FinFoolish

VHC

HOSE

Công ty Cổ phần Vĩnh Hoàn

Thực phẩm & đồ uống · Vốn hoá

50.100
-1,18% · 18/09/2026
KL 436 nghìn

Điểm sức khoẻ

trên 100

Xu hướng kỹ thuật

Giảmgiá so MA20/MA50 và MACD

Định giá Graham

Giá trị hợp lý

Rẻ hơn giá trị hợp lý
Giá
50.100
18/09/2026
Giá trị hợp lý
69.986
đ/cp
Rẻ hơn
28%
trên 20%
  • EPS 4 quý 6.931 × P/E trung vị 5 năm 9,7 = 67.133
  • Giá trị sổ sách 44.825 × P/B trung vị 5 năm 1,62 = 72.839
  • Giá trị hợp lý = trung bình hai cách trên.

P/E·P/B lấy theo ngày từ 08/09/2022 đến 18/09/2026 (999 điểm P/E, 999 điểm P/B). Dùng trung vị vì trung bình bị vài giai đoạn lãi mỏng kéo lệch.

Radar báo cáo tài chính

Chưa thấy dấu hiệu xấu0/5 dấu hiệu
Lãi trên giấyKhông

Cả năm tiền thu về có âm trong khi vẫn báo lãi?

Cách tính

CFO 4 quý (Q2/2026, Q1/2026, Q4/2025, Q3/2025): 381 tỷ, -389 tỷ, 425 tỷ, 1.255 tỷ → cả năm 1.672 tỷ · LNST cùng kỳ: 498 tỷ, 286 tỷ, 301 tỷ, 455 tỷ → cả năm 1.540 tỷ → không đủ điều kiện

Số gốc đã dùng
Tiền thu từ kinh doanh từng quý
380,8 tỷ · -389,0 tỷ · 425,3 tỷ · 1.255,4 tỷ
Lợi nhuận sau thuế từng quý
497,8 tỷ · 286,0 tỷ · 300,7 tỷ · 455,4 tỷ
Tiền thu từ kinh doanh cả năm
1.672,5 tỷ
Lợi nhuận sau thuế cả năm
1.539,8 tỷ
Các quý đã dùng
Q2/2026, Q1/2026, Q4/2025, Q3/2025
Lấy từ dòng nào của BCTC

Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh · Lợi nhuận sau thuế

Mở báo cáo gốc theo quý →
Nơi giấu rácKhông

Phải thu khác, cho vay, đầu tư khác có chiếm quá 40% tài sản?

Cách tính

(Phải thu khác 418 tỷ + cho vay 0 tỷ + đầu tư khác 4 tỷ) / tổng tài sản 13.514 tỷ = 3% ≤ 40% (Q2/2026)

Số gốc đã dùng
Tỷ trọng trên tổng tài sản
3,1%
Kỳ
Q2/2026
Tổng tài sản
13.514,0 tỷ
Phải thu khác
415,4 tỷ
Cho vay dài hạn
0,00
Cho vay ngắn hạn
0,00
Đầu tư khác dài hạn
4,0 tỷ
Phải thu khác dài hạn
2,5 tỷ
Lấy từ dòng nào của BCTC

Phải thu khác · Tổng tài sản

Mở báo cáo gốc theo quý →
Nợ nguy hiểmKhông

Lãi vay có ăn gần hết lợi nhuận, hoặc nợ vay ròng vượt 1,5 lần vốn chủ?

Cách tính

ICR 27,5 lần KHÔNG ĐO ĐƯỢC: lãi suất ngầm = lãi vay 68 tỷ / nợ vay 2.470 tỷ = 2,74%/năm < 3% → lãi vay đã vốn hoá vào dự án, không lấy ICR làm bằng chứng an toàn · (nợ vay 2.470 tỷ − tiền 1.481 tỷ) / vốn chủ 9.821 tỷ = 0,10 (ngưỡng > 1,5)

Số gốc đã dùng
Nợ vay dài hạn
94,4 tỷ
Nợ vay ngắn hạn
2.375,5 tỷ
ICR — lợi nhuận trước lãi chia lãi vay
27,53 lần
Tiền và tương đương tiền
1.481,1 tỷ
Nợ vay (ngắn + dài hạn)
2.469,9 tỷ
Vốn chủ sở hữu
9.821,4 tỷ
Lợi nhuận trước thuế cả năm
1.795,7 tỷ
Lãi suất ngầm (lãi vay / nợ vay)
2,7%
Chi phí lãi vay cả năm
67,7 tỷ
Nợ vay ròng / vốn chủ
0,10 lần
Lấy từ dòng nào của BCTC

Lợi nhuận trước thuế · Chi phí lãi vay · Nợ vay ngắn hạn · Nợ vay dài hạn · Tiền và tương đương tiền · Vốn chủ sở hữu

Mở báo cáo gốc theo quý →
Doanh thu khó tinKhông

Phải thu và tồn kho có tăng nhanh hơn doanh thu quá 30 điểm %?

Cách tính

Phải thu + tồn kho Q2/2026 4.971 tỷ so Q2/2025 5.315 tỷ: -6% · doanh thu 3.394 tỷ so 3.192 tỷ: 6% → chênh -13 điểm (≤ 30)

Số gốc đã dùng
Chênh lệch hai tăng trưởng
-12,8%
Tăng trưởng phải thu + tồn kho
-6,5%
Tăng trưởng doanh thu
6,3%
Lấy từ dòng nào của BCTC

Doanh thu thuần · Phải thu ngắn hạn khách hàng · Tồn kho

Mở báo cáo gốc theo quý →
Lợi nhuận bất thườngKhông

Quá nửa lợi nhuận có đến từ ngoài hoạt động chính?

Cách tính

Lợi nhuận khác 2 tỷ / LNTT 570 tỷ = 0% ≤ 50% (Q2/2026)

Số gốc đã dùng
Lợi nhuận trước thuế
569,7 tỷ
Tỷ trọng lợi nhuận khác trong LNTT
0,4%
Kỳ
Q2/2026
Lợi nhuận khác
2,3 tỷ
Lấy từ dòng nào của BCTC

Lợi nhuận khác (ngoài hoạt động chính) · Lợi nhuận trước thuế

Mở báo cáo gốc theo quý →
Xem BCTC gốcKỳ Q2/2026 · tính lúc 20/09/2026

Cổ tức tiền mặt hàng năm

5 năm liền có trả · trung bình 4,0%/năm
NămTiền mặt / cpSố lần trảLợi tức theo giá nay
20252.00014,0%
20242.00014,0%
20232.00014,0%
20222.00014,0%
20212.00014,0%

Gộp theo năm chia cổ tức (một năm có thể trả nhiều đợt). Lợi tức = tiền mặt một năm chia giá hiện tại, nên năm cũ chỉ để so sánh mức trả, không phải lợi tức anh nhận được khi mua bây giờ.

Nến ngày · 1 năm · MA20 vàng, MA50 xanh, MA200 tím

Nến trong phiên 15m / 5m / 1m

Cần gói VIPXem gói VIP