HPX
HOSECông ty Cổ phần Đầu tư Hải Phát
Bất động sản · Vốn hoá —
Giá trị hợp lý
Vừa giá- EPS 4 quý 405 × P/E trung vị 5 năm 12,9 = 5.228
- Giá trị sổ sách 11.840 × P/B trung vị 5 năm 0,43 = 5.126
- Giá trị hợp lý = trung bình hai cách trên.
P/E·P/B lấy theo ngày từ 22/08/2022 đến 18/09/2026 (998 điểm P/E, 1000 điểm P/B). Dùng trung vị vì trung bình bị vài giai đoạn lãi mỏng kéo lệch.
Radar báo cáo tài chính
Lãi trên giấyCÓ dấu hiệuCả năm tiền thu về có âm trong khi vẫn báo lãi?
Cả năm tiền thu về có âm trong khi vẫn báo lãi?
CFO 4 quý (Q2/2026, Q1/2026, Q4/2025, Q3/2025): 294 tỷ, 253 tỷ, -338 tỷ, -691 tỷ → cả năm -482 tỷ · LNST cùng kỳ: 41 tỷ, 9 tỷ, 69 tỷ, 6 tỷ → cả năm 124 tỷ → cả năm thu tiền về âm trong khi vẫn báo lãi
- Tiền thu từ kinh doanh từng quý
- 294,4 tỷ · 252,7 tỷ · -337,9 tỷ · -691,0 tỷ
- Lợi nhuận sau thuế từng quý
- 40,5 tỷ · 8,9 tỷ · 69,0 tỷ · 5,7 tỷ
- Tiền thu từ kinh doanh cả năm
- -481,8 tỷ
- Lợi nhuận sau thuế cả năm
- 124,1 tỷ
- Các quý đã dùng
- Q2/2026, Q1/2026, Q4/2025, Q3/2025
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh · Lợi nhuận sau thuế
Mở báo cáo gốc theo quý →Nơi giấu rácKhôngPhải thu khác, cho vay, đầu tư khác có chiếm quá 40% tài sản?
Phải thu khác, cho vay, đầu tư khác có chiếm quá 40% tài sản?
(Phải thu khác 1.490 tỷ + cho vay 0 tỷ + đầu tư khác 588 tỷ) / tổng tài sản 8.444 tỷ = 25% ≤ 40% (Q2/2026)
- Tỷ trọng trên tổng tài sản
- 24,6%
- Kỳ
- Q2/2026
- Tổng tài sản
- 8.444,3 tỷ
- Phải thu khác
- 1.191,4 tỷ
- Cho vay dài hạn
- 0,00
- Cho vay ngắn hạn
- 0,00
- Đầu tư khác dài hạn
- 588,1 tỷ
- Phải thu khác dài hạn
- 298,5 tỷ
Nợ nguy hiểmKhôngLãi vay có ăn gần hết lợi nhuận, hoặc nợ vay ròng vượt 1,5 lần vốn chủ?
Lãi vay có ăn gần hết lợi nhuận, hoặc nợ vay ròng vượt 1,5 lần vốn chủ?
ICR = (LNTT 178 tỷ + lãi vay 126 tỷ) / lãi vay = 2,4 lần (ngưỡng < 1,5) · (nợ vay 1.723 tỷ − tiền 343 tỷ) / vốn chủ 3.748 tỷ = 0,37 (ngưỡng > 1,5)
- Nợ vay dài hạn
- 762,2 tỷ
- Nợ vay ngắn hạn
- 960,9 tỷ
- ICR — lợi nhuận trước lãi chia lãi vay
- 2,41 lần
- Tiền và tương đương tiền
- 343,1 tỷ
- Nợ vay (ngắn + dài hạn)
- 1.723,1 tỷ
- Vốn chủ sở hữu
- 3.748,0 tỷ
- Lợi nhuận trước thuế cả năm
- 178,4 tỷ
- Lãi suất ngầm (lãi vay / nợ vay)
- 7,3%
- Chi phí lãi vay cả năm
- 126,3 tỷ
- Nợ vay ròng / vốn chủ
- 0,37 lần
Lợi nhuận trước thuế · Chi phí lãi vay · Nợ vay ngắn hạn · Nợ vay dài hạn · Tiền và tương đương tiền · Vốn chủ sở hữu
Mở báo cáo gốc theo quý →Doanh thu khó tinKhôngPhải thu và tồn kho có tăng nhanh hơn doanh thu quá 30 điểm %?
Phải thu và tồn kho có tăng nhanh hơn doanh thu quá 30 điểm %?
Phải thu + tồn kho Q2/2026 5.101 tỷ so Q2/2025 6.230 tỷ: -18% · doanh thu 537 tỷ so 489 tỷ: 10% → chênh -28 điểm (≤ 30)
- Chênh lệch hai tăng trưởng
- -28,0%
- Tăng trưởng phải thu + tồn kho
- -18,1%
- Tăng trưởng doanh thu
- 9,9%
Doanh thu thuần · Phải thu ngắn hạn khách hàng · Tồn kho
Mở báo cáo gốc theo quý →Lợi nhuận bất thườngKhôngQuá nửa lợi nhuận có đến từ ngoài hoạt động chính?
Quá nửa lợi nhuận có đến từ ngoài hoạt động chính?
Lợi nhuận khác 1 tỷ / LNTT 60 tỷ = 2% ≤ 50% (Q2/2026)
- Lợi nhuận trước thuế
- 60,0 tỷ
- Tỷ trọng lợi nhuận khác trong LNTT
- 1,8%
- Kỳ
- Q2/2026
- Lợi nhuận khác
- 1,1 tỷ
Lợi nhuận khác (ngoài hoạt động chính) · Lợi nhuận trước thuế
Mở báo cáo gốc theo quý →Cổ tức tiền mặt hàng năm
Chưa ghi nhận lần trả cổ tức tiền mặt nào — chưa có dữ liệu, không kết luận là doanh nghiệp không trả.
Gộp theo năm chia cổ tức (một năm có thể trả nhiều đợt). Lợi tức = tiền mặt một năm chia giá hiện tại, nên năm cũ chỉ để so sánh mức trả, không phải lợi tức anh nhận được khi mua bây giờ.