FinFoolish

QCG

HOSE

Công ty Cổ phần Quốc Cường Gia Lai

Bất động sản · Vốn hoá

10.100
+0,50% · 18/09/2026
KL 35 nghìn

Điểm sức khoẻ

trên 100

Xu hướng kỹ thuật

Đi nganggiá so MA20/MA50 và MACD

Định giá Graham

Giá trị hợp lý

Vừa giá
Giá
10.100
18/09/2026
Giá trị hợp lý
12.028
đ/cp
Rẻ hơn
16%
chưa tới 20%
  • Giá trị sổ sách 16.527 × P/B trung vị 5 năm 0,73 = 12.028

Không dùng P/E: trung vị 5 năm 36,2 lần > 30 — lợi nhuận 5 năm quá thất thường (có giai đoạn gần như không lãi) nên mức P/E lịch sử không nói lên giá trị doanh nghiệp.

P/E·P/B lấy theo ngày từ 06/06/2022 đến 18/09/2026 (934 điểm P/E, 1064 điểm P/B). Dùng trung vị vì trung bình bị vài giai đoạn lãi mỏng kéo lệch.

Radar báo cáo tài chính

Nhiều dấu hiệu xấu3/5 dấu hiệu
Lãi trên giấyCÓ dấu hiệu

Cả năm tiền thu về có âm trong khi vẫn báo lãi?

Cách tính

CFO 4 quý (Q2/2026, Q1/2026, Q4/2025, Q3/2025): -112 tỷ, -31 tỷ, -1.149 tỷ, 135 tỷ → cả năm -1.157 tỷ · LNST cùng kỳ: 166 tỷ, 16 tỷ, 137 tỷ, 24 tỷ → cả năm 342 tỷ → cả năm thu tiền về âm trong khi vẫn báo lãi

Số gốc đã dùng
Tiền thu từ kinh doanh từng quý
-111,6 tỷ · -30,9 tỷ · -1.148,9 tỷ · 134,6 tỷ
Lợi nhuận sau thuế từng quý
166,1 tỷ · 15,6 tỷ · 136,7 tỷ · 24,1 tỷ
Tiền thu từ kinh doanh cả năm
-1.156,8 tỷ
Lợi nhuận sau thuế cả năm
342,4 tỷ
Các quý đã dùng
Q2/2026, Q1/2026, Q4/2025, Q3/2025
Lấy từ dòng nào của BCTC

Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh · Lợi nhuận sau thuế

Mở báo cáo gốc theo quý →
Nơi giấu rácKhông

Phải thu khác, cho vay, đầu tư khác có chiếm quá 40% tài sản?

Cách tính

(Phải thu khác 372 tỷ + cho vay 0 tỷ + đầu tư khác 50 tỷ) / tổng tài sản 7.937 tỷ = 5% ≤ 40% (Q2/2026)

Số gốc đã dùng
Tỷ trọng trên tổng tài sản
5,3%
Kỳ
Q2/2026
Tổng tài sản
7.937,5 tỷ
Phải thu khác
298,0 tỷ
Cho vay dài hạn
0,00
Cho vay ngắn hạn
0,00
Đầu tư khác dài hạn
49,7 tỷ
Phải thu khác dài hạn
74,3 tỷ
Lấy từ dòng nào của BCTC

Phải thu khác · Tổng tài sản

Mở báo cáo gốc theo quý →
Nợ nguy hiểmKhông

Lãi vay có ăn gần hết lợi nhuận, hoặc nợ vay ròng vượt 1,5 lần vốn chủ?

Cách tính

ICR = (LNTT 417 tỷ + lãi vay 40 tỷ) / lãi vay = 11,5 lần (ngưỡng < 1,5) · (nợ vay 933 tỷ − tiền 103 tỷ) / vốn chủ 4.926 tỷ = 0,17 (ngưỡng > 1,5)

Số gốc đã dùng
Nợ vay dài hạn
0,00
Nợ vay ngắn hạn
933,3 tỷ
ICR — lợi nhuận trước lãi chia lãi vay
11,51 lần
Tiền và tương đương tiền
102,6 tỷ
Nợ vay (ngắn + dài hạn)
933,3 tỷ
Vốn chủ sở hữu
4.926,4 tỷ
Lợi nhuận trước thuế cả năm
417,2 tỷ
Lãi suất ngầm (lãi vay / nợ vay)
4,3%
Chi phí lãi vay cả năm
39,7 tỷ
Nợ vay ròng / vốn chủ
0,17 lần
Lấy từ dòng nào của BCTC

Lợi nhuận trước thuế · Chi phí lãi vay · Nợ vay ngắn hạn · Nợ vay dài hạn · Tiền và tương đương tiền · Vốn chủ sở hữu

Mở báo cáo gốc theo quý →
Doanh thu khó tinCÓ dấu hiệu

Phải thu và tồn kho có tăng nhanh hơn doanh thu quá 30 điểm %?

Cách tính

Phải thu + tồn kho Q2/2026 1.966 tỷ so Q2/2025 1.765 tỷ: 11% · doanh thu 11 tỷ so 131 tỷ: -91% → chênh 103 điểm (> 30)

Số gốc đã dùng
Chênh lệch hai tăng trưởng
102,7%
Tăng trưởng phải thu + tồn kho
11,4%
Tăng trưởng doanh thu
-91,2%
Lấy từ dòng nào của BCTC

Doanh thu thuần · Phải thu ngắn hạn khách hàng · Tồn kho

Mở báo cáo gốc theo quý →
Lợi nhuận bất thườngCÓ dấu hiệu

Quá nửa lợi nhuận có đến từ ngoài hoạt động chính?

Cách tính

Lợi nhuận khác 242 tỷ / LNTT 209 tỷ = 116% > 50% (Q2/2026)

Số gốc đã dùng
Lợi nhuận trước thuế
209,4 tỷ
Tỷ trọng lợi nhuận khác trong LNTT
115,7%
Kỳ
Q2/2026
Lợi nhuận khác
242,2 tỷ
Lấy từ dòng nào của BCTC

Lợi nhuận khác (ngoài hoạt động chính) · Lợi nhuận trước thuế

Mở báo cáo gốc theo quý →
Xem BCTC gốcKỳ Q2/2026 · tính lúc 20/09/2026

Cổ tức tiền mặt hàng năm

1 năm liền có trả · trung bình 6,3%/năm
NămTiền mặt / cpSố lần trảLợi tức theo giá nay
201764016,3%

Gộp theo năm chia cổ tức (một năm có thể trả nhiều đợt). Lợi tức = tiền mặt một năm chia giá hiện tại, nên năm cũ chỉ để so sánh mức trả, không phải lợi tức anh nhận được khi mua bây giờ.

Nến ngày · 1 năm · MA20 vàng, MA50 xanh, MA200 tím

Nến trong phiên 15m / 5m / 1m

Cần gói VIPXem gói VIP