FinFoolish

BIG

UPCoM

Công ty Cổ phần Tập đoàn Đầu tư BIG

Thực phẩm & đồ uống · Vốn hoá 178 tỷ

5.200
-3,70% · 21/09/2026
KL 518 nghìn

Điểm sức khoẻ

66trên 100 · kỳ 4 quý tới Q2/2026

Xu hướng kỹ thuật

Tănggiá so MA20/MA50 và MACD

Định giá Graham

Kỹ thuật hôm nay

phiên 21/09/2026

Thế Bò–Gấu

Gấu

giá dưới MA200 và MA50 dưới MA200

So VN-Index 3 tháng

Dẫn sóng

3 tháng +4,0%, hơn chỉ số 5,4 điểm %

1 năm +13,5%, hơn chỉ số 6,7 điểm %

RSI 14 phiên

56,6 Trung tính

dưới 30 = bán quá đà, trên 70 = mua quá đà

Vùng kháng cự — trên giá 5.200

  • MA2005.435 +4,5%
  • Đỉnh 20 phiên5.700 +9,6%
  • Đỉnh 52 tuần (đóng cửa)8.540 +64,2%

Vùng hỗ trợ — dưới giá

  • MA204.845 −6,8%
  • MA504.746 −8,7%
  • Đáy 20 phiên4.500 −13,5%
  • Đáy 52 tuần (đóng cửa)4.230 −18,7%

Nhật ký 20 phiên gần nhất

PhiênGiáĐổiKL so TB20Sự kiện
21/09/20265.200−3,7%1,1 lần
18/09/20265.4000,0%2,1 lần
17/09/20265.400−5,3%1,7 lần
Cắt xuống MA200Chuyển sang Gấu
16/09/20265.700+11,8%4,2 lần
Cắt lên MA200Khối lượng đột biến
15/09/20265.100+8,5%3,8 lần
Khối lượng đột biến
14/09/20264.700−2,1%0,5 lần
MACD cắt lên tín hiệu
11/09/20264.800+6,7%2,4 lần
Cắt lên MA50
10/09/20264.500−2,2%0,7 lần
09/09/20264.600−2,1%0,4 lần
Cắt xuống MA50
08/09/20264.700+4,4%0,4 lần
Cắt lên MA50
07/09/20264.500−2,2%0,4 lần
04/09/20264.600−2,1%0,8 lần
03/09/20264.7000,0%0,2 lần
28/08/20264.700+2,2%0,7 lần
27/08/20264.600−2,1%0,5 lần
26/08/20264.7000,0%0,7 lần
25/08/20264.700−2,1%0,4 lần
Cắt xuống MA50
24/08/20264.800+2,1%1,0 lần
Cắt lên MA50
21/08/20264.700−2,1%0,6 lần
Cắt xuống MA50
20/08/20264.800+6,7%0,5 lần
Cắt lên MA50

Khối lượng đột biến = khối lượng phiên gấp từ 3 lần trung bình 20 phiên VÀ giá trị giao dịch phiên từ 1 tỷ đồng trở lên (mã thanh khoản mỏng nhảy vài nghìn cổ phiếu không tính).

Vùng giá là các mức thị trường đã chạm: đỉnh/đáy 20 phiên (giá cao/thấp nhất trong phiên), đỉnh/đáy 52 tuần (giá đóng cửa) và ba đường trung bình. Đây là trạng thái đo được, không phải giá mục tiêu hay khuyến nghị.

Giá trị hợp lý

Rẻ hơn giá trị hợp lý
Giá
5.200
21/09/2026
Giá trị hợp lý
15.647
đ/cp
Rẻ hơn
67%
trên 20%
  • EPS 4 quý 1.382 × P/E trung vị 5 năm 18,5 = 25.584
  • Giá trị sổ sách 10.434 × P/B trung vị 5 năm 0,55 = 5.709
  • Giá trị hợp lý = trung bình hai cách trên.

P/E·P/B lấy theo ngày từ 10/01/2022 đến 18/09/2026 (478 điểm P/E, 627 điểm P/B). Dùng trung vị vì trung bình bị vài giai đoạn lãi mỏng kéo lệch.

Radar báo cáo tài chính

Có dấu hiệu cần soi1/5 dấu hiệu
Lãi trên giấyCÓ dấu hiệu

Cả năm tiền thu về có âm trong khi vẫn báo lãi?

Cách tính

CFO 4 quý (Q2/2026, Q1/2026, Q4/2025, Q3/2025): -167 tỷ, 80 tỷ, 62 tỷ, -7 tỷ → cả năm -32 tỷ · LNST cùng kỳ: 6 tỷ, 7 tỷ, 33 tỷ, 1 tỷ → cả năm 48 tỷ → cả năm thu tiền về âm trong khi vẫn báo lãi

Số gốc đã dùng
Tiền thu từ kinh doanh từng quý
-167,0 tỷ · 79,5 tỷ · 61,9 tỷ · -6,6 tỷ
Lợi nhuận sau thuế từng quý
6,3 tỷ · 7,0 tỷ · 33,0 tỷ · 1,4 tỷ
Tiền thu từ kinh doanh cả năm
-32,2 tỷ
Lợi nhuận sau thuế cả năm
47,6 tỷ
Các quý đã dùng
Q2/2026, Q1/2026, Q4/2025, Q3/2025
Lấy từ dòng nào của BCTC

Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh · Lợi nhuận sau thuế

Mở báo cáo gốc theo quý →
Nơi giấu rácKhông

Phải thu khác, cho vay, đầu tư khác có chiếm quá 40% tài sản?

Cách tính

(Phải thu khác 61 tỷ + cho vay 0 tỷ + đầu tư khác 0 tỷ) / tổng tài sản 601 tỷ = 10% ≤ 40% (Q2/2026)

Số gốc đã dùng
Tỷ trọng trên tổng tài sản
10,1%
Kỳ
Q2/2026
Tổng tài sản
600,8 tỷ
Phải thu khác
26,5 tỷ
Cho vay dài hạn
0,00
Cho vay ngắn hạn
0,00
Đầu tư khác dài hạn
0,00
Phải thu khác dài hạn
34,2 tỷ
Lấy từ dòng nào của BCTC

Phải thu khác · Tổng tài sản

Mở báo cáo gốc theo quý →
Nợ nguy hiểmKhông

Lãi vay có ăn gần hết lợi nhuận, hoặc nợ vay ròng vượt 1,5 lần vốn chủ?

Cách tính

ICR = (LNTT 60 tỷ + lãi vay 14 tỷ) / lãi vay = 5,2 lần (ngưỡng < 1,5) · (nợ vay 152 tỷ − tiền 154 tỷ) / vốn chủ 372 tỷ = -0,01 (ngưỡng > 1,5)

Số gốc đã dùng
Nợ vay dài hạn
47,1 tỷ
Nợ vay ngắn hạn
104,7 tỷ
ICR — lợi nhuận trước lãi chia lãi vay
5,24 lần
Tiền và tương đương tiền
153,8 tỷ
Nợ vay (ngắn + dài hạn)
151,8 tỷ
Vốn chủ sở hữu
372,1 tỷ
Lợi nhuận trước thuế cả năm
59,6 tỷ
Lãi suất ngầm (lãi vay / nợ vay)
9,3%
Chi phí lãi vay cả năm
14,1 tỷ
Nợ vay ròng / vốn chủ
-0,01 lần
Lấy từ dòng nào của BCTC

Lợi nhuận trước thuế · Chi phí lãi vay · Nợ vay ngắn hạn · Nợ vay dài hạn · Tiền và tương đương tiền · Vốn chủ sở hữu

Mở báo cáo gốc theo quý →
Doanh thu khó tinKhông

Phải thu và tồn kho có tăng nhanh hơn doanh thu quá 30 điểm %?

Cách tính

Phải thu + tồn kho Q2/2026 272 tỷ so Q2/2025 202 tỷ: 34% · doanh thu 161 tỷ so 137 tỷ: 18% → chênh 16 điểm (≤ 30)

Số gốc đã dùng
Chênh lệch hai tăng trưởng
16,4%
Tăng trưởng phải thu + tồn kho
34,4%
Tăng trưởng doanh thu
17,9%
Lấy từ dòng nào của BCTC

Doanh thu thuần · Phải thu ngắn hạn khách hàng · Tồn kho

Mở báo cáo gốc theo quý →
Lợi nhuận bất thườngKhông

Quá nửa lợi nhuận có đến từ ngoài hoạt động chính?

Cách tính

Lợi nhuận khác -0 tỷ / LNTT 8 tỷ = -2% ≤ 50% (Q2/2026)

Số gốc đã dùng
Lợi nhuận trước thuế
8,0 tỷ
Tỷ trọng lợi nhuận khác trong LNTT
-2,5%
Kỳ
Q2/2026
Lợi nhuận khác
-0,2 tỷ
Lấy từ dòng nào của BCTC

Lợi nhuận khác (ngoài hoạt động chính) · Lợi nhuận trước thuế

Mở báo cáo gốc theo quý →
Xem BCTC gốcKỳ Q2/2026 · tính lúc 21/09/2026

Cổ tức tiền mặt hàng năm

1 năm liền có trả · trung bình 3,8%/năm
NămTiền mặt / cpSố lần trảLợi tức theo giá nay
202520013,8%

Gộp theo năm chia cổ tức (một năm có thể trả nhiều đợt). Lợi tức = tiền mặt một năm chia giá hiện tại, nên năm cũ chỉ để so sánh mức trả, không phải lợi tức anh nhận được khi mua bây giờ.

Nến ngày · 1 năm · MA20 vàng, MA50 xanh, MA200 tím

Nến trong phiên 15m / 5m / 1m

Cần gói VIPXem gói VIP