FinFoolish

HPX

HOSE

Công ty Cổ phần Đầu tư Hải Phát

Bất động sản · Vốn hoá

4.210
+0,24% · 18/09/2026
KL 489 nghìn

Điểm sức khoẻ

trên 100

Xu hướng kỹ thuật

Đi nganggiá so MA20/MA50 và MACD

Định giá Graham

Giá trị hợp lý

Vừa giá
Giá
4.210
18/09/2026
Giá trị hợp lý
5.177
đ/cp
Rẻ hơn
19%
chưa tới 20%
  • EPS 4 quý 405 × P/E trung vị 5 năm 12,9 = 5.228
  • Giá trị sổ sách 11.840 × P/B trung vị 5 năm 0,43 = 5.126
  • Giá trị hợp lý = trung bình hai cách trên.

P/E·P/B lấy theo ngày từ 22/08/2022 đến 18/09/2026 (998 điểm P/E, 1000 điểm P/B). Dùng trung vị vì trung bình bị vài giai đoạn lãi mỏng kéo lệch.

Radar báo cáo tài chính

Có dấu hiệu cần soi1/5 dấu hiệu
Lãi trên giấyCÓ dấu hiệu

Cả năm tiền thu về có âm trong khi vẫn báo lãi?

Cách tính

CFO 4 quý (Q2/2026, Q1/2026, Q4/2025, Q3/2025): 294 tỷ, 253 tỷ, -338 tỷ, -691 tỷ → cả năm -482 tỷ · LNST cùng kỳ: 41 tỷ, 9 tỷ, 69 tỷ, 6 tỷ → cả năm 124 tỷ → cả năm thu tiền về âm trong khi vẫn báo lãi

Số gốc đã dùng
Tiền thu từ kinh doanh từng quý
294,4 tỷ · 252,7 tỷ · -337,9 tỷ · -691,0 tỷ
Lợi nhuận sau thuế từng quý
40,5 tỷ · 8,9 tỷ · 69,0 tỷ · 5,7 tỷ
Tiền thu từ kinh doanh cả năm
-481,8 tỷ
Lợi nhuận sau thuế cả năm
124,1 tỷ
Các quý đã dùng
Q2/2026, Q1/2026, Q4/2025, Q3/2025
Lấy từ dòng nào của BCTC

Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh · Lợi nhuận sau thuế

Mở báo cáo gốc theo quý →
Nơi giấu rácKhông

Phải thu khác, cho vay, đầu tư khác có chiếm quá 40% tài sản?

Cách tính

(Phải thu khác 1.490 tỷ + cho vay 0 tỷ + đầu tư khác 588 tỷ) / tổng tài sản 8.444 tỷ = 25% ≤ 40% (Q2/2026)

Số gốc đã dùng
Tỷ trọng trên tổng tài sản
24,6%
Kỳ
Q2/2026
Tổng tài sản
8.444,3 tỷ
Phải thu khác
1.191,4 tỷ
Cho vay dài hạn
0,00
Cho vay ngắn hạn
0,00
Đầu tư khác dài hạn
588,1 tỷ
Phải thu khác dài hạn
298,5 tỷ
Lấy từ dòng nào của BCTC

Phải thu khác · Tổng tài sản

Mở báo cáo gốc theo quý →
Nợ nguy hiểmKhông

Lãi vay có ăn gần hết lợi nhuận, hoặc nợ vay ròng vượt 1,5 lần vốn chủ?

Cách tính

ICR = (LNTT 178 tỷ + lãi vay 126 tỷ) / lãi vay = 2,4 lần (ngưỡng < 1,5) · (nợ vay 1.723 tỷ − tiền 343 tỷ) / vốn chủ 3.748 tỷ = 0,37 (ngưỡng > 1,5)

Số gốc đã dùng
Nợ vay dài hạn
762,2 tỷ
Nợ vay ngắn hạn
960,9 tỷ
ICR — lợi nhuận trước lãi chia lãi vay
2,41 lần
Tiền và tương đương tiền
343,1 tỷ
Nợ vay (ngắn + dài hạn)
1.723,1 tỷ
Vốn chủ sở hữu
3.748,0 tỷ
Lợi nhuận trước thuế cả năm
178,4 tỷ
Lãi suất ngầm (lãi vay / nợ vay)
7,3%
Chi phí lãi vay cả năm
126,3 tỷ
Nợ vay ròng / vốn chủ
0,37 lần
Lấy từ dòng nào của BCTC

Lợi nhuận trước thuế · Chi phí lãi vay · Nợ vay ngắn hạn · Nợ vay dài hạn · Tiền và tương đương tiền · Vốn chủ sở hữu

Mở báo cáo gốc theo quý →
Doanh thu khó tinKhông

Phải thu và tồn kho có tăng nhanh hơn doanh thu quá 30 điểm %?

Cách tính

Phải thu + tồn kho Q2/2026 5.101 tỷ so Q2/2025 6.230 tỷ: -18% · doanh thu 537 tỷ so 489 tỷ: 10% → chênh -28 điểm (≤ 30)

Số gốc đã dùng
Chênh lệch hai tăng trưởng
-28,0%
Tăng trưởng phải thu + tồn kho
-18,1%
Tăng trưởng doanh thu
9,9%
Lấy từ dòng nào của BCTC

Doanh thu thuần · Phải thu ngắn hạn khách hàng · Tồn kho

Mở báo cáo gốc theo quý →
Lợi nhuận bất thườngKhông

Quá nửa lợi nhuận có đến từ ngoài hoạt động chính?

Cách tính

Lợi nhuận khác 1 tỷ / LNTT 60 tỷ = 2% ≤ 50% (Q2/2026)

Số gốc đã dùng
Lợi nhuận trước thuế
60,0 tỷ
Tỷ trọng lợi nhuận khác trong LNTT
1,8%
Kỳ
Q2/2026
Lợi nhuận khác
1,1 tỷ
Lấy từ dòng nào của BCTC

Lợi nhuận khác (ngoài hoạt động chính) · Lợi nhuận trước thuế

Mở báo cáo gốc theo quý →
Xem BCTC gốcKỳ Q2/2026 · tính lúc 20/09/2026

Cổ tức tiền mặt hàng năm

Chưa ghi nhận lần trả cổ tức tiền mặt nào — chưa có dữ liệu, không kết luận là doanh nghiệp không trả.

Gộp theo năm chia cổ tức (một năm có thể trả nhiều đợt). Lợi tức = tiền mặt một năm chia giá hiện tại, nên năm cũ chỉ để so sánh mức trả, không phải lợi tức anh nhận được khi mua bây giờ.

Nến ngày · 1 năm · MA20 vàng, MA50 xanh, MA200 tím

Nến trong phiên 15m / 5m / 1m

Cần gói VIPXem gói VIP