ITA
UPCoMCông ty Cổ phần Đầu tư và Công nghiệp Tân Tạo
Bất động sản · Vốn hoá —
Giá trị hợp lý
—- EPS 4 quý 146 × P/E trung vị 5 năm 22,1 = 3.214
- Giá trị sổ sách 11.227 × P/B trung vị 5 năm 0,34 = 3.830
- Giá trị hợp lý = trung bình hai cách trên.
P/E·P/B lấy theo ngày từ 25/02/2022 đến 18/09/2026 (872 điểm P/E, 1126 điểm P/B). Dùng trung vị vì trung bình bị vài giai đoạn lãi mỏng kéo lệch.
Radar báo cáo tài chính
Lãi trên giấyCÓ dấu hiệuCả năm tiền thu về có âm trong khi vẫn báo lãi?
Cả năm tiền thu về có âm trong khi vẫn báo lãi?
CFO 4 quý (Q2/2026, Q1/2026, Q4/2025, Q3/2025): -4 tỷ, -23 tỷ, -2 tỷ, 13 tỷ → cả năm -16 tỷ · LNST cùng kỳ: 77 tỷ, 2 tỷ, 38 tỷ, 21 tỷ → cả năm 138 tỷ → cả năm thu tiền về âm trong khi vẫn báo lãi
- Tiền thu từ kinh doanh từng quý
- -4,3 tỷ · -22,7 tỷ · -2,1 tỷ · 13,1 tỷ
- Lợi nhuận sau thuế từng quý
- 76,8 tỷ · 2,0 tỷ · 38,3 tỷ · 21,5 tỷ
- Tiền thu từ kinh doanh cả năm
- -16,0 tỷ
- Lợi nhuận sau thuế cả năm
- 138,5 tỷ
- Các quý đã dùng
- Q2/2026, Q1/2026, Q4/2025, Q3/2025
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh · Lợi nhuận sau thuế
Mở báo cáo gốc theo quý →Nơi giấu rácKhôngPhải thu khác, cho vay, đầu tư khác có chiếm quá 40% tài sản?
Phải thu khác, cho vay, đầu tư khác có chiếm quá 40% tài sản?
(Phải thu khác 4.747 tỷ + cho vay 0 tỷ + đầu tư khác 131 tỷ) / tổng tài sản 12.813 tỷ = 38% ≤ 40% (Q2/2026)
- Tỷ trọng trên tổng tài sản
- 38,1%
- Kỳ
- Q2/2026
- Tổng tài sản
- 12.812,8 tỷ
- Phải thu khác
- 1.889,8 tỷ
- Cho vay dài hạn
- 0,00
- Cho vay ngắn hạn
- 0,00
- Đầu tư khác dài hạn
- 131,4 tỷ
- Phải thu khác dài hạn
- 2.857,0 tỷ
Nợ nguy hiểmKhôngLãi vay có ăn gần hết lợi nhuận, hoặc nợ vay ròng vượt 1,5 lần vốn chủ?
Lãi vay có ăn gần hết lợi nhuận, hoặc nợ vay ròng vượt 1,5 lần vốn chủ?
ICR = (LNTT 173 tỷ + lãi vay 16 tỷ) / lãi vay = 12,1 lần (ngưỡng < 1,5) · (nợ vay 156 tỷ − tiền 11 tỷ) / vốn chủ 10.847 tỷ = 0,01 (ngưỡng > 1,5)
- Nợ vay dài hạn
- 79,0 tỷ
- Nợ vay ngắn hạn
- 76,6 tỷ
- ICR — lợi nhuận trước lãi chia lãi vay
- 12,12 lần
- Tiền và tương đương tiền
- 10,6 tỷ
- Nợ vay (ngắn + dài hạn)
- 155,7 tỷ
- Vốn chủ sở hữu
- 10.847,3 tỷ
- Lợi nhuận trước thuế cả năm
- 173,5 tỷ
- Lãi suất ngầm (lãi vay / nợ vay)
- 10,0%
- Chi phí lãi vay cả năm
- 15,6 tỷ
- Nợ vay ròng / vốn chủ
- 0,01 lần
Lợi nhuận trước thuế · Chi phí lãi vay · Nợ vay ngắn hạn · Nợ vay dài hạn · Tiền và tương đương tiền · Vốn chủ sở hữu
Mở báo cáo gốc theo quý →Doanh thu khó tinKhôngPhải thu và tồn kho có tăng nhanh hơn doanh thu quá 30 điểm %?
Phải thu và tồn kho có tăng nhanh hơn doanh thu quá 30 điểm %?
Phải thu + tồn kho Q2/2026 5.819 tỷ so Q2/2025 5.770 tỷ: 1% · doanh thu 168 tỷ so 90 tỷ: 86% → chênh -86 điểm (≤ 30)
- Chênh lệch hai tăng trưởng
- -85,5%
- Tăng trưởng phải thu + tồn kho
- 0,9%
- Tăng trưởng doanh thu
- 86,4%
Doanh thu thuần · Phải thu ngắn hạn khách hàng · Tồn kho
Mở báo cáo gốc theo quý →Lợi nhuận bất thườngKhôngQuá nửa lợi nhuận có đến từ ngoài hoạt động chính?
Quá nửa lợi nhuận có đến từ ngoài hoạt động chính?
Lợi nhuận khác -4 tỷ / LNTT 93 tỷ = -4% ≤ 50% (Q2/2026)
- Lợi nhuận trước thuế
- 92,5 tỷ
- Tỷ trọng lợi nhuận khác trong LNTT
- -4,0%
- Kỳ
- Q2/2026
- Lợi nhuận khác
- -3,7 tỷ
Lợi nhuận khác (ngoài hoạt động chính) · Lợi nhuận trước thuế
Mở báo cáo gốc theo quý →Cổ tức tiền mặt hàng năm
Chưa ghi nhận lần trả cổ tức tiền mặt nào — chưa có dữ liệu, không kết luận là doanh nghiệp không trả.
Gộp theo năm chia cổ tức (một năm có thể trả nhiều đợt). Lợi tức = tiền mặt một năm chia giá hiện tại, nên năm cũ chỉ để so sánh mức trả, không phải lợi tức anh nhận được khi mua bây giờ.
Nến ngày · 1 năm · MA20 vàng, MA50 xanh, MA200 tím
Chưa có nến ngày cho ITA.