FinFoolish

CMI

UPCoM

Công ty Cổ phần CMISTONE Việt Nam

Xây dựng & vật liệu · Vốn hoá 21 tỷ

1.300
+8,33% · 18/09/2026
KL 300

Điểm sức khoẻ

59trên 100 · kỳ 4 quý tới Q2/2026

Xu hướng kỹ thuật

giá so MA20/MA50 và MACD

Định giá Graham

Kỹ thuật hôm nay

phiên 18/09/2026

Thế Bò–Gấu

chưa đủ 200 phiên

So VN-Index 3 tháng

Dẫn sóng

3 tháng +85,7%, hơn chỉ số 49,5 điểm %

RSI 14 phiên

63,0 Trung tính

dưới 30 = bán quá đà, trên 70 = mua quá đà

Vùng kháng cự — trên giá 1.300

  • Đỉnh 20 phiên1.600 +23,1%

Vùng hỗ trợ — dưới giá

  • MA20910 −30,0%
  • MA50778 −40,2%
  • Đáy 20 phiên400 −69,2%

Nhật ký 20 phiên gần nhất

PhiênGiáĐổiKL so TB20Sự kiện
21/09/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
18/09/20261.300+8,3%0,0 lần
17/09/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
16/09/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
15/09/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
14/09/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
11/09/20261.2000,0%0,0 lần
10/09/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
09/09/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
08/09/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
07/09/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
04/09/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
03/09/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
28/08/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
27/08/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
26/08/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
25/08/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
24/08/2026Không khớp lệnh nào trong phiên
21/08/20261.2000,0%0,0 lần
20/08/2026Không khớp lệnh nào trong phiên

Khối lượng đột biến = khối lượng phiên gấp từ 3 lần trung bình 20 phiên VÀ giá trị giao dịch phiên từ 1 tỷ đồng trở lên (mã thanh khoản mỏng nhảy vài nghìn cổ phiếu không tính).

Vùng giá là các mức thị trường đã chạm: đỉnh/đáy 20 phiên (giá cao/thấp nhất trong phiên), đỉnh/đáy 52 tuần (giá đóng cửa) và ba đường trung bình. Đây là trạng thái đo được, không phải giá mục tiêu hay khuyến nghị.

Giá trị hợp lý

Giá
1.300
18/09/2026
Giá trị hợp lý
đ/cp
Rẻ hơn
chưa tính được

    Chưa định giá được mã này — cả hai cách đều không dùng được, không đoán thay.

    P/E·P/B lấy theo ngày từ 31/12/2021 đến 05/05/2023 (283 điểm P/E, điểm P/B). Dùng trung vị vì trung bình bị vài giai đoạn lãi mỏng kéo lệch.

    Radar báo cáo tài chính

    Chưa thấy dấu hiệu xấu0/3 dấu hiệu
    Lãi trên giấyKhông

    Cả năm tiền thu về có âm trong khi vẫn báo lãi?

    Cách tính

    CFO 4 quý (Q2/2026, Q1/2026, Q4/2025, Q3/2025): 8 tỷ, 3 tỷ, 4 tỷ, -1 tỷ → cả năm 14 tỷ · LNST cùng kỳ: -3 tỷ, -7 tỷ, -5 tỷ, -5 tỷ → cả năm -20 tỷ → không đủ điều kiện

    Số gốc đã dùng
    Tiền thu từ kinh doanh từng quý
    7,8 tỷ · 3,0 tỷ · 3,6 tỷ · -0,5 tỷ
    Lợi nhuận sau thuế từng quý
    -3,2 tỷ · -6,8 tỷ · -4,5 tỷ · -5,2 tỷ
    Tiền thu từ kinh doanh cả năm
    14,0 tỷ
    Lợi nhuận sau thuế cả năm
    -19,8 tỷ
    Các quý đã dùng
    Q2/2026, Q1/2026, Q4/2025, Q3/2025
    Lấy từ dòng nào của BCTC

    Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh · Lợi nhuận sau thuế

    Mở báo cáo gốc theo quý →
    Nơi giấu rácKhông

    Phải thu khác, cho vay, đầu tư khác có chiếm quá 40% tài sản?

    Cách tính

    (Phải thu khác 15 tỷ + cho vay 0 tỷ + đầu tư khác 0 tỷ) / tổng tài sản 164 tỷ = 9% ≤ 40% (Q2/2026)

    Số gốc đã dùng
    Tỷ trọng trên tổng tài sản
    9,2%
    Kỳ
    Q2/2026
    Tổng tài sản
    164,1 tỷ
    Phải thu khác
    13,6 tỷ
    Cho vay dài hạn
    0,00
    Cho vay ngắn hạn
    0,00
    Đầu tư khác dài hạn
    0,00
    Phải thu khác dài hạn
    1,5 tỷ
    Lấy từ dòng nào của BCTC

    Phải thu khác · Tổng tài sản

    Mở báo cáo gốc theo quý →
    Nợ nguy hiểmChưa đủ số để phán

    Lãi vay có ăn gần hết lợi nhuận, hoặc nợ vay ròng vượt 1,5 lần vốn chủ?

    Cách tính

    Chưa phán được: ICR -3,4 lần KHÔNG ĐO ĐƯỢC (lãi suất ngầm = lãi vay 5 tỷ / nợ vay 151 tỷ = 3,00%/năm < 3% → lãi vay đã vốn hoá vào dự án), mà lại thiếu tiền hoặc vốn chủ để tính nợ vay ròng / vốn chủ.

    Số gốc đã dùng
    ICR — lợi nhuận trước lãi chia lãi vay
    -3,36 lần
    Lãi suất ngầm (lãi vay / nợ vay)
    3,0%
    Lấy từ dòng nào của BCTC

    Lợi nhuận trước thuế · Chi phí lãi vay · Nợ vay ngắn hạn · Nợ vay dài hạn · Tiền và tương đương tiền · Vốn chủ sở hữu

    Mở báo cáo gốc theo quý →
    Doanh thu khó tinKhông

    Phải thu và tồn kho có tăng nhanh hơn doanh thu quá 30 điểm %?

    Cách tính

    Phải thu + tồn kho Q2/2026 63 tỷ so Q2/2025 114 tỷ: -45% · doanh thu 13 tỷ so 9 tỷ: 39% → chênh -84 điểm (≤ 30)

    Số gốc đã dùng
    Chênh lệch hai tăng trưởng
    -83,6%
    Tăng trưởng phải thu + tồn kho
    -44,6%
    Tăng trưởng doanh thu
    38,9%
    Lấy từ dòng nào của BCTC

    Doanh thu thuần · Phải thu ngắn hạn khách hàng · Tồn kho

    Mở báo cáo gốc theo quý →
    Lợi nhuận bất thườngChưa đủ số để phán

    Quá nửa lợi nhuận có đến từ ngoài hoạt động chính?

    Cách tính

    LNTT Q2/2026 ≤ 0 (-3 tỷ) — không xét tỷ trọng.

    Số gốc đã dùng
    Lợi nhuận trước thuế
    -3,2 tỷ
    Lợi nhuận khác
    -1,7 tỷ
    Lấy từ dòng nào của BCTC

    Lợi nhuận khác (ngoài hoạt động chính) · Lợi nhuận trước thuế

    Mở báo cáo gốc theo quý →
    Xem BCTC gốcKỳ Q2/2026 · tính lúc 21/09/2026

    Cổ tức tiền mặt hàng năm

    Chưa ghi nhận lần trả cổ tức tiền mặt nào — chưa có dữ liệu, không kết luận là doanh nghiệp không trả.

    Gộp theo năm chia cổ tức (một năm có thể trả nhiều đợt). Lợi tức = tiền mặt một năm chia giá hiện tại, nên năm cũ chỉ để so sánh mức trả, không phải lợi tức anh nhận được khi mua bây giờ.

    Thuế phải nộp Nhà nước

    Gấp 82,5 lần tiền
    Thuế phải nộp · Q2/2026
    15,1 tỷ
    Tiền + tiền gửi ngắn hạn
    183 triệu
    Gấp
    82,5 lần
    KỳThuế phải nộpTiền + tiền gửi NHGấp
    Q2/202615,1 tỷ183 triệu82,5 lần
    Q1/202615,1 tỷ2,2 tỷ7,0 lần
    Q4/202515,1 tỷ558 triệu27,1 lần
    Q3/202515,1 tỷ990 triệu15,3 lần
    Q2/202515,1 tỷ1,5 tỷ10,3 lần
    Q1/202515,1 tỷ90 triệu168,4 lần
    Q4/202415,1 tỷ144 triệu104,8 lần
    Q3/202415,1 tỷ464 triệu32,6 lần

    Số dư dòng “Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước” trên bảng cân đối kế toán, gồm cả thuế của kỳ vừa rồi chưa tới hạn nộp — không phải danh sách cưỡng chế nợ thuế của cơ quan thuế.

    Nến ngày · 1 năm · MA20 vàng, MA50 xanh, MA200 tím

    Nến trong phiên 15m / 5m / 1m

    Cần gói VIPXem gói VIP