FinFoolish

PNJ

HOSE

Công ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận

Hàng cá nhân & gia dụng · Vốn hoá

36.750
0,00% · 18/09/2026
KL 6,4 triệu

Điểm sức khoẻ

trên 100

Xu hướng kỹ thuật

Đi nganggiá so MA20/MA50 và MACD

Định giá Graham

Giá trị hợp lý

Rẻ hơn giá trị hợp lý
Giá
36.750
18/09/2026
Giá trị hợp lý
72.251
đ/cp
Rẻ hơn
49%
trên 20%
  • EPS 4 quý 4.773 × P/E trung vị 5 năm 14,4 = 68.567
  • Giá trị sổ sách 26.263 × P/B trung vị 5 năm 2,89 = 75.935
  • Giá trị hợp lý = trung bình hai cách trên.

P/E·P/B lấy theo ngày từ 08/09/2022 đến 18/09/2026 (999 điểm P/E, 999 điểm P/B). Dùng trung vị vì trung bình bị vài giai đoạn lãi mỏng kéo lệch.

Radar báo cáo tài chính

Chưa thấy dấu hiệu xấu0/4 dấu hiệu
Lãi trên giấyKhông

Cả năm tiền thu về có âm trong khi vẫn báo lãi?

Cách tính

CFO 4 quý (Q2/2026, Q1/2026, Q4/2025, Q3/2025): -1.567 tỷ, 3.558 tỷ, -1.695 tỷ, 1.822 tỷ → cả năm 2.118 tỷ · LNST cùng kỳ: -739 tỷ, 1.467 tỷ, 1.218 tỷ, 496 tỷ → cả năm 2.442 tỷ → không đủ điều kiện

Số gốc đã dùng
Tiền thu từ kinh doanh từng quý
-1.566,7 tỷ · 3.557,8 tỷ · -1.695,0 tỷ · 1.822,2 tỷ
Lợi nhuận sau thuế từng quý
-739,0 tỷ · 1.467,4 tỷ · 1.218,1 tỷ · 495,7 tỷ
Tiền thu từ kinh doanh cả năm
2.118,2 tỷ
Lợi nhuận sau thuế cả năm
2.442,2 tỷ
Các quý đã dùng
Q2/2026, Q1/2026, Q4/2025, Q3/2025
Lấy từ dòng nào của BCTC

Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh · Lợi nhuận sau thuế

Mở báo cáo gốc theo quý →
Nơi giấu rácKhông

Phải thu khác, cho vay, đầu tư khác có chiếm quá 40% tài sản?

Cách tính

(Phải thu khác 200 tỷ + cho vay 0 tỷ + đầu tư khác 401 tỷ) / tổng tài sản 21.596 tỷ = 3% ≤ 40% (Q2/2026)

Số gốc đã dùng
Tỷ trọng trên tổng tài sản
2,8%
Kỳ
Q2/2026
Tổng tài sản
21.595,8 tỷ
Phải thu khác
75,8 tỷ
Cho vay dài hạn
0,00
Cho vay ngắn hạn
0,00
Đầu tư khác dài hạn
401,2 tỷ
Phải thu khác dài hạn
124,0 tỷ
Lấy từ dòng nào của BCTC

Phải thu khác · Tổng tài sản

Mở báo cáo gốc theo quý →
Nợ nguy hiểmKhông

Lãi vay có ăn gần hết lợi nhuận, hoặc nợ vay ròng vượt 1,5 lần vốn chủ?

Cách tính

ICR = (LNTT 3.008 tỷ + lãi vay 165 tỷ) / lãi vay = 19,2 lần (ngưỡng < 1,5) · (nợ vay 3.989 tỷ − tiền 609 tỷ) / vốn chủ 13.457 tỷ = 0,25 (ngưỡng > 1,5)

Số gốc đã dùng
Nợ vay dài hạn
0,00
Nợ vay ngắn hạn
3.989,1 tỷ
ICR — lợi nhuận trước lãi chia lãi vay
19,23 lần
Tiền và tương đương tiền
608,7 tỷ
Nợ vay (ngắn + dài hạn)
3.989,1 tỷ
Vốn chủ sở hữu
13.456,5 tỷ
Lợi nhuận trước thuế cả năm
3.008,5 tỷ
Lãi suất ngầm (lãi vay / nợ vay)
4,1%
Chi phí lãi vay cả năm
165,0 tỷ
Nợ vay ròng / vốn chủ
0,25 lần
Lấy từ dòng nào của BCTC

Lợi nhuận trước thuế · Chi phí lãi vay · Nợ vay ngắn hạn · Nợ vay dài hạn · Tiền và tương đương tiền · Vốn chủ sở hữu

Mở báo cáo gốc theo quý →
Doanh thu khó tinKhông

Phải thu và tồn kho có tăng nhanh hơn doanh thu quá 30 điểm %?

Cách tính

Phải thu + tồn kho Q2/2026 15.390 tỷ so Q2/2025 13.875 tỷ: 11% · doanh thu 8.464 tỷ so 7.582 tỷ: 12% → chênh -1 điểm (≤ 30)

Số gốc đã dùng
Chênh lệch hai tăng trưởng
-0,7%
Tăng trưởng phải thu + tồn kho
10,9%
Tăng trưởng doanh thu
11,6%
Lấy từ dòng nào của BCTC

Doanh thu thuần · Phải thu ngắn hạn khách hàng · Tồn kho

Mở báo cáo gốc theo quý →
Lợi nhuận bất thườngChưa đủ số để phán

Quá nửa lợi nhuận có đến từ ngoài hoạt động chính?

Cách tính

LNTT Q2/2026 ≤ 0 (-1.003 tỷ) — không xét tỷ trọng.

Số gốc đã dùng
Lợi nhuận trước thuế
-1.002,6 tỷ
Lợi nhuận khác
18,9 tỷ
Lấy từ dòng nào của BCTC

Lợi nhuận khác (ngoài hoạt động chính) · Lợi nhuận trước thuế

Mở báo cáo gốc theo quý →
Xem BCTC gốcKỳ Q2/2026 · tính lúc 20/09/2026

Cổ tức tiền mặt hàng năm

6 năm liền có trả · trung bình 4,4%/năm
NămTiền mặt / cpSố lần trảLợi tức theo giá nay
20251.00012,7%
20242.00025,4%
20232.00025,4%
20222.00035,4%
20212.00035,4%
202060011,6%

Gộp theo năm chia cổ tức (một năm có thể trả nhiều đợt). Lợi tức = tiền mặt một năm chia giá hiện tại, nên năm cũ chỉ để so sánh mức trả, không phải lợi tức anh nhận được khi mua bây giờ.

Nến ngày · 1 năm · MA20 vàng, MA50 xanh, MA200 tím

Nến trong phiên 15m / 5m / 1m

Cần gói VIPXem gói VIP