FinFoolish

HPG

HOSE

Công ty Cổ phần Tập đoàn Hòa Phát

Tài nguyên cơ bản · Vốn hoá

21.550
+1,65% · 18/09/2026
KL 31,1 triệu

Điểm sức khoẻ

trên 100

Xu hướng kỹ thuật

Giảmgiá so MA20/MA50 và MACD

Định giá Graham

Giá trị hợp lý

Rẻ hơn giá trị hợp lý
Giá
21.550
18/09/2026
Giá trị hợp lý
32.500
đ/cp
Rẻ hơn
34%
trên 20%
  • EPS 4 quý 2.750 × P/E trung vị 5 năm 14,3 = 39.292
  • Giá trị sổ sách 16.660 × P/B trung vị 5 năm 1,54 = 25.708
  • Giá trị hợp lý = trung bình hai cách trên.

P/E·P/B lấy theo ngày từ 22/07/2022 đến 18/09/2026 (967 điểm P/E, 1031 điểm P/B). Dùng trung vị vì trung bình bị vài giai đoạn lãi mỏng kéo lệch.

Radar báo cáo tài chính

Chưa thấy dấu hiệu xấu0/5 dấu hiệu
Lãi trên giấyKhông

Cả năm tiền thu về có âm trong khi vẫn báo lãi?

Cách tính

CFO 4 quý (Q2/2026, Q1/2026, Q4/2025, Q3/2025): 5.825 tỷ, 6.817 tỷ, 8.564 tỷ, 8.294 tỷ → cả năm 29.500 tỷ · LNST cùng kỳ: 6.424 tỷ, 9.056 tỷ, 3.888 tỷ, 4.012 tỷ → cả năm 23.381 tỷ → không đủ điều kiện

Số gốc đã dùng
Tiền thu từ kinh doanh từng quý
5.824,9 tỷ · 6.816,8 tỷ · 8.564,3 tỷ · 8.294,4 tỷ
Lợi nhuận sau thuế từng quý
6.424,5 tỷ · 9.055,9 tỷ · 3.888,3 tỷ · 4.012,3 tỷ
Tiền thu từ kinh doanh cả năm
29.500,4 tỷ
Lợi nhuận sau thuế cả năm
23.381,0 tỷ
Các quý đã dùng
Q2/2026, Q1/2026, Q4/2025, Q3/2025
Lấy từ dòng nào của BCTC

Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh · Lợi nhuận sau thuế

Mở báo cáo gốc theo quý →
Nơi giấu rácKhông

Phải thu khác, cho vay, đầu tư khác có chiếm quá 40% tài sản?

Cách tính

(Phải thu khác 4.040 tỷ + cho vay 0 tỷ + đầu tư khác 0 tỷ) / tổng tài sản 278.930 tỷ = 1% ≤ 40% (Q2/2026)

Số gốc đã dùng
Tỷ trọng trên tổng tài sản
1,4%
Kỳ
Q2/2026
Tổng tài sản
278.929,8 tỷ
Phải thu khác
1.933,2 tỷ
Cho vay dài hạn
0,00
Cho vay ngắn hạn
0,00
Đầu tư khác dài hạn
0,00
Phải thu khác dài hạn
2.107,2 tỷ
Lấy từ dòng nào của BCTC

Phải thu khác · Tổng tài sản

Mở báo cáo gốc theo quý →
Nợ nguy hiểmKhông

Lãi vay có ăn gần hết lợi nhuận, hoặc nợ vay ròng vượt 1,5 lần vốn chủ?

Cách tính

ICR = (LNTT 27.175 tỷ + lãi vay 4.902 tỷ) / lãi vay = 6,5 lần (ngưỡng < 1,5) · (nợ vay 98.530 tỷ − tiền 9.782 tỷ) / vốn chủ 141.516 tỷ = 0,63 (ngưỡng > 1,5)

Số gốc đã dùng
Nợ vay dài hạn
27.096,6 tỷ
Nợ vay ngắn hạn
71.433,4 tỷ
ICR — lợi nhuận trước lãi chia lãi vay
6,54 lần
Tiền và tương đương tiền
9.782,1 tỷ
Nợ vay (ngắn + dài hạn)
98.530,0 tỷ
Vốn chủ sở hữu
141.516,0 tỷ
Lợi nhuận trước thuế cả năm
27.175,3 tỷ
Lãi suất ngầm (lãi vay / nợ vay)
5,0%
Chi phí lãi vay cả năm
4.901,7 tỷ
Nợ vay ròng / vốn chủ
0,63 lần
Lấy từ dòng nào của BCTC

Lợi nhuận trước thuế · Chi phí lãi vay · Nợ vay ngắn hạn · Nợ vay dài hạn · Tiền và tương đương tiền · Vốn chủ sở hữu

Mở báo cáo gốc theo quý →
Doanh thu khó tinKhông

Phải thu và tồn kho có tăng nhanh hơn doanh thu quá 30 điểm %?

Cách tính

Phải thu + tồn kho Q2/2026 73.648 tỷ so Q2/2025 61.188 tỷ: 20% · doanh thu 55.159 tỷ so 35.911 tỷ: 54% → chênh -33 điểm (≤ 30)

Số gốc đã dùng
Chênh lệch hai tăng trưởng
-33,2%
Tăng trưởng phải thu + tồn kho
20,4%
Tăng trưởng doanh thu
53,6%
Lấy từ dòng nào của BCTC

Doanh thu thuần · Phải thu ngắn hạn khách hàng · Tồn kho

Mở báo cáo gốc theo quý →
Lợi nhuận bất thườngKhông

Quá nửa lợi nhuận có đến từ ngoài hoạt động chính?

Cách tính

Lợi nhuận khác 30 tỷ / LNTT 7.185 tỷ = 0% ≤ 50% (Q2/2026)

Số gốc đã dùng
Lợi nhuận trước thuế
7.184,7 tỷ
Tỷ trọng lợi nhuận khác trong LNTT
0,4%
Kỳ
Q2/2026
Lợi nhuận khác
29,7 tỷ
Lấy từ dòng nào của BCTC

Lợi nhuận khác (ngoài hoạt động chính) · Lợi nhuận trước thuế

Mở báo cáo gốc theo quý →
Xem BCTC gốcKỳ Q2/2026 · tính lúc 20/09/2026

Cổ tức tiền mặt hàng năm

2 năm liền có trả · trung bình 2,3%/năm
NămTiền mặt / cpSố lần trảLợi tức theo giá nay
202550012,3%
202150012,3%

Gộp theo năm chia cổ tức (một năm có thể trả nhiều đợt). Lợi tức = tiền mặt một năm chia giá hiện tại, nên năm cũ chỉ để so sánh mức trả, không phải lợi tức anh nhận được khi mua bây giờ.

Nến ngày · 1 năm · MA20 vàng, MA50 xanh, MA200 tím

Nến trong phiên 15m / 5m / 1m

Cần gói VIPXem gói VIP