FinFoolish

DDN

UPCoM

Công ty Cổ phần Dược - Thiết bị y tế Đà Nẵng

Y tế · Vốn hoá 147 tỷ

9.100
-7,14% · 16/09/2026
KL 200

Điểm sức khoẻ

44trên 100 · kỳ 4 quý tới Q2/2026

Xu hướng kỹ thuật

Đi nganggiá so MA20/MA50 và MACD

Định giá Graham

Kỹ thuật hôm nay

phiên 16/09/2026

Thế Bò–Gấu

giá trên MA200 và MA50 trên MA200

So VN-Index 3 tháng

Dẫn sóng

3 tháng +13,8%, hơn chỉ số 16,3 điểm %

1 năm +28,2%, kém chỉ số 3,2 điểm %

RSI 14 phiên

48,8 Trung tính

dưới 30 = bán quá đà, trên 70 = mua quá đà

Vùng kháng cự — trên giá 9.100

  • MA209.655 +6,1%
  • Đỉnh 20 phiên10.900 +19,8%
  • Đỉnh 52 tuần (đóng cửa)11.000 +20,9%

Vùng hỗ trợ — dưới giá

  • MA508.632 −5,1%
  • MA2007.962 −12,5%
  • Đáy 20 phiên7.900 −13,2%
  • Đáy 52 tuần (đóng cửa)5.700 −37,4%

Nhật ký 20 phiên gần nhất

PhiênGiáĐổiKL so TB20Sự kiện
21/09/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
18/09/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
17/09/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
16/09/20269.100−7,1%0,0 lần
15/09/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
14/09/20269.800+6,5%0,3 lần
11/09/20269.200+1,1%0,0 lần
10/09/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
09/09/20269.100−13,3%0,0 lần
08/09/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
07/09/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
04/09/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
03/09/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
28/08/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
27/08/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
26/08/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
25/08/202610.500+11,7%1,0 lần
24/08/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
21/08/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
20/08/20269.400+5,6%0,5 lần

Khối lượng đột biến = khối lượng phiên gấp từ 3 lần trung bình 20 phiên VÀ giá trị giao dịch phiên từ 1 tỷ đồng trở lên (mã thanh khoản mỏng nhảy vài nghìn cổ phiếu không tính).

Vùng giá là các mức thị trường đã chạm: đỉnh/đáy 20 phiên (giá cao/thấp nhất trong phiên), đỉnh/đáy 52 tuần (giá đóng cửa) và ba đường trung bình. Đây là trạng thái đo được, không phải giá mục tiêu hay khuyến nghị.

Giá trị hợp lý

Đắt hơn giá trị hợp lý
Giá
9.100
16/09/2026
Giá trị hợp lý
8.566
đ/cp
Rẻ hơn
-6%
đang đắt
  • EPS 4 quý 463 × P/E trung vị 5 năm 19,4 = 9.003
  • Giá trị sổ sách 13.141 × P/B trung vị 5 năm 0,62 = 8.128
  • Giá trị hợp lý = trung bình hai cách trên.

P/E·P/B lấy theo ngày từ 14/07/2022 đến 18/09/2026 (961 điểm P/E, 1037 điểm P/B). Dùng trung vị vì trung bình bị vài giai đoạn lãi mỏng kéo lệch.

Radar báo cáo tài chính

Chưa thấy dấu hiệu xấu0/5 dấu hiệu
Lãi trên giấyKhông

Cả năm tiền thu về có âm trong khi vẫn báo lãi?

Cách tính

CFO 4 quý (Q2/2026, Q1/2026, Q4/2025, Q3/2025): -8 tỷ, 3 tỷ, 16 tỷ, 0 tỷ → cả năm 12 tỷ · LNST cùng kỳ: 2 tỷ, 2 tỷ, 2 tỷ, 1 tỷ → cả năm 7 tỷ → không đủ điều kiện

Số gốc đã dùng
Tiền thu từ kinh doanh từng quý
-8,0 tỷ · 2,9 tỷ · 16,4 tỷ · 0,3 tỷ
Lợi nhuận sau thuế từng quý
2,2 tỷ · 2,4 tỷ · 2,1 tỷ · 0,8 tỷ
Tiền thu từ kinh doanh cả năm
11,6 tỷ
Lợi nhuận sau thuế cả năm
7,5 tỷ
Các quý đã dùng
Q2/2026, Q1/2026, Q4/2025, Q3/2025
Lấy từ dòng nào của BCTC

Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh · Lợi nhuận sau thuế

Mở báo cáo gốc theo quý →
Nơi giấu rácKhông

Phải thu khác, cho vay, đầu tư khác có chiếm quá 40% tài sản?

Cách tính

(Phải thu khác 339 tỷ + cho vay 0 tỷ + đầu tư khác 0 tỷ) / tổng tài sản 1.242 tỷ = 27% ≤ 40% (Q2/2026)

Số gốc đã dùng
Tỷ trọng trên tổng tài sản
27,3%
Kỳ
Q2/2026
Tổng tài sản
1.242,2 tỷ
Phải thu khác
339,2 tỷ
Cho vay dài hạn
0,00
Cho vay ngắn hạn
0,00
Đầu tư khác dài hạn
0,00
Phải thu khác dài hạn
0,00
Lấy từ dòng nào của BCTC

Phải thu khác · Tổng tài sản

Mở báo cáo gốc theo quý →
Nợ nguy hiểmKhông

Lãi vay có ăn gần hết lợi nhuận, hoặc nợ vay ròng vượt 1,5 lần vốn chủ?

Cách tính

ICR = (LNTT 10 tỷ + lãi vay 10 tỷ) / lãi vay = 2,0 lần (ngưỡng < 1,5) · (nợ vay 281 tỷ − tiền 24 tỷ) / vốn chủ 212 tỷ = 1,21 (ngưỡng > 1,5)

Số gốc đã dùng
Nợ vay dài hạn
0,00
Nợ vay ngắn hạn
280,7 tỷ
ICR — lợi nhuận trước lãi chia lãi vay
1,95 lần
Tiền và tương đương tiền
23,6 tỷ
Nợ vay (ngắn + dài hạn)
280,7 tỷ
Vốn chủ sở hữu
211,8 tỷ
Lợi nhuận trước thuế cả năm
9,6 tỷ
Lãi suất ngầm (lãi vay / nợ vay)
3,6%
Chi phí lãi vay cả năm
10,1 tỷ
Nợ vay ròng / vốn chủ
1,21 lần
Lấy từ dòng nào của BCTC

Lợi nhuận trước thuế · Chi phí lãi vay · Nợ vay ngắn hạn · Nợ vay dài hạn · Tiền và tương đương tiền · Vốn chủ sở hữu

Mở báo cáo gốc theo quý →
Doanh thu khó tinKhông

Phải thu và tồn kho có tăng nhanh hơn doanh thu quá 30 điểm %?

Cách tính

Phải thu + tồn kho Q2/2026 838 tỷ so Q2/2025 816 tỷ: 3% · doanh thu 314 tỷ so 201 tỷ: 56% → chênh -53 điểm (≤ 30)

Số gốc đã dùng
Chênh lệch hai tăng trưởng
-53,2%
Tăng trưởng phải thu + tồn kho
2,7%
Tăng trưởng doanh thu
55,9%
Lấy từ dòng nào của BCTC

Doanh thu thuần · Phải thu ngắn hạn khách hàng · Tồn kho

Mở báo cáo gốc theo quý →
Lợi nhuận bất thườngKhông

Quá nửa lợi nhuận có đến từ ngoài hoạt động chính?

Cách tính

Lợi nhuận khác -0 tỷ / LNTT 3 tỷ = -2% ≤ 50% (Q2/2026)

Số gốc đã dùng
Lợi nhuận trước thuế
2,8 tỷ
Tỷ trọng lợi nhuận khác trong LNTT
-2,3%
Kỳ
Q2/2026
Lợi nhuận khác
-0,1 tỷ
Lấy từ dòng nào của BCTC

Lợi nhuận khác (ngoài hoạt động chính) · Lợi nhuận trước thuế

Mở báo cáo gốc theo quý →
Xem BCTC gốcKỳ Q2/2026 · tính lúc 20/09/2026

Cổ tức tiền mặt hàng năm

1 năm liền có trả · trung bình 5,5%/năm
NămTiền mặt / cpSố lần trảLợi tức theo giá nay
202250015,5%

Gộp theo năm chia cổ tức (một năm có thể trả nhiều đợt). Lợi tức = tiền mặt một năm chia giá hiện tại, nên năm cũ chỉ để so sánh mức trả, không phải lợi tức anh nhận được khi mua bây giờ.

Nến ngày · 1 năm · MA20 vàng, MA50 xanh, MA200 tím

Nến trong phiên 15m / 5m / 1m

Cần gói VIPXem gói VIP