FinFoolish

DXG

HOSE

Công ty Cổ phần Bluemarq Group

Bất động sản · Vốn hoá

10.600
-1,85% · 18/09/2026
KL 10,5 triệu

Điểm sức khoẻ

trên 100

Xu hướng kỹ thuật

Đi nganggiá so MA20/MA50 và MACD

Định giá Graham

Giá trị hợp lý

Vừa giá
Giá
10.600
18/09/2026
Giá trị hợp lý
13.085
đ/cp
Rẻ hơn
19%
chưa tới 20%
  • Giá trị sổ sách 11.281 × P/B trung vị 5 năm 1,16 = 13.085

Không dùng P/E: trung vị 5 năm 55,6 lần > 30 — lợi nhuận 5 năm quá thất thường (có giai đoạn gần như không lãi) nên mức P/E lịch sử không nói lên giá trị doanh nghiệp.

P/E·P/B lấy theo ngày từ 10/05/2022 đến 18/09/2026 (914 điểm P/E, 1084 điểm P/B). Dùng trung vị vì trung bình bị vài giai đoạn lãi mỏng kéo lệch.

Radar báo cáo tài chính

Có dấu hiệu cần soi1/5 dấu hiệu
Lãi trên giấyKhông

Cả năm tiền thu về có âm trong khi vẫn báo lãi?

Cách tính

CFO 4 quý (Q2/2026, Q1/2026, Q4/2025, Q3/2025): -880 tỷ, 505 tỷ, 156 tỷ, 907 tỷ → cả năm 688 tỷ · LNST cùng kỳ: 35 tỷ, 214 tỷ, 84 tỷ, 164 tỷ → cả năm 497 tỷ → không đủ điều kiện

Số gốc đã dùng
Tiền thu từ kinh doanh từng quý
-879,6 tỷ · 504,8 tỷ · 156,2 tỷ · 906,8 tỷ
Lợi nhuận sau thuế từng quý
34,9 tỷ · 214,4 tỷ · 83,8 tỷ · 163,6 tỷ
Tiền thu từ kinh doanh cả năm
688,2 tỷ
Lợi nhuận sau thuế cả năm
496,8 tỷ
Các quý đã dùng
Q2/2026, Q1/2026, Q4/2025, Q3/2025
Lấy từ dòng nào của BCTC

Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh · Lợi nhuận sau thuế

Mở báo cáo gốc theo quý →
Nơi giấu rácKhông

Phải thu khác, cho vay, đầu tư khác có chiếm quá 40% tài sản?

Cách tính

(Phải thu khác 6.574 tỷ + cho vay 0 tỷ + đầu tư khác 662 tỷ) / tổng tài sản 39.769 tỷ = 18% ≤ 40% (Q2/2026)

Số gốc đã dùng
Tỷ trọng trên tổng tài sản
18,2%
Kỳ
Q2/2026
Tổng tài sản
39.769,0 tỷ
Phải thu khác
6.558,7 tỷ
Cho vay dài hạn
0,00
Cho vay ngắn hạn
0,00
Đầu tư khác dài hạn
661,9 tỷ
Phải thu khác dài hạn
15,1 tỷ
Lấy từ dòng nào của BCTC

Phải thu khác · Tổng tài sản

Mở báo cáo gốc theo quý →
Nợ nguy hiểmKhông

Lãi vay có ăn gần hết lợi nhuận, hoặc nợ vay ròng vượt 1,5 lần vốn chủ?

Cách tính

ICR = (LNTT 599 tỷ + lãi vay 249 tỷ) / lãi vay = 3,4 lần (ngưỡng < 1,5) · (nợ vay 5.167 tỷ − tiền 1.872 tỷ) / vốn chủ 21.113 tỷ = 0,16 (ngưỡng > 1,5)

Số gốc đã dùng
Nợ vay dài hạn
2.860,8 tỷ
Nợ vay ngắn hạn
2.306,1 tỷ
ICR — lợi nhuận trước lãi chia lãi vay
3,41 lần
Tiền và tương đương tiền
1.872,0 tỷ
Nợ vay (ngắn + dài hạn)
5.166,8 tỷ
Vốn chủ sở hữu
21.113,5 tỷ
Lợi nhuận trước thuế cả năm
599,5 tỷ
Lãi suất ngầm (lãi vay / nợ vay)
4,8%
Chi phí lãi vay cả năm
248,6 tỷ
Nợ vay ròng / vốn chủ
0,16 lần
Lấy từ dòng nào của BCTC

Lợi nhuận trước thuế · Chi phí lãi vay · Nợ vay ngắn hạn · Nợ vay dài hạn · Tiền và tương đương tiền · Vốn chủ sở hữu

Mở báo cáo gốc theo quý →
Doanh thu khó tinKhông

Phải thu và tồn kho có tăng nhanh hơn doanh thu quá 30 điểm %?

Cách tính

Phải thu + tồn kho Q2/2026 29.736 tỷ so Q2/2025 25.459 tỷ: 17% · doanh thu 788 tỷ so 734 tỷ: 7% → chênh 9 điểm (≤ 30)

Số gốc đã dùng
Chênh lệch hai tăng trưởng
9,5%
Tăng trưởng phải thu + tồn kho
16,8%
Tăng trưởng doanh thu
7,3%
Lấy từ dòng nào của BCTC

Doanh thu thuần · Phải thu ngắn hạn khách hàng · Tồn kho

Mở báo cáo gốc theo quý →
Lợi nhuận bất thườngCÓ dấu hiệu

Quá nửa lợi nhuận có đến từ ngoài hoạt động chính?

Cách tính

Lợi nhuận khác 44 tỷ / LNTT 53 tỷ = 83% > 50% (Q2/2026)

Số gốc đã dùng
Lợi nhuận trước thuế
52,7 tỷ
Tỷ trọng lợi nhuận khác trong LNTT
82,7%
Kỳ
Q2/2026
Lợi nhuận khác
43,6 tỷ
Lấy từ dòng nào của BCTC

Lợi nhuận khác (ngoài hoạt động chính) · Lợi nhuận trước thuế

Mở báo cáo gốc theo quý →
Xem BCTC gốcKỳ Q2/2026 · tính lúc 20/09/2026

Cổ tức tiền mặt hàng năm

Chưa ghi nhận lần trả cổ tức tiền mặt nào — chưa có dữ liệu, không kết luận là doanh nghiệp không trả.

Gộp theo năm chia cổ tức (một năm có thể trả nhiều đợt). Lợi tức = tiền mặt một năm chia giá hiện tại, nên năm cũ chỉ để so sánh mức trả, không phải lợi tức anh nhận được khi mua bây giờ.

Nến ngày · 1 năm · MA20 vàng, MA50 xanh, MA200 tím

Nến trong phiên 15m / 5m / 1m

Cần gói VIPXem gói VIP