FinFoolish

LDG

HOSE

Công ty Cổ phần Đầu tư LDG

Bất động sản · Vốn hoá

2.570
+6,64% · 18/09/2026
KL 1,2 triệu

Điểm sức khoẻ

trên 100

Xu hướng kỹ thuật

Giảmgiá so MA20/MA50 và MACD

Định giá Graham

Giá trị hợp lý

Rẻ hơn giá trị hợp lý
Giá
2.570
18/09/2026
Giá trị hợp lý
4.900
đ/cp
Rẻ hơn
48%
trên 20%
  • EPS 4 quý 550 × P/E trung vị 5 năm 13,9 = 7.672
  • Giá trị sổ sách 4.757 × P/B trung vị 5 năm 0,45 = 2.128
  • Giá trị hợp lý = trung bình hai cách trên.

P/E·P/B lấy theo ngày từ 21/09/2021 đến 18/09/2026 (557 điểm P/E, 1240 điểm P/B). Dùng trung vị vì trung bình bị vài giai đoạn lãi mỏng kéo lệch.

Radar báo cáo tài chính

Có dấu hiệu cần soi1/4 dấu hiệu
Lãi trên giấyKhông

Cả năm tiền thu về có âm trong khi vẫn báo lãi?

Cách tính

CFO 4 quý (Q2/2026, Q1/2026, Q4/2025, Q3/2025): 1.535 tỷ, -1.577 tỷ, 1.611 tỷ, 8 tỷ → cả năm 1.578 tỷ · LNST cùng kỳ: -72 tỷ, -16 tỷ, 121 tỷ, 108 tỷ → cả năm 141 tỷ → không đủ điều kiện

Số gốc đã dùng
Tiền thu từ kinh doanh từng quý
1.535,3 tỷ · -1.577,0 tỷ · 1.611,1 tỷ · 8,2 tỷ
Lợi nhuận sau thuế từng quý
-71,5 tỷ · -16,3 tỷ · 120,6 tỷ · 107,8 tỷ
Tiền thu từ kinh doanh cả năm
1.577,7 tỷ
Lợi nhuận sau thuế cả năm
140,6 tỷ
Các quý đã dùng
Q2/2026, Q1/2026, Q4/2025, Q3/2025
Lấy từ dòng nào của BCTC

Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh · Lợi nhuận sau thuế

Mở báo cáo gốc theo quý →
Nơi giấu rácCÓ dấu hiệu

Phải thu khác, cho vay, đầu tư khác có chiếm quá 40% tài sản?

Cách tính

(Phải thu khác 3.709 tỷ + cho vay 0 tỷ + đầu tư khác 0 tỷ) / tổng tài sản 8.092 tỷ = 46% > 40% (Q2/2026)

Số gốc đã dùng
Tỷ trọng trên tổng tài sản
45,8%
Kỳ
Q2/2026
Tổng tài sản
8.091,7 tỷ
Phải thu khác
2.205,8 tỷ
Cho vay dài hạn
0,00
Cho vay ngắn hạn
0,00
Đầu tư khác dài hạn
0,00
Phải thu khác dài hạn
1.503,2 tỷ
Lấy từ dòng nào của BCTC

Phải thu khác · Tổng tài sản

Mở báo cáo gốc theo quý →
Nợ nguy hiểmKhông

Lãi vay có ăn gần hết lợi nhuận, hoặc nợ vay ròng vượt 1,5 lần vốn chủ?

Cách tính

ICR = (LNTT 141 tỷ + lãi vay 23 tỷ) / lãi vay = 7,1 lần (ngưỡng < 1,5) · (nợ vay 734 tỷ − tiền 1 tỷ) / vốn chủ 1.216 tỷ = 0,60 (ngưỡng > 1,5)

Số gốc đã dùng
Nợ vay dài hạn
0,00
Nợ vay ngắn hạn
734,3 tỷ
ICR — lợi nhuận trước lãi chia lãi vay
7,07 lần
Tiền và tương đương tiền
1,1 tỷ
Nợ vay (ngắn + dài hạn)
734,3 tỷ
Vốn chủ sở hữu
1.216,0 tỷ
Lợi nhuận trước thuế cả năm
140,6 tỷ
Lãi suất ngầm (lãi vay / nợ vay)
3,2%
Chi phí lãi vay cả năm
23,2 tỷ
Nợ vay ròng / vốn chủ
0,60 lần
Lấy từ dòng nào của BCTC

Lợi nhuận trước thuế · Chi phí lãi vay · Nợ vay ngắn hạn · Nợ vay dài hạn · Tiền và tương đương tiền · Vốn chủ sở hữu

Mở báo cáo gốc theo quý →
Doanh thu khó tinKhông

Phải thu và tồn kho có tăng nhanh hơn doanh thu quá 30 điểm %?

Cách tính

Phải thu + tồn kho Q2/2026 4.220 tỷ so Q2/2025 3.215 tỷ: 31% · doanh thu 20 tỷ so 3 tỷ: 481% → chênh -449 điểm (≤ 30)

Số gốc đã dùng
Chênh lệch hai tăng trưởng
-449,5%
Tăng trưởng phải thu + tồn kho
31,3%
Tăng trưởng doanh thu
480,7%
Lấy từ dòng nào của BCTC

Doanh thu thuần · Phải thu ngắn hạn khách hàng · Tồn kho

Mở báo cáo gốc theo quý →
Lợi nhuận bất thườngChưa đủ số để phán

Quá nửa lợi nhuận có đến từ ngoài hoạt động chính?

Cách tính

LNTT Q2/2026 ≤ 0 (-72 tỷ) — không xét tỷ trọng.

Số gốc đã dùng
Lợi nhuận trước thuế
-71,5 tỷ
Lợi nhuận khác
-1,7 tỷ
Lấy từ dòng nào của BCTC

Lợi nhuận khác (ngoài hoạt động chính) · Lợi nhuận trước thuế

Mở báo cáo gốc theo quý →
Xem BCTC gốcKỳ Q2/2026 · tính lúc 20/09/2026

Cổ tức tiền mặt hàng năm

Chưa ghi nhận lần trả cổ tức tiền mặt nào — chưa có dữ liệu, không kết luận là doanh nghiệp không trả.

Gộp theo năm chia cổ tức (một năm có thể trả nhiều đợt). Lợi tức = tiền mặt một năm chia giá hiện tại, nên năm cũ chỉ để so sánh mức trả, không phải lợi tức anh nhận được khi mua bây giờ.

Nến ngày · 1 năm · MA20 vàng, MA50 xanh, MA200 tím

Nến trong phiên 15m / 5m / 1m

Cần gói VIPXem gói VIP