FinFoolish

DVN

UPCoM

Tổng Công ty Dược Việt Nam - CTCP

Y tế · Vốn hoá 4,1 nghìn tỷ

17.300
+1,76% · 21/09/2026
KL 16 nghìn

Điểm sức khoẻ

68trên 100 · kỳ 4 quý tới Q2/2026

Xu hướng kỹ thuật

Đi nganggiá so MA20/MA50 và MACD

Định giá Graham

Kỹ thuật hôm nay

phiên 21/09/2026

Thế Bò–Gấu

Gấu

giá dưới MA200 và MA50 dưới MA200

So VN-Index 3 tháng

Đi sau

3 tháng −11,1%, kém chỉ số 9,8 điểm %

1 năm −12,8%, kém chỉ số 19,7 điểm %

RSI 14 phiên

49,7 Trung tính

dưới 30 = bán quá đà, trên 70 = mua quá đà

Vùng kháng cự — trên giá 17.300

  • MA5017.572 +1,6%
  • Đỉnh 20 phiên17.600 +1,7%
  • MA20019.390 +12,1%
  • Đỉnh 52 tuần (đóng cửa)22.870 +32,2%

Vùng hỗ trợ — dưới giá

  • MA2017.156 −0,8%
  • Đáy 52 tuần (đóng cửa)16.830 −2,7%
  • Đáy 20 phiên16.500 −4,6%

Nhật ký 20 phiên gần nhất

PhiênGiáĐổiKL so TB20Sự kiện
21/09/202617.300+1,8%0,6 lần
18/09/202617.000−1,7%0,3 lần
17/09/202617.300+1,8%2,8 lần
16/09/202617.000−2,9%0,2 lần
15/09/202617.500+2,3%0,3 lần
14/09/202617.100−0,6%0,2 lần
11/09/202617.200+0,5%0,4 lần
10/09/202617.1100,0%0,3 lần
09/09/202617.110−1,1%0,1 lần
08/09/202617.3000,0%0,4 lần
07/09/202617.300+0,6%0,1 lần
04/09/202617.200−0,6%0,6 lần
03/09/202617.300+1,1%0,6 lần
28/08/202617.110−1,6%0,3 lần
27/08/202617.390+3,3%3,2 lần
Khối lượng đột biếnMACD cắt lên tín hiệu
26/08/202616.8300,0%1,1 lần
25/08/202616.830−1,1%0,9 lần
RSI vào vùng bán quá đàĐáy 52 tuần mới
24/08/202617.010−0,6%1,9 lần
21/08/202617.1100,0%1,4 lần
20/08/202617.110+0,6%0,6 lần

Khối lượng đột biến = khối lượng phiên gấp từ 3 lần trung bình 20 phiên VÀ giá trị giao dịch phiên từ 1 tỷ đồng trở lên (mã thanh khoản mỏng nhảy vài nghìn cổ phiếu không tính).

Vùng giá là các mức thị trường đã chạm: đỉnh/đáy 20 phiên (giá cao/thấp nhất trong phiên), đỉnh/đáy 52 tuần (giá đóng cửa) và ba đường trung bình. Đây là trạng thái đo được, không phải giá mục tiêu hay khuyến nghị.

Giá trị hợp lý

Rẻ hơn giá trị hợp lý
Giá
17.000
18/09/2026
Giá trị hợp lý
32.853
đ/cp
Rẻ hơn
48%
trên 20%
  • EPS 4 quý 2.897 × P/E trung vị 5 năm 14,0 = 40.686
  • Giá trị sổ sách 15.870 × P/B trung vị 5 năm 1,58 = 25.021
  • Giá trị hợp lý = trung bình hai cách trên.

P/E·P/B lấy theo ngày từ 08/09/2022 đến 18/09/2026 (999 điểm P/E, 999 điểm P/B). Dùng trung vị vì trung bình bị vài giai đoạn lãi mỏng kéo lệch.

Radar báo cáo tài chính

Chưa thấy dấu hiệu xấu0/5 dấu hiệu
Lãi trên giấyKhông

Cả năm tiền thu về có âm trong khi vẫn báo lãi?

Cách tính

CFO 4 quý (Q2/2026, Q1/2026, Q4/2025, Q3/2025): 150 tỷ, -141 tỷ, 8 tỷ, 467 tỷ → cả năm 485 tỷ · LNST cùng kỳ: 157 tỷ, 154 tỷ, 340 tỷ, 92 tỷ → cả năm 743 tỷ → không đủ điều kiện

Số gốc đã dùng
Tiền thu từ kinh doanh từng quý
150,1 tỷ · -140,7 tỷ · 8,3 tỷ · 467,1 tỷ
Lợi nhuận sau thuế từng quý
156,8 tỷ · 153,7 tỷ · 340,2 tỷ · 92,3 tỷ
Tiền thu từ kinh doanh cả năm
484,8 tỷ
Lợi nhuận sau thuế cả năm
743,0 tỷ
Các quý đã dùng
Q2/2026, Q1/2026, Q4/2025, Q3/2025
Lấy từ dòng nào của BCTC

Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh · Lợi nhuận sau thuế

Mở báo cáo gốc theo quý →
Nơi giấu rácKhông

Phải thu khác, cho vay, đầu tư khác có chiếm quá 40% tài sản?

Cách tính

(Phải thu khác 74 tỷ + cho vay 0 tỷ + đầu tư khác 698 tỷ) / tổng tài sản 7.874 tỷ = 10% ≤ 40% (Q2/2026)

Số gốc đã dùng
Tỷ trọng trên tổng tài sản
9,8%
Kỳ
Q2/2026
Tổng tài sản
7.874,1 tỷ
Phải thu khác
72,9 tỷ
Cho vay dài hạn
0,00
Cho vay ngắn hạn
0,00
Đầu tư khác dài hạn
697,8 tỷ
Phải thu khác dài hạn
0,8 tỷ
Lấy từ dòng nào của BCTC

Phải thu khác · Tổng tài sản

Mở báo cáo gốc theo quý →
Nợ nguy hiểmKhông

Lãi vay có ăn gần hết lợi nhuận, hoặc nợ vay ròng vượt 1,5 lần vốn chủ?

Cách tính

ICR = (LNTT 785 tỷ + lãi vay 88 tỷ) / lãi vay = 9,9 lần (ngưỡng < 1,5) · (nợ vay 1.567 tỷ − tiền 52 tỷ) / vốn chủ 4.048 tỷ = 0,37 (ngưỡng > 1,5)

Số gốc đã dùng
Nợ vay dài hạn
29,6 tỷ
Nợ vay ngắn hạn
1.537,7 tỷ
ICR — lợi nhuận trước lãi chia lãi vay
9,87 lần
Tiền và tương đương tiền
52,0 tỷ
Nợ vay (ngắn + dài hạn)
1.567,3 tỷ
Vốn chủ sở hữu
4.048,1 tỷ
Lợi nhuận trước thuế cả năm
785,1 tỷ
Lãi suất ngầm (lãi vay / nợ vay)
5,6%
Chi phí lãi vay cả năm
88,5 tỷ
Nợ vay ròng / vốn chủ
0,37 lần
Lấy từ dòng nào của BCTC

Lợi nhuận trước thuế · Chi phí lãi vay · Nợ vay ngắn hạn · Nợ vay dài hạn · Tiền và tương đương tiền · Vốn chủ sở hữu

Mở báo cáo gốc theo quý →
Doanh thu khó tinKhông

Phải thu và tồn kho có tăng nhanh hơn doanh thu quá 30 điểm %?

Cách tính

Phải thu + tồn kho Q2/2026 3.966 tỷ so Q2/2025 4.043 tỷ: -2% · doanh thu 1.436 tỷ so 1.401 tỷ: 2% → chênh -4 điểm (≤ 30)

Số gốc đã dùng
Chênh lệch hai tăng trưởng
-4,4%
Tăng trưởng phải thu + tồn kho
-1,9%
Tăng trưởng doanh thu
2,5%
Lấy từ dòng nào của BCTC

Doanh thu thuần · Phải thu ngắn hạn khách hàng · Tồn kho

Mở báo cáo gốc theo quý →
Lợi nhuận bất thườngKhông

Quá nửa lợi nhuận có đến từ ngoài hoạt động chính?

Cách tính

Lợi nhuận khác -5 tỷ / LNTT 172 tỷ = -3% ≤ 50% (Q2/2026)

Số gốc đã dùng
Lợi nhuận trước thuế
172,3 tỷ
Tỷ trọng lợi nhuận khác trong LNTT
-2,7%
Kỳ
Q2/2026
Lợi nhuận khác
-4,6 tỷ
Lấy từ dòng nào của BCTC

Lợi nhuận khác (ngoài hoạt động chính) · Lợi nhuận trước thuế

Mở báo cáo gốc theo quý →
Xem BCTC gốcKỳ Q2/2026 · tính lúc 20/09/2026

Cổ tức tiền mặt hàng năm

5 năm liền có trả · trung bình 5,1%/năm
NămTiền mặt / cpSố lần trảLợi tức theo giá nay
20251.00015,9%
20241.00015,9%
202370014,1%
202170014,1%
202097025,7%

Gộp theo năm chia cổ tức (một năm có thể trả nhiều đợt). Lợi tức = tiền mặt một năm chia giá hiện tại, nên năm cũ chỉ để so sánh mức trả, không phải lợi tức anh nhận được khi mua bây giờ.

Nến ngày · 1 năm · MA20 vàng, MA50 xanh, MA200 tím

Nến trong phiên 15m / 5m / 1m

Cần gói VIPXem gói VIP