QCG
HOSECông ty Cổ phần Quốc Cường Gia Lai
Bất động sản · Vốn hoá —
Giá trị hợp lý
Vừa giá- Giá trị sổ sách 16.527 × P/B trung vị 5 năm 0,73 = 12.028
Không dùng P/E: trung vị 5 năm 36,2 lần > 30 — lợi nhuận 5 năm quá thất thường (có giai đoạn gần như không lãi) nên mức P/E lịch sử không nói lên giá trị doanh nghiệp.
P/E·P/B lấy theo ngày từ 06/06/2022 đến 18/09/2026 (934 điểm P/E, 1064 điểm P/B). Dùng trung vị vì trung bình bị vài giai đoạn lãi mỏng kéo lệch.
Radar báo cáo tài chính
Lãi trên giấyCÓ dấu hiệuCả năm tiền thu về có âm trong khi vẫn báo lãi?
Cả năm tiền thu về có âm trong khi vẫn báo lãi?
CFO 4 quý (Q2/2026, Q1/2026, Q4/2025, Q3/2025): -112 tỷ, -31 tỷ, -1.149 tỷ, 135 tỷ → cả năm -1.157 tỷ · LNST cùng kỳ: 166 tỷ, 16 tỷ, 137 tỷ, 24 tỷ → cả năm 342 tỷ → cả năm thu tiền về âm trong khi vẫn báo lãi
- Tiền thu từ kinh doanh từng quý
- -111,6 tỷ · -30,9 tỷ · -1.148,9 tỷ · 134,6 tỷ
- Lợi nhuận sau thuế từng quý
- 166,1 tỷ · 15,6 tỷ · 136,7 tỷ · 24,1 tỷ
- Tiền thu từ kinh doanh cả năm
- -1.156,8 tỷ
- Lợi nhuận sau thuế cả năm
- 342,4 tỷ
- Các quý đã dùng
- Q2/2026, Q1/2026, Q4/2025, Q3/2025
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh · Lợi nhuận sau thuế
Mở báo cáo gốc theo quý →Nơi giấu rácKhôngPhải thu khác, cho vay, đầu tư khác có chiếm quá 40% tài sản?
Phải thu khác, cho vay, đầu tư khác có chiếm quá 40% tài sản?
(Phải thu khác 372 tỷ + cho vay 0 tỷ + đầu tư khác 50 tỷ) / tổng tài sản 7.937 tỷ = 5% ≤ 40% (Q2/2026)
- Tỷ trọng trên tổng tài sản
- 5,3%
- Kỳ
- Q2/2026
- Tổng tài sản
- 7.937,5 tỷ
- Phải thu khác
- 298,0 tỷ
- Cho vay dài hạn
- 0,00
- Cho vay ngắn hạn
- 0,00
- Đầu tư khác dài hạn
- 49,7 tỷ
- Phải thu khác dài hạn
- 74,3 tỷ
Nợ nguy hiểmKhôngLãi vay có ăn gần hết lợi nhuận, hoặc nợ vay ròng vượt 1,5 lần vốn chủ?
Lãi vay có ăn gần hết lợi nhuận, hoặc nợ vay ròng vượt 1,5 lần vốn chủ?
ICR = (LNTT 417 tỷ + lãi vay 40 tỷ) / lãi vay = 11,5 lần (ngưỡng < 1,5) · (nợ vay 933 tỷ − tiền 103 tỷ) / vốn chủ 4.926 tỷ = 0,17 (ngưỡng > 1,5)
- Nợ vay dài hạn
- 0,00
- Nợ vay ngắn hạn
- 933,3 tỷ
- ICR — lợi nhuận trước lãi chia lãi vay
- 11,51 lần
- Tiền và tương đương tiền
- 102,6 tỷ
- Nợ vay (ngắn + dài hạn)
- 933,3 tỷ
- Vốn chủ sở hữu
- 4.926,4 tỷ
- Lợi nhuận trước thuế cả năm
- 417,2 tỷ
- Lãi suất ngầm (lãi vay / nợ vay)
- 4,3%
- Chi phí lãi vay cả năm
- 39,7 tỷ
- Nợ vay ròng / vốn chủ
- 0,17 lần
Lợi nhuận trước thuế · Chi phí lãi vay · Nợ vay ngắn hạn · Nợ vay dài hạn · Tiền và tương đương tiền · Vốn chủ sở hữu
Mở báo cáo gốc theo quý →Doanh thu khó tinCÓ dấu hiệuPhải thu và tồn kho có tăng nhanh hơn doanh thu quá 30 điểm %?
Phải thu và tồn kho có tăng nhanh hơn doanh thu quá 30 điểm %?
Phải thu + tồn kho Q2/2026 1.966 tỷ so Q2/2025 1.765 tỷ: 11% · doanh thu 11 tỷ so 131 tỷ: -91% → chênh 103 điểm (> 30)
- Chênh lệch hai tăng trưởng
- 102,7%
- Tăng trưởng phải thu + tồn kho
- 11,4%
- Tăng trưởng doanh thu
- -91,2%
Doanh thu thuần · Phải thu ngắn hạn khách hàng · Tồn kho
Mở báo cáo gốc theo quý →Lợi nhuận bất thườngCÓ dấu hiệuQuá nửa lợi nhuận có đến từ ngoài hoạt động chính?
Quá nửa lợi nhuận có đến từ ngoài hoạt động chính?
Lợi nhuận khác 242 tỷ / LNTT 209 tỷ = 116% > 50% (Q2/2026)
- Lợi nhuận trước thuế
- 209,4 tỷ
- Tỷ trọng lợi nhuận khác trong LNTT
- 115,7%
- Kỳ
- Q2/2026
- Lợi nhuận khác
- 242,2 tỷ
Lợi nhuận khác (ngoài hoạt động chính) · Lợi nhuận trước thuế
Mở báo cáo gốc theo quý →Cổ tức tiền mặt hàng năm
1 năm liền có trả · trung bình 6,3%/năm| Năm | Tiền mặt / cp | Số lần trả | Lợi tức theo giá nay |
|---|---|---|---|
| 2017 | 640 | 1 | 6,3% |
Gộp theo năm chia cổ tức (một năm có thể trả nhiều đợt). Lợi tức = tiền mặt một năm chia giá hiện tại, nên năm cũ chỉ để so sánh mức trả, không phải lợi tức anh nhận được khi mua bây giờ.