FinFoolish

ITA

UPCoM

Công ty Cổ phần Đầu tư và Công nghiệp Tân Tạo

Bất động sản · Vốn hoá

·
KL

Điểm sức khoẻ

trên 100

Xu hướng kỹ thuật

giá so MA20/MA50 và MACD

Định giá Graham

Giá trị hợp lý

Giá
Giá trị hợp lý
3.522
đ/cp
Rẻ hơn
chưa tính được
  • EPS 4 quý 146 × P/E trung vị 5 năm 22,1 = 3.214
  • Giá trị sổ sách 11.227 × P/B trung vị 5 năm 0,34 = 3.830
  • Giá trị hợp lý = trung bình hai cách trên.

P/E·P/B lấy theo ngày từ 25/02/2022 đến 18/09/2026 (872 điểm P/E, 1126 điểm P/B). Dùng trung vị vì trung bình bị vài giai đoạn lãi mỏng kéo lệch.

Radar báo cáo tài chính

Có dấu hiệu cần soi1/5 dấu hiệu
Lãi trên giấyCÓ dấu hiệu

Cả năm tiền thu về có âm trong khi vẫn báo lãi?

Cách tính

CFO 4 quý (Q2/2026, Q1/2026, Q4/2025, Q3/2025): -4 tỷ, -23 tỷ, -2 tỷ, 13 tỷ → cả năm -16 tỷ · LNST cùng kỳ: 77 tỷ, 2 tỷ, 38 tỷ, 21 tỷ → cả năm 138 tỷ → cả năm thu tiền về âm trong khi vẫn báo lãi

Số gốc đã dùng
Tiền thu từ kinh doanh từng quý
-4,3 tỷ · -22,7 tỷ · -2,1 tỷ · 13,1 tỷ
Lợi nhuận sau thuế từng quý
76,8 tỷ · 2,0 tỷ · 38,3 tỷ · 21,5 tỷ
Tiền thu từ kinh doanh cả năm
-16,0 tỷ
Lợi nhuận sau thuế cả năm
138,5 tỷ
Các quý đã dùng
Q2/2026, Q1/2026, Q4/2025, Q3/2025
Lấy từ dòng nào của BCTC

Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh · Lợi nhuận sau thuế

Mở báo cáo gốc theo quý →
Nơi giấu rácKhông

Phải thu khác, cho vay, đầu tư khác có chiếm quá 40% tài sản?

Cách tính

(Phải thu khác 4.747 tỷ + cho vay 0 tỷ + đầu tư khác 131 tỷ) / tổng tài sản 12.813 tỷ = 38% ≤ 40% (Q2/2026)

Số gốc đã dùng
Tỷ trọng trên tổng tài sản
38,1%
Kỳ
Q2/2026
Tổng tài sản
12.812,8 tỷ
Phải thu khác
1.889,8 tỷ
Cho vay dài hạn
0,00
Cho vay ngắn hạn
0,00
Đầu tư khác dài hạn
131,4 tỷ
Phải thu khác dài hạn
2.857,0 tỷ
Lấy từ dòng nào của BCTC

Phải thu khác · Tổng tài sản

Mở báo cáo gốc theo quý →
Nợ nguy hiểmKhông

Lãi vay có ăn gần hết lợi nhuận, hoặc nợ vay ròng vượt 1,5 lần vốn chủ?

Cách tính

ICR = (LNTT 173 tỷ + lãi vay 16 tỷ) / lãi vay = 12,1 lần (ngưỡng < 1,5) · (nợ vay 156 tỷ − tiền 11 tỷ) / vốn chủ 10.847 tỷ = 0,01 (ngưỡng > 1,5)

Số gốc đã dùng
Nợ vay dài hạn
79,0 tỷ
Nợ vay ngắn hạn
76,6 tỷ
ICR — lợi nhuận trước lãi chia lãi vay
12,12 lần
Tiền và tương đương tiền
10,6 tỷ
Nợ vay (ngắn + dài hạn)
155,7 tỷ
Vốn chủ sở hữu
10.847,3 tỷ
Lợi nhuận trước thuế cả năm
173,5 tỷ
Lãi suất ngầm (lãi vay / nợ vay)
10,0%
Chi phí lãi vay cả năm
15,6 tỷ
Nợ vay ròng / vốn chủ
0,01 lần
Lấy từ dòng nào của BCTC

Lợi nhuận trước thuế · Chi phí lãi vay · Nợ vay ngắn hạn · Nợ vay dài hạn · Tiền và tương đương tiền · Vốn chủ sở hữu

Mở báo cáo gốc theo quý →
Doanh thu khó tinKhông

Phải thu và tồn kho có tăng nhanh hơn doanh thu quá 30 điểm %?

Cách tính

Phải thu + tồn kho Q2/2026 5.819 tỷ so Q2/2025 5.770 tỷ: 1% · doanh thu 168 tỷ so 90 tỷ: 86% → chênh -86 điểm (≤ 30)

Số gốc đã dùng
Chênh lệch hai tăng trưởng
-85,5%
Tăng trưởng phải thu + tồn kho
0,9%
Tăng trưởng doanh thu
86,4%
Lấy từ dòng nào của BCTC

Doanh thu thuần · Phải thu ngắn hạn khách hàng · Tồn kho

Mở báo cáo gốc theo quý →
Lợi nhuận bất thườngKhông

Quá nửa lợi nhuận có đến từ ngoài hoạt động chính?

Cách tính

Lợi nhuận khác -4 tỷ / LNTT 93 tỷ = -4% ≤ 50% (Q2/2026)

Số gốc đã dùng
Lợi nhuận trước thuế
92,5 tỷ
Tỷ trọng lợi nhuận khác trong LNTT
-4,0%
Kỳ
Q2/2026
Lợi nhuận khác
-3,7 tỷ
Lấy từ dòng nào của BCTC

Lợi nhuận khác (ngoài hoạt động chính) · Lợi nhuận trước thuế

Mở báo cáo gốc theo quý →
Xem BCTC gốcKỳ Q2/2026 · tính lúc 20/09/2026

Cổ tức tiền mặt hàng năm

Chưa ghi nhận lần trả cổ tức tiền mặt nào — chưa có dữ liệu, không kết luận là doanh nghiệp không trả.

Gộp theo năm chia cổ tức (một năm có thể trả nhiều đợt). Lợi tức = tiền mặt một năm chia giá hiện tại, nên năm cũ chỉ để so sánh mức trả, không phải lợi tức anh nhận được khi mua bây giờ.

Nến ngày · 1 năm · MA20 vàng, MA50 xanh, MA200 tím

Chưa có nến ngày cho ITA.

Nến trong phiên 15m / 5m / 1m

Cần gói VIPXem gói VIP