FinFoolish

HAG

HOSE

Công ty Cổ phần Hoàng Anh Gia Lai

Thực phẩm & đồ uống · Vốn hoá

14.050
+0,36% · 18/09/2026
KL 1,8 triệu

Điểm sức khoẻ

trên 100

Xu hướng kỹ thuật

Đi nganggiá so MA20/MA50 và MACD

Định giá Graham

Giá trị hợp lý

Rẻ hơn giá trị hợp lý
Giá
14.050
18/09/2026
Giá trị hợp lý
19.143
đ/cp
Rẻ hơn
27%
trên 20%
  • EPS 4 quý 2.616 × P/E trung vị 5 năm 7,2 = 18.884
  • Giá trị sổ sách 12.382 × P/B trung vị 5 năm 1,57 = 19.401
  • Giá trị hợp lý = trung bình hai cách trên.

P/E·P/B lấy theo ngày từ 25/08/2022 đến 18/09/2026 (991 điểm P/E, 1006 điểm P/B). Dùng trung vị vì trung bình bị vài giai đoạn lãi mỏng kéo lệch.

Radar báo cáo tài chính

Có dấu hiệu cần soi1/5 dấu hiệu
Lãi trên giấyKhông

Cả năm tiền thu về có âm trong khi vẫn báo lãi?

Cách tính

CFO 4 quý (Q2/2026, Q1/2026, Q4/2025, Q3/2025): 74 tỷ, 145 tỷ, 2.272 tỷ, -52 tỷ → cả năm 2.438 tỷ · LNST cùng kỳ: 1.031 tỷ, 1.173 tỷ, 928 tỷ, 432 tỷ → cả năm 3.564 tỷ → không đủ điều kiện

Số gốc đã dùng
Tiền thu từ kinh doanh từng quý
74,1 tỷ · 144,6 tỷ · 2.271,9 tỷ · -52,3 tỷ
Lợi nhuận sau thuế từng quý
1.031,3 tỷ · 1.172,7 tỷ · 928,4 tỷ · 432,1 tỷ
Tiền thu từ kinh doanh cả năm
2.438,2 tỷ
Lợi nhuận sau thuế cả năm
3.564,4 tỷ
Các quý đã dùng
Q2/2026, Q1/2026, Q4/2025, Q3/2025
Lấy từ dòng nào của BCTC

Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh · Lợi nhuận sau thuế

Mở báo cáo gốc theo quý →
Nơi giấu rácKhông

Phải thu khác, cho vay, đầu tư khác có chiếm quá 40% tài sản?

Cách tính

(Phải thu khác 1.122 tỷ + cho vay 0 tỷ + đầu tư khác 9 tỷ) / tổng tài sản 27.974 tỷ = 4% ≤ 40% (Q2/2026)

Số gốc đã dùng
Tỷ trọng trên tổng tài sản
4,0%
Kỳ
Q2/2026
Tổng tài sản
27.973,9 tỷ
Phải thu khác
1.095,6 tỷ
Cho vay dài hạn
0,00
Cho vay ngắn hạn
0,00
Đầu tư khác dài hạn
8,5 tỷ
Phải thu khác dài hạn
26,2 tỷ
Lấy từ dòng nào của BCTC

Phải thu khác · Tổng tài sản

Mở báo cáo gốc theo quý →
Nợ nguy hiểmKhông

Lãi vay có ăn gần hết lợi nhuận, hoặc nợ vay ròng vượt 1,5 lần vốn chủ?

Cách tính

ICR = (LNTT 3.633 tỷ + lãi vay 772 tỷ) / lãi vay = 5,7 lần (ngưỡng < 1,5) · (nợ vay 8.691 tỷ − tiền 1.243 tỷ) / vốn chủ 17.249 tỷ = 0,43 (ngưỡng > 1,5)

Số gốc đã dùng
Nợ vay dài hạn
3.316,4 tỷ
Nợ vay ngắn hạn
5.374,3 tỷ
ICR — lợi nhuận trước lãi chia lãi vay
5,71 lần
Tiền và tương đương tiền
1.243,5 tỷ
Nợ vay (ngắn + dài hạn)
8.690,7 tỷ
Vốn chủ sở hữu
17.249,0 tỷ
Lợi nhuận trước thuế cả năm
3.632,6 tỷ
Lãi suất ngầm (lãi vay / nợ vay)
8,9%
Chi phí lãi vay cả năm
771,6 tỷ
Nợ vay ròng / vốn chủ
0,43 lần
Lấy từ dòng nào của BCTC

Lợi nhuận trước thuế · Chi phí lãi vay · Nợ vay ngắn hạn · Nợ vay dài hạn · Tiền và tương đương tiền · Vốn chủ sở hữu

Mở báo cáo gốc theo quý →
Doanh thu khó tinKhông

Phải thu và tồn kho có tăng nhanh hơn doanh thu quá 30 điểm %?

Cách tính

Phải thu + tồn kho Q2/2026 2.576 tỷ so Q2/2025 10.656 tỷ: -76% · doanh thu 1.255 tỷ so 2.327 tỷ: -46% → chênh -30 điểm (≤ 30)

Số gốc đã dùng
Chênh lệch hai tăng trưởng
-29,7%
Tăng trưởng phải thu + tồn kho
-75,8%
Tăng trưởng doanh thu
-46,1%
Lấy từ dòng nào của BCTC

Doanh thu thuần · Phải thu ngắn hạn khách hàng · Tồn kho

Mở báo cáo gốc theo quý →
Lợi nhuận bất thườngCÓ dấu hiệu

Quá nửa lợi nhuận có đến từ ngoài hoạt động chính?

Cách tính

Lợi nhuận khác 1.530 tỷ / LNTT 1.127 tỷ = 136% > 50% (Q2/2026)

Số gốc đã dùng
Lợi nhuận trước thuế
1.127,2 tỷ
Tỷ trọng lợi nhuận khác trong LNTT
135,7%
Kỳ
Q2/2026
Lợi nhuận khác
1.529,5 tỷ
Lấy từ dòng nào của BCTC

Lợi nhuận khác (ngoài hoạt động chính) · Lợi nhuận trước thuế

Mở báo cáo gốc theo quý →
Xem BCTC gốcKỳ Q2/2026 · tính lúc 20/09/2026

Cổ tức tiền mặt hàng năm

Chưa ghi nhận lần trả cổ tức tiền mặt nào — chưa có dữ liệu, không kết luận là doanh nghiệp không trả.

Gộp theo năm chia cổ tức (một năm có thể trả nhiều đợt). Lợi tức = tiền mặt một năm chia giá hiện tại, nên năm cũ chỉ để so sánh mức trả, không phải lợi tức anh nhận được khi mua bây giờ.

Nến ngày · 1 năm · MA20 vàng, MA50 xanh, MA200 tím

Nến trong phiên 15m / 5m / 1m

Cần gói VIPXem gói VIP