---|---|---|---|
| 21/09/2026 | 17.300 | +1,8% | 0,6 lần | — |
| 18/09/2026 | 17.000 | −1,7% | 0,3 lần | — |
| 17/09/2026 | 17.300 | +1,8% | 2,8 lần | — |
| 16/09/2026 | 17.000 | −2,9% | 0,2 lần | — |
| 15/09/2026 | 17.500 | +2,3% | 0,3 lần | — |
| 14/09/2026 | 17.100 | −0,6% | 0,2 lần | — |
| 11/09/2026 | 17.200 | +0,5% | 0,4 lần | — |
| 10/09/2026 | 17.110 | 0,0% | 0,3 lần | — |
| 09/09/2026 | 17.110 | −1,1% | 0,1 lần | — |
| 08/09/2026 | 17.300 | 0,0% | 0,4 lần | — |
| 07/09/2026 | 17.300 | +0,6% | 0,1 lần | — |
| 04/09/2026 | 17.200 | −0,6% | 0,6 lần | — |
| 03/09/2026 | 17.300 | +1,1% | 0,6 lần | — |
| 28/08/2026 | 17.110 | −1,6% | 0,3 lần | — |
| 27/08/2026 | 17.390 | +3,3% | 3,2 lần | Khối lượng đột biếnMACD cắt lên tín hiệu |
| 26/08/2026 | 16.830 | 0,0% | 1,1 lần | — |
| 25/08/2026 | 16.830 | −1,1% | 0,9 lần | RSI vào vùng bán quá đàĐáy 52 tuần mới |
| 24/08/2026 | 17.010 | −0,6% | 1,9 lần | — |
| 21/08/2026 | 17.110 | 0,0% | 1,4 lần | — |
| 20/08/2026 | 17.110 | +0,6% | 0,6 lần | — |
Khối lượng đột biến = khối lượng phiên gấp từ 3 lần trung bình 20 phiên VÀ giá trị giao dịch phiên từ 1 tỷ đồng trở lên (mã thanh khoản mỏng nhảy vài nghìn cổ phiếu không tính).
Vùng giá là các mức thị trường đã chạm: đỉnh/đáy 20 phiên (giá cao/thấp nhất trong phiên), đỉnh/đáy 52 tuần (giá đóng cửa) và ba đường trung bình. Đây là trạng thái đo được, không phải giá mục tiêu hay khuyến nghị.
Giá trị hợp lý
Rẻ hơn giá trị hợp lý- EPS 4 quý 2.897 × P/E trung vị 5 năm 14,0 = 40.686
- Giá trị sổ sách 15.870 × P/B trung vị 5 năm 1,58 = 25.021
- Giá trị hợp lý = trung bình hai cách trên.
P/E·P/B lấy theo ngày từ 08/09/2022 đến 18/09/2026 (999 điểm P/E, 999 điểm P/B). Dùng trung vị vì trung bình bị vài giai đoạn lãi mỏng kéo lệch.
Radar báo cáo tài chính
Lãi trên giấyKhôngCả năm tiền thu về có âm trong khi vẫn báo lãi?
Cả năm tiền thu về có âm trong khi vẫn báo lãi?
CFO 4 quý (Q2/2026, Q1/2026, Q4/2025, Q3/2025): 150 tỷ, -141 tỷ, 8 tỷ, 467 tỷ → cả năm 485 tỷ · LNST cùng kỳ: 157 tỷ, 154 tỷ, 340 tỷ, 92 tỷ → cả năm 743 tỷ → không đủ điều kiện
- Tiền thu từ kinh doanh từng quý
- 150,1 tỷ · -140,7 tỷ · 8,3 tỷ · 467,1 tỷ
- Lợi nhuận sau thuế từng quý
- 156,8 tỷ · 153,7 tỷ · 340,2 tỷ · 92,3 tỷ
- Tiền thu từ kinh doanh cả năm
- 484,8 tỷ
- Lợi nhuận sau thuế cả năm
- 743,0 tỷ
- Các quý đã dùng
- Q2/2026, Q1/2026, Q4/2025, Q3/2025
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh · Lợi nhuận sau thuế
Mở báo cáo gốc theo quý →Nơi giấu rácKhôngPhải thu khác, cho vay, đầu tư khác có chiếm quá 40% tài sản?
Phải thu khác, cho vay, đầu tư khác có chiếm quá 40% tài sản?
(Phải thu khác 74 tỷ + cho vay 0 tỷ + đầu tư khác 698 tỷ) / tổng tài sản 7.874 tỷ = 10% ≤ 40% (Q2/2026)
- Tỷ trọng trên tổng tài sản
- 9,8%
- Kỳ
- Q2/2026
- Tổng tài sản
- 7.874,1 tỷ
- Phải thu khác
- 72,9 tỷ
- Cho vay dài hạn
- 0,00
- Cho vay ngắn hạn
- 0,00
- Đầu tư khác dài hạn
- 697,8 tỷ
- Phải thu khác dài hạn
- 0,8 tỷ
Nợ nguy hiểmKhôngLãi vay có ăn gần hết lợi nhuận, hoặc nợ vay ròng vượt 1,5 lần vốn chủ?
Lãi vay có ăn gần hết lợi nhuận, hoặc nợ vay ròng vượt 1,5 lần vốn chủ?
ICR = (LNTT 785 tỷ + lãi vay 88 tỷ) / lãi vay = 9,9 lần (ngưỡng < 1,5) · (nợ vay 1.567 tỷ − tiền 52 tỷ) / vốn chủ 4.048 tỷ = 0,37 (ngưỡng > 1,5)
- Nợ vay dài hạn
- 29,6 tỷ
- Nợ vay ngắn hạn
- 1.537,7 tỷ
- ICR — lợi nhuận trước lãi chia lãi vay
- 9,87 lần
- Tiền và tương đương tiền
- 52,0 tỷ
- Nợ vay (ngắn + dài hạn)
- 1.567,3 tỷ
- Vốn chủ sở hữu
- 4.048,1 tỷ
- Lợi nhuận trước thuế cả năm
- 785,1 tỷ
- Lãi suất ngầm (lãi vay / nợ vay)
- 5,6%
- Chi phí lãi vay cả năm
- 88,5 tỷ
- Nợ vay ròng / vốn chủ
- 0,37 lần
Lợi nhuận trước thuế · Chi phí lãi vay · Nợ vay ngắn hạn · Nợ vay dài hạn · Tiền và tương đương tiền · Vốn chủ sở hữu
Mở báo cáo gốc theo quý →Doanh thu khó tinKhôngPhải thu và tồn kho có tăng nhanh hơn doanh thu quá 30 điểm %?
Phải thu và tồn kho có tăng nhanh hơn doanh thu quá 30 điểm %?
Phải thu + tồn kho Q2/2026 3.966 tỷ so Q2/2025 4.043 tỷ: -2% · doanh thu 1.436 tỷ so 1.401 tỷ: 2% → chênh -4 điểm (≤ 30)
- Chênh lệch hai tăng trưởng
- -4,4%
- Tăng trưởng phải thu + tồn kho
- -1,9%
- Tăng trưởng doanh thu
- 2,5%
Doanh thu thuần · Phải thu ngắn hạn khách hàng · Tồn kho
Mở báo cáo gốc theo quý →Lợi nhuận bất thườngKhôngQuá nửa lợi nhuận có đến từ ngoài hoạt động chính?
Quá nửa lợi nhuận có đến từ ngoài hoạt động chính?
Lợi nhuận khác -5 tỷ / LNTT 172 tỷ = -3% ≤ 50% (Q2/2026)
- Lợi nhuận trước thuế
- 172,3 tỷ
- Tỷ trọng lợi nhuận khác trong LNTT
- -2,7%
- Kỳ
- Q2/2026
- Lợi nhuận khác
- -4,6 tỷ
Lợi nhuận khác (ngoài hoạt động chính) · Lợi nhuận trước thuế
Mở báo cáo gốc theo quý →Cổ tức tiền mặt hàng năm
5 năm liền có trả · trung bình 5,1%/năm| Năm | Tiền mặt / cp | Số lần trả | Lợi tức theo giá nay |
|---|---|---|---|
| 2025 | 1.000 | 1 | 5,9% |
| 2024 | 1.000 | 1 | 5,9% |
| 2023 | 700 | 1 | 4,1% |
| 2021 | 700 | 1 | 4,1% |
| 2020 | 970 | 2 | 5,7% |
Gộp theo năm chia cổ tức (một năm có thể trả nhiều đợt). Lợi tức = tiền mặt một năm chia giá hiện tại, nên năm cũ chỉ để so sánh mức trả, không phải lợi tức anh nhận được khi mua bây giờ.