FinFoolish

NLG

HOSE

Công ty Cổ phần Đầu tư Nam Long

Bất động sản · Vốn hoá

24.100
+1,47% · 18/09/2026
KL 978 nghìn

Điểm sức khoẻ

trên 100

Xu hướng kỹ thuật

Đi nganggiá so MA20/MA50 và MACD

Định giá Graham

Giá trị hợp lý

Rẻ hơn giá trị hợp lý
Giá
24.100
18/09/2026
Giá trị hợp lý
32.788
đ/cp
Rẻ hơn
26%
trên 20%
  • EPS 4 quý 1.272 × P/E trung vị 5 năm 22,5 = 28.586
  • Giá trị sổ sách 25.764 × P/B trung vị 5 năm 1,44 = 36.990
  • Giá trị hợp lý = trung bình hai cách trên.

P/E·P/B lấy theo ngày từ 08/09/2022 đến 18/09/2026 (999 điểm P/E, 999 điểm P/B). Dùng trung vị vì trung bình bị vài giai đoạn lãi mỏng kéo lệch.

Radar báo cáo tài chính

Có dấu hiệu cần soi1/5 dấu hiệu
Lãi trên giấyCÓ dấu hiệu

Cả năm tiền thu về có âm trong khi vẫn báo lãi?

Cách tính

CFO 4 quý (Q2/2026, Q1/2026, Q4/2025, Q3/2025): -566 tỷ, -519 tỷ, 371 tỷ, -437 tỷ → cả năm -1.151 tỷ · LNST cùng kỳ: 66 tỷ, 110 tỷ, 505 tỷ, 234 tỷ → cả năm 915 tỷ → cả năm thu tiền về âm trong khi vẫn báo lãi

Số gốc đã dùng
Tiền thu từ kinh doanh từng quý
-566,3 tỷ · -519,1 tỷ · 371,3 tỷ · -437,0 tỷ
Lợi nhuận sau thuế từng quý
66,3 tỷ · 109,5 tỷ · 504,9 tỷ · 234,0 tỷ
Tiền thu từ kinh doanh cả năm
-1.151,1 tỷ
Lợi nhuận sau thuế cả năm
914,7 tỷ
Các quý đã dùng
Q2/2026, Q1/2026, Q4/2025, Q3/2025
Lấy từ dòng nào của BCTC

Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh · Lợi nhuận sau thuế

Mở báo cáo gốc theo quý →
Nơi giấu rácKhông

Phải thu khác, cho vay, đầu tư khác có chiếm quá 40% tài sản?

Cách tính

(Phải thu khác 1.320 tỷ + cho vay 0 tỷ + đầu tư khác 2 tỷ) / tổng tài sản 25.476 tỷ = 5% ≤ 40% (Q2/2026)

Số gốc đã dùng
Tỷ trọng trên tổng tài sản
5,2%
Kỳ
Q2/2026
Tổng tài sản
25.475,5 tỷ
Phải thu khác
578,6 tỷ
Cho vay dài hạn
0,00
Cho vay ngắn hạn
0,00
Đầu tư khác dài hạn
2,4 tỷ
Phải thu khác dài hạn
741,4 tỷ
Lấy từ dòng nào của BCTC

Phải thu khác · Tổng tài sản

Mở báo cáo gốc theo quý →
Nợ nguy hiểmKhông

Lãi vay có ăn gần hết lợi nhuận, hoặc nợ vay ròng vượt 1,5 lần vốn chủ?

Cách tính

ICR = (LNTT 1.168 tỷ + lãi vay 278 tỷ) / lãi vay = 5,2 lần (ngưỡng < 1,5) · (nợ vay 5.196 tỷ − tiền 3.768 tỷ) / vốn chủ 14.544 tỷ = 0,10 (ngưỡng > 1,5)

Số gốc đã dùng
Nợ vay dài hạn
4.281,0 tỷ
Nợ vay ngắn hạn
914,7 tỷ
ICR — lợi nhuận trước lãi chia lãi vay
5,21 lần
Tiền và tương đương tiền
3.767,7 tỷ
Nợ vay (ngắn + dài hạn)
5.195,7 tỷ
Vốn chủ sở hữu
14.544,3 tỷ
Lợi nhuận trước thuế cả năm
1.168,2 tỷ
Lãi suất ngầm (lãi vay / nợ vay)
5,3%
Chi phí lãi vay cả năm
277,5 tỷ
Nợ vay ròng / vốn chủ
0,10 lần
Lấy từ dòng nào của BCTC

Lợi nhuận trước thuế · Chi phí lãi vay · Nợ vay ngắn hạn · Nợ vay dài hạn · Tiền và tương đương tiền · Vốn chủ sở hữu

Mở báo cáo gốc theo quý →
Doanh thu khó tinKhông

Phải thu và tồn kho có tăng nhanh hơn doanh thu quá 30 điểm %?

Cách tính

Phải thu + tồn kho Q2/2026 10.488 tỷ so Q2/2025 20.357 tỷ: -48% · doanh thu 415 tỷ so 773 tỷ: -46% → chênh -2 điểm (≤ 30)

Số gốc đã dùng
Chênh lệch hai tăng trưởng
-2,2%
Tăng trưởng phải thu + tồn kho
-48,5%
Tăng trưởng doanh thu
-46,3%
Lấy từ dòng nào của BCTC

Doanh thu thuần · Phải thu ngắn hạn khách hàng · Tồn kho

Mở báo cáo gốc theo quý →
Lợi nhuận bất thườngKhông

Quá nửa lợi nhuận có đến từ ngoài hoạt động chính?

Cách tính

Lợi nhuận khác 7 tỷ / LNTT 94 tỷ = 7% ≤ 50% (Q2/2026)

Số gốc đã dùng
Lợi nhuận trước thuế
94,5 tỷ
Tỷ trọng lợi nhuận khác trong LNTT
7,1%
Kỳ
Q2/2026
Lợi nhuận khác
6,7 tỷ
Lấy từ dòng nào của BCTC

Lợi nhuận khác (ngoài hoạt động chính) · Lợi nhuận trước thuế

Mở báo cáo gốc theo quý →
Xem BCTC gốcKỳ Q2/2026 · tính lúc 20/09/2026

Cổ tức tiền mặt hàng năm

5 năm liền có trả · trung bình 2,6%/năm
NămTiền mặt / cpSố lần trảLợi tức theo giá nay
202550012,1%
202449912,1%
202349912,1%
202250022,1%
20211.17824,9%

Gộp theo năm chia cổ tức (một năm có thể trả nhiều đợt). Lợi tức = tiền mặt một năm chia giá hiện tại, nên năm cũ chỉ để so sánh mức trả, không phải lợi tức anh nhận được khi mua bây giờ.

Nến ngày · 1 năm · MA20 vàng, MA50 xanh, MA200 tím

Nến trong phiên 15m / 5m / 1m

Cần gói VIPXem gói VIP