VTQ — báo cáo tài chính gốc
Đơn vị: tỷ đồng · quy ước VAS (chi phí dương) · nguồn vndirect · kỳ radar Q2/2026
Gói FREE xem 2 quý gần nhất. Mở khoá để xem đủ 8 quý.
| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 |
|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 33,6 | 38,0 |
| Lợi nhuận gộp | 14,1 | 0,2 |
| Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh | 14,1 | -3,9 |
| Lợi nhuận khác (ngoài hoạt động chính) | 0,1 | 0,0 |
| Lợi nhuận trước thuế | 14,2 | -3,9 |
| Lợi nhuận sau thuế | 14,2 | -3,9 |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 14,2 | -3,9 |
| Chi phí lãi vay | 1,7 | 0,7 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 4,7 | -0,6 |
| Tổng tài sản | 230,7 | 215,0 |
| Vốn chủ sở hữu | 144,2 | 130,0 |
| Lợi ích cổ đông không kiểm soát | 0,0 | 0,0 |
| Nợ phải trả | 86,5 | 85,0 |
| Nợ vay ngắn hạn | 44,7 | 46,0 |
| Nợ vay dài hạn | 8,4 | 9,4 |
| Tiền và tương đương tiền | 8,2 | 3,2 |
| Phải thu ngắn hạn khách hàng | 18,8 | 15,3 |
| Phải thu khác | 15,3 | 10,7 |
| Tồn kho | 12,9 | 14,3 |
Số liệu lấy từ báo cáo doanh nghiệp công bố, chuẩn hoá về một sổ chỉ tiêu duy nhất; thiếu chỉ tiêu nào thì để trống chứ không ghi 0. Cập nhật tới 20/09/2026.